Có 3 kết quả:

fāng ㄈㄤfǎng ㄈㄤˇfàng ㄈㄤˋ
Âm Pinyin: fāng ㄈㄤ, fǎng ㄈㄤˇ, fàng ㄈㄤˋ
Tổng nét: 8
Bộ: pù 攴 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一フノノ一ノ丶
Thương Hiệt: YSOK (卜尸人大)
Unicode: U+653E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

fāng ㄈㄤ

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Buông, thả, như phóng ưng 放鷹 thả chim cắt ra, phóng hạc 放鶴 thả chim hạc ra, v.v.
② Phóng túng, buông lỏng, không biết giữ gìn gọi là phóng tứ 放肆 hay phóng đãng 放蕩.
③ Ðuổi, như phóng lưu 放流đuổi xa, đem đày ở nơi xa.
④ Phát ra, như phóng quang 放光 toả ánh sáng ra, phóng tiễn 放箭 bắn mũi tên ra xa, v.v.
⑤ Buông ra, nới ra, như hoa phóng 花放 hoa nở, phóng tình 放晴 trời tạnh, phóng thủ 放手 buông tay, khai phóng 開放 nới rộng ra.
⑥ Phát, như phóng chẩn 放賑 phát chẩn, phóng trái 放債 phát tiền cho vay lãi.
⑦ Quan ở kinh bổ ra ngoài gọi là phóng, như phóng khuyết 放缺 bổ ra chỗ khuyết.
⑧ Ðặt, như an phóng 安放 xếp đặt cho yên.
⑨ Phóng đại ra, làm cho to ra.
⑩ Một âm là phỏng. Bắt chước, cùng nghĩa với chữ phỏng 倣.
② Nương theo, như phỏng ư lợi nhi hành 放於利而行 nương theo cái lợi mà làm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thả, tháo: 放鴿子 Thả chim bồ câu; 放風箏 Thả diều; 放水 Tháo nước;
② Tan: 放學 Tan học; 放工 Tan buổi làm, tan tầm;
③ Bỏ mặc: 放任自流 Bỏ mặc buông trôi;
④ Chăn: 放牛 Chăn trâu; 放鴨 Chăn vịt;
⑤ Đày, đuổi đi: 放流 Đi đày;
⑥ Bắn, phóng ra, toả ra: 放槍 Bắn súng; 荷花放出陣陣清香 Thoang thoảng hương sen; 放光芒 Toả ánh sáng;
⑦ Đốt: 放火 Đốt (nhà); 放爆竹 Đốt pháo;
⑧ Phát ra, cho vay lấy lãi: 放債 Cho vay; 放賬 Phát chẩn;
⑨ Làm to rộng ra, phóng ra, nới ra: 再把衣領放寬一釐米 Nới cổ áo rộng thêm một phân nữa;
⑩ Nở, mở: 百花齊放 Trăm hoa đua nở; 心花怒放 Mở cờ trong bụng;
⑪ Gác lại: 這件事情不要緊,先放一放 Việc này không vội lắm, hãy gác lại đã;
⑫ Đốn, chặt: 上山放樹 Lên núi đốn cây;
⑬ Đặt, để, tung ra: 把書放在桌子上 Để cuốn sách lên bàn; 放之四海而皆準 Tung ra bốn biển đều đúng; 安放 Đặt yên;
⑭ Cho thêm vào: 菜裡多放點醬 油 Cho thêm tí xì dầu vào món ăn;
⑮ Kiềm chế hành động: 腳步放輕些 Hãy bước khẽ một tí;
⑯ (văn) Đi xa, bổ ra, điều đi tỉnh ngoài (nói về quan lại ở kinh): 旣而胡即放寧夏知府 Rồi Hồ lập tức được điều ra làm tri phủ Ninh Hạ (Lương Khải Siêu: Đàm Tự Đồng);
⑰ (văn) Đốt: 放火 Đốt lửa;
⑱ (văn) Phóng túng, buông thả. Xem 放 [fang], [făng].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đến: 以放餓死 Cho đến lúc đói chết (Liệt tử: Dương Chu);
② Bắt chước, phỏng theo (dùng như 倣, 仿 bộ 亻): 不如放物 Chẳng bằng phỏng theo sự vật khác (Sử kí);
③ Nương theo, dựa theo, nương dựa: 放於利而行 Nương theo điều lợi mà làm; 民無所放 Dân không có gì để nương dựa (Quốc ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đi thuyền song song nhau: 不放舟,不避風,則不可涉也 Không đi thuyền song song, không tránh gió, thì không thể qua sông được (Tuân tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi đi. Xem Phóng trục — Mở ra. Td: Khai phóng — Buông ra. Thả ra. Td: Phóng thích — Buông thả, không giữ gìn. Td: Phóng túng — Một âm khác là Phỏng. Xem Phỏng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phỏng 倣 — Một âm là Phóng. Xem Phóng.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buông, thả. ◎Như: “phóng ưng” 放鷹 thả chim cắt, “phóng hạc” 放鶴 thả chim hạc.
2. (Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: “phóng tứ” 放肆 phóng túng, “phóng đãng” 放蕩 buông tuồng.
3. (Động) Vứt, bỏ. ◇Tam quốc chí 三國志: “Nãi đầu qua phóng giáp” 乃投戈放甲 (Khương Duy truyện 姜維傳) Bèn ném mác bỏ áo giáp.
4. (Động) Đuổi, đày. ◎Như: “phóng lưu” 放流 đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch” 屈原放逐在江湘之閒, 憂愁歎吟, 儀容變易 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.
5. (Động) Phát ra. ◎Như: “phóng quang” 放光 tỏa ánh sáng ra, “phóng tiễn” 放箭 bắn mũi tên ra xa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá” 堅取箭, 連放兩箭, 皆被華雄躲過 (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.
6. (Động) Mở ra, nới ra. ◎Như: “bách hoa tề phóng” 百花齊放 trăm hoa đua nở, “khai phóng” 開放 mở rộng.
7. (Động) Đốt. ◎Như: “phóng pháo” 放炮 đốt pháo.
8. (Động) Tan, nghỉ. ◎Như: “phóng học” 放學 tan học, “phóng công” 放工 tan việc, nghỉ làm.
9. (Động) Phân phát. ◎Như: “phóng chẩn” 放賑 phát chẩn, “phóng trái” 放債 phát tiền cho vay lãi.
10. (Động) Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài. ◎Như: “phóng khuyết” 放缺 bổ ra chỗ khuyết.
11. (Động) Đặt, để. ◎Như: “an phóng” 安放 xếp đặt cho yên.
12. (Động) Làm cho to ra. ◎Như: “phóng đại” 放大 làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).
13. Một âm là “phỏng”. (Động) Bắt chước. § Cùng nghĩa với “phỏng” 倣.
14. (Động) Nương theo, dựa theo. ◇Luận Ngữ 論語: “Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán” 放於利而行, 多怨 (Lí nhân 里仁) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.
15. (Động) Đến. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phỏng ư Lang Tà” 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Đến quận Lang Tà.

fàng ㄈㄤˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phóng, phi (ngựa)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buông, thả. ◎Như: “phóng ưng” 放鷹 thả chim cắt, “phóng hạc” 放鶴 thả chim hạc.
2. (Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: “phóng tứ” 放肆 phóng túng, “phóng đãng” 放蕩 buông tuồng.
3. (Động) Vứt, bỏ. ◇Tam quốc chí 三國志: “Nãi đầu qua phóng giáp” 乃投戈放甲 (Khương Duy truyện 姜維傳) Bèn ném mác bỏ áo giáp.
4. (Động) Đuổi, đày. ◎Như: “phóng lưu” 放流 đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch” 屈原放逐在江湘之閒, 憂愁歎吟, 儀容變易 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.
5. (Động) Phát ra. ◎Như: “phóng quang” 放光 tỏa ánh sáng ra, “phóng tiễn” 放箭 bắn mũi tên ra xa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá” 堅取箭, 連放兩箭, 皆被華雄躲過 (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.
6. (Động) Mở ra, nới ra. ◎Như: “bách hoa tề phóng” 百花齊放 trăm hoa đua nở, “khai phóng” 開放 mở rộng.
7. (Động) Đốt. ◎Như: “phóng pháo” 放炮 đốt pháo.
8. (Động) Tan, nghỉ. ◎Như: “phóng học” 放學 tan học, “phóng công” 放工 tan việc, nghỉ làm.
9. (Động) Phân phát. ◎Như: “phóng chẩn” 放賑 phát chẩn, “phóng trái” 放債 phát tiền cho vay lãi.
10. (Động) Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài. ◎Như: “phóng khuyết” 放缺 bổ ra chỗ khuyết.
11. (Động) Đặt, để. ◎Như: “an phóng” 安放 xếp đặt cho yên.
12. (Động) Làm cho to ra. ◎Như: “phóng đại” 放大 làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).
13. Một âm là “phỏng”. (Động) Bắt chước. § Cùng nghĩa với “phỏng” 倣.
14. (Động) Nương theo, dựa theo. ◇Luận Ngữ 論語: “Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán” 放於利而行, 多怨 (Lí nhân 里仁) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.
15. (Động) Đến. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phỏng ư Lang Tà” 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Đến quận Lang Tà.

Từ điển Trung-Anh

(1) to put
(2) to place
(3) to release
(4) to free
(5) to let go
(6) to let out
(7) to set off (fireworks)

Từ ghép 377

ān fàng 安放Bā lè sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 巴勒斯坦解放組織Bā lè sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 巴勒斯坦解放组织bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ 把心放在肚子裡bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ 把心放在肚子里bǎi fàng 摆放bǎi fàng 擺放bǎi huā qí fàng 百花齊放bǎi huā qí fàng 百花齐放bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng 百花齊放,百家爭鳴bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng 百花齐放,百家争鸣bēn fàng 奔放bō fàng 播放bō fàng jī 播放机bō fàng jī 播放機bō fàng liè biǎo 播放列表chāi fàng kuǎn 拆放款chén fàng 陈放chén fàng 陳放cū fàng 粗放cún fàng 存放dà fàng bēi shēng 大放悲声dà fàng bēi shēng 大放悲聲dà fàng guāng míng 大放光明dà fàng jué cí 大放厥辞dà fàng jué cí 大放厥辭dà fàng yì cǎi 大放异彩dà fàng yì cǎi 大放異彩dà míng dà fàng 大鳴大放dà míng dà fàng 大鸣大放Dà míng dà fàng Yùn dòng 大鳴大放運動Dà míng dà fàng Yùn dòng 大鸣大放运动dān fàng jī 单放机dān fàng jī 單放機dào fàng 倒放dī fàng shè xìng fèi wù 低放射性废物dī fàng shè xìng fèi wù 低放射性廢物dī wěi qì pái fàng 低尾气排放dī wěi qì pái fàng 低尾氣排放Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 东突厥斯坦解放组织Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 東突厥斯坦解放組織dú fàng yì cǎi 独放异彩dú fàng yì cǎi 獨放異彩duī fàng 堆放duō fàng 多放fā fàng 发放fā fàng 發放fàng bào zhú 放爆竹fàng biān pào 放鞭炮fàng bu xià 放不下fàng bu xià xīn 放不下心fàng cháng xiàn diào dà yú 放長線釣大魚fàng cháng xiàn diào dà yú 放长线钓大鱼fàng chū 放出fàng dà 放大fàng dà bèi shù 放大倍数fàng dà bèi shù 放大倍數fàng dà jìng 放大鏡fàng dà jìng 放大镜fàng dà pào 放大炮fàng dà piàn 放大片fàng dà qì 放大器fàng dà zhǐ 放大紙fàng dà zhǐ 放大纸fàng dài 放貸fàng dài 放贷fàng dǎn 放胆fàng dǎn 放膽fàng dàn 放誕fàng dàn 放诞fàng dàn bù jī 放誕不羈fàng dàn bù jī 放诞不羁fàng dàn bù jū 放誕不拘fàng dàn bù jū 放诞不拘fàng dàng 放荡fàng dàng 放蕩fàng dàng bù jī 放荡不羁fàng dàng bù jī 放蕩不羈fàng de xià 放得下fàng dī 放低fàng diàn 放电fàng diàn 放電fàng diāo 放刁fàng dú 放毒fàng fēi 放飛fàng fēi 放飞fàng fēi jī 放飛機fàng fēi jī 放飞机fàng fēng 放風fàng fēng 放风fàng gào 放告fàng gē zi 放鴿子fàng gē zi 放鸽子fàng gōng 放工fàng guò 放过fàng guò 放過fàng huà 放話fàng huà 放话fàng huán 放还fàng huán 放還fàng huǎn 放緩fàng huǎn 放缓fàng huǒ 放火fàng jià 放假fàng jìn 放进fàng jìn 放進fàng kāi 放开fàng kāi 放開fàng kāi shǒu jiǎo 放开手脚fàng kāi shǒu jiǎo 放開手腳fàng kōng 放空fàng kōng dǎng 放空挡fàng kōng dǎng 放空擋fàng kōng pào 放空炮fàng kuān 放宽fàng kuān 放寬fàng kuǎn 放款fàng làng 放浪fàng làng bù jī 放浪不羁fàng làng bù jī 放浪不羈fàng làng xíng hái 放浪形骸fàng mǎ guò lái 放馬過來fàng mǎ guò lái 放马过来fàng mǎ hòu pào 放馬後炮fàng mǎ hòu pào 放马后炮fàng mù 放牧fàng niǎo 放鳥fàng niǎo 放鸟fàng niú bān 放牛班fàng pì 放屁fàng pì chóng 放屁虫fàng pì chóng 放屁蟲fàng píng 放平fàng qì 放弃fàng qì 放棄fàng qì 放气fàng qì 放氣fàng qiāng 放枪fàng qiāng 放槍fàng qíng 放情fàng qíng 放晴fàng qíng qiū hè 放情丘壑fàng rè fǎn yìng 放热反应fàng rè fǎn yìng 放熱反應fàng rèn 放任fàng rèn zhèng cè 放任政策fàng rèn zì liú 放任自流fàng shān jī 放山雞fàng shān jī 放山鸡fàng shào 放哨fàng shè 放射fàng shè bìng 放射病fàng shè chóng 放射虫fàng shè chóng 放射蟲fàng shè fáng hù 放射防护fàng shè fáng hù 放射防護fàng shè liáo fǎ 放射疗法fàng shè liáo fǎ 放射療法fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫测定fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫測定fàng shè shēng chéng wù 放射生成物fàng shè wù 放射物fàng shè xiàn 放射線fàng shè xiàn 放射线fàng shè xìng 放射性fàng shè xìng cái liào 放射性材料fàng shè xìng diǎn 放射性碘fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性发光材料fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性發光材料fàng shè xìng fèi wù 放射性废物fàng shè xìng fèi wù 放射性廢物fàng shè xìng hé sù 放射性核素fàng shè xìng huó dù 放射性活度fàng shè xìng jì shí 放射性計時fàng shè xìng jì shí 放射性计时fàng shè xìng luò xià huī 放射性落下灰fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰变fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰變fàng shè xìng suì piàn 放射性碎片fàng shè xìng tóng wèi sù 放射性同位素fàng shè xìng wū rǎn 放射性污染fàng shè xìng wǔ qì 放射性武器fàng shè xìng yān yǔ 放射性烟羽fàng shè xìng yān yǔ 放射性煙羽fàng shè xìng zhān rǎn 放射性沾染fàng shè xìng zhān rǎn wù 放射性沾染物fàng shè xìng zuì qiáng diǎn 放射性最強點fàng shè xìng zuì qiáng diǎn 放射性最强点fàng shè xué 放射学fàng shè xué 放射學fàng shè yuán 放射源fàng shè zhì liáo 放射治疗fàng shè zhì liáo 放射治療fàng shè zuò zhàn 放射作战fàng shè zuò zhàn 放射作戰fàng shēng 放声fàng shēng 放聲fàng shēng dà kū 放声大哭fàng shēng dà kū 放聲大哭fàng shì 放置fàng shǒu 放手fàng shǒu yī bó 放手一搏fàng shuǐ 放水fàng sì 放肆fàng sōng 放松fàng sōng 放鬃fàng sōng 放鬆fàng sōng guǎn zhì 放松管制fàng sòng 放送fàng xià 放下fàng xià shēn duàn 放下身段fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó 放下屠刀,立地成佛fàng xia bāo fu 放下包袱fàng xīn 放心fàng xíng 放行fàng xué 放学fàng xué 放學fàng xué hòu 放学后fàng xué hòu 放學後fàng xuè 放血fàng yān mù dàn 放烟幕弹fàng yān mù dàn 放煙幕彈fàng yǎn 放眼fàng yǎn wàng qù 放眼望去fàng yàn kǒu 放焰口fàng yáng 放羊fàng yáng wá 放羊娃fàng yǎng 放养fàng yǎng 放養fàng yī mǎ 放一馬fàng yī mǎ 放一马fàng yīn 放音fàng yìng 放映fàng yìng shì 放映室fàng zài xīn shàng 放在心上fàng zài yǎn lǐ 放在眼裡fàng zài yǎn lǐ 放在眼里fàng zhài 放债fàng zhài 放債fàng zhe míng bai zhuāng hú tu 放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tu 放著明白裝糊塗fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn 放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn 放之四海而皆準fàng zhì 放置fàng zhú 放逐fàng zòng 放縱fàng zòng 放纵fàng zǒu 放走gǎi gé kāi fàng 改革开放gǎi gé kāi fàng 改革開放hán bāo dài fàng 含苞待放háo fàng 毫放háo fàng 豪放huí fàng 回放jì fàng 寄放jiāo bǎo shì fàng 交保释放jiāo bǎo shì fàng 交保釋放jiě fàng 解放jiě fàng 觧放Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn 解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn 解放巴勒斯坦人民陣線jiě fàng hòu 解放后jiě fàng hòu 解放後Jiě fàng jūn 解放军Jiě fàng jūn 解放軍Jiě fàng qū 解放区Jiě fàng qū 解放區Jiě fàng rì 解放日Jiě fàng Rì bào 解放日報Jiě fàng Rì bào 解放日报jiě fàng yùn dòng 解放运动jiě fàng yùn dòng 解放運動Jiě fàng Zhàn zhēng 解放战争Jiě fàng Zhàn zhēng 解放戰爭jiě fàng zǔ zhī 解放組織jiě fàng zǔ zhī 解放组织kāi fàng 开放kāi fàng 開放kāi fàng shì wǎng luò 开放式网络kāi fàng shì wǎng luò 開放式網絡kāi fàng shì xì tǒng 开放式系统kāi fàng shì xì tǒng 開放式系統kāi fàng xì tǒng 开放系统kāi fàng xì tǒng 開放系統kāi fàng xì tǒng hù lián 开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián 開放系統互連kāi fàng xìng 开放性kāi fàng xìng 開放性kāi fàng yuán dài mǎ 开放源代码kāi fàng yuán dài mǎ 開放源代碼kāi fàng yuán mǎ 开放源码kāi fàng yuán mǎ 開放源碼kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn 开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn 開放源碼軟件kāi gōng bù fàng jiàn 开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiàn 開弓不放箭kuáng fàng 狂放liú fàng 流放lù fàng 录放lù fàng 錄放mǎ fàng 码放mǎ fàng 碼放mén hù kāi fàng 門戶開放mén hù kāi fàng 门户开放mó dǐng fàng zhǒng 摩頂放踵mó dǐng fàng zhǒng 摩顶放踵mó nǐ fàng dà qì 模拟放大器mó nǐ fàng dà qì 模擬放大器ná de qǐ fàng de xià 拿得起放得下Nóng nú Jiě fàng rì 农奴解放日Nóng nú Jiě fàng rì 農奴解放日nù fàng 怒放pái fàng 排放pū fàng 鋪放pū fàng 铺放qí fàng 齊放qí fàng 齐放qīng ráo sù fàng 輕饒素放qīng ráo sù fàng 轻饶素放qǔ bǎo shì fàng 取保释放qǔ bǎo shì fàng 取保釋放rán fàng 燃放rán fàng biān pào 燃放鞭炮rén mín jiě fàng jūn 人民解放军rén mín jiě fàng jūn 人民解放軍Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn 桑地諾民族解放陣線Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn 桑地诺民族解放阵线shā rén fàng huǒ 杀人放火shā rén fàng huǒ 殺人放火shǎo fàng 少放Shěn Guó fàng 沈国放Shěn Guó fàng 沈國放shèng yú fàng shè xìng 剩余放射性shèng yú fàng shè xìng 剩餘放射性shī fàng 施放shì fàng 释放shì fàng 釋放shì fàng chū yù 释放出狱shì fàng chū yù 釋放出獄shū fàng 疏放suō fàng 縮放suō fàng 缩放Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī 泰米尔伊拉姆猛虎解放组织Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī 泰米爾伊拉姆猛虎解放組織tíng fàng 停放tóu fàng 投放tóu fàng shì chǎng 投放市场tóu fàng shì chǎng 投放市場tuí fàng 頹放tuí fàng 颓放tuō fàng 拖放tuō kù zi fàng pì 脫褲子放屁tuō kù zi fàng pì 脱裤子放屁wài fàng 外放wú dì fàng shǐ 无的放矢wú dì fàng shǐ 無的放矢xì liè fàng dà qì 系列放大器xià fàng 下放xīn huā nù fàng 心花怒放yě fàng 野放yě wài fàng yǎng 野外放养yě wài fàng yǎng 野外放養yǒu pì kuài fàng 有屁快放zhàn fàng 綻放zhàn fàng 绽放zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只許州官放火,不許百姓點燈zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只许州官放火,不许百姓点灯zhì fàng 置放Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn 中国人民解放军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn 中國人民解放軍Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūn 中国人民解放军海军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūn 中國人民解放軍海軍Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Kōng jūn 中国人民解放军空军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Kōng jūn 中國人民解放軍空軍zì yóu fàng rèn 自由放任zòng fàng 縱放zòng fàng 纵放