Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 9
Bộ: pù 攴 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨フ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: JROK (十口人大)
Unicode: U+6545
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cố
Âm Nôm: cố, cớ
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Nhật (kunyomi): ゆえ (yue), ふる.い (furu.i), もと (moto)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gu3

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc. ◎Như: “đại cố” 大故 việc lớn, “đa cố” 多故 lắm việc.
2. (Danh) Cớ, nguyên nhân. ◎Như: “hữu cố” 有故 có cớ, “vô cố” 無故 không có cớ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố” 庵裏婆娘出來! 我不殺你, 只問你個緣故 (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.
3. (Tính) Cũ. ◎Như: “cố sự” 故事 việc cũ, chuyện cũ, “cố nhân” 故人 người quen cũ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi hồ nhiễu do cố” 而狐擾猶故 (Tiêu minh 焦螟) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.
4. (Tính) Gốc, của mình vẫn có từ trước. ◎Như: “cố hương” 故鄉 làng của mình trước (quê cha đất tổ), “cố quốc” 故國 xứ sở đất nước mình trước.
5. (Động) Chết. ◎Như: “bệnh cố” 病故 chết vì bệnh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố” 母親在客店裏染病身故 (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.
6. (Phó) Có chủ ý, cố tình. ◎Như: “cố sát” 故殺 cố tình giết.
7. (Liên) Cho nên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột” 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cũ
2. cho nên
3. lý do
4. cố ý, cố tình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc. ◎Như: “đại cố” 大故 việc lớn, “đa cố” 多故 lắm việc.
2. (Danh) Cớ, nguyên nhân. ◎Như: “hữu cố” 有故 có cớ, “vô cố” 無故 không có cớ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố” 庵裏婆娘出來! 我不殺你, 只問你個緣故 (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.
3. (Tính) Cũ. ◎Như: “cố sự” 故事 việc cũ, chuyện cũ, “cố nhân” 故人 người quen cũ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi hồ nhiễu do cố” 而狐擾猶故 (Tiêu minh 焦螟) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.
4. (Tính) Gốc, của mình vẫn có từ trước. ◎Như: “cố hương” 故鄉 làng của mình trước (quê cha đất tổ), “cố quốc” 故國 xứ sở đất nước mình trước.
5. (Động) Chết. ◎Như: “bệnh cố” 病故 chết vì bệnh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố” 母親在客店裏染病身故 (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.
6. (Phó) Có chủ ý, cố tình. ◎Như: “cố sát” 故殺 cố tình giết.
7. (Liên) Cho nên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột” 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

Từ điển Thiều Chửu

① Việc, như đại cố 大故 việc lớn, đa cố 多故 lắm việc, v.v.
② Cớ, nguyên nhân, như hữu cố 有故 có cớ, vô cố 無故 không có cớ, v.v.
③ Cũ, như cố sự 故事 việc cũ, chuyện cũ, cố nhân 故人 người quen cũ, v.v.
④ Gốc, của mình vẫn có từ trước, như cố hương 故鄉 làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc 故國 xứ sở đất nước mình trước, v.v.
⑤ Chết, như bệnh cố 病故 ốm chết rồi.
⑥ Cố tình, nhu cố sát 故殺 cố tình giết.
⑦ Cho nên, tiếng dùng nối theo nghĩa câu trên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Việc, việc không may, sự cố, tai nạn: 大故 Việc lớn; 多故 Lắm việc; 家庭多故 Nhà gặp nhiều tai nạn;
② Cớ, nguyên nhân: 不知何故 Không hiểu vì cớ gì; 托故 Mượn cớ;
③ Cố ý, cố tình: 明知故犯 Biết sai trái mà cứ làm;
④ Cho nên: 因有信心,故不畏難 Vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn; 陳氏孔章居相近,故主餘輩爲是遊 Trần Khổng Chương ở gần đó, nên bày ra cho chúng tôi chuyến đi chơi này (Cố Lân); 世皆稱孟嘗君能得士,士以故歸之 Đời đều khen Mạnh Thường Quân khéo đãi kẻ sĩ, nên kẻ sĩ theo ông (Vương An Thạch: Độc Mạnh Thường Quân truyện). 【故此】cố thử [gùcê] Vì vậy, vì thế. Như 故乃;【故而】cố nhi [gù'ér] Vì vậy, vì thế; 【故乃】cố nãi [gùnăi] (văn) Nên, cho nên;
⑤【故夫】 cố phù [gùfú] (văn) Liên từ đầu câu, biểu thị một lí lẽ hay quy luật sẽ được nêu ra để giải thích ở đoạn sau: 故夫河水結合,非一日之寒 Kìa nước sông đóng băng, không phải do lạnh một ngày (Luận hoành);
⑥ Cố, cũ: 故址 Địa chỉ cũ; 故人 Người quen biết cũ, bạn cũ;
⑦ Chết, mất: 病故 Chết vì bệnh; 父母早故 Cha mẹ chết sớm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc. Chẳng hạn Biến cố ( việc xảy ra làm thay đổi tình hình ) — Cho nên, vì vậy — Nguyên nhân. Chẳng hạn Vô cố ( tự nhiên, không có nguyên do gì ) — Xưa cũ. Chết. Chẳng hạn Bệnh cố ( vì đau ốm mà qua đời ) — Chủ ý, có ý muốn như vậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) happening
(2) instance
(3) reason
(4) cause
(5) intentional
(6) former
(7) old
(8) friend
(9) therefore
(10) hence
(11) (of people) to die, dead

Từ ghép 175

biàn gù 变故biàn gù 變故bìng gù 病故bù ān shì gù 不諳世故bù ān shì gù 不谙世故bù zhī hé gù 不知何故bù zhǔ gù cháng 不主故常chén chuán shì gù 沉船事故chéng yǔ diǎn gù 成語典故chéng yǔ diǎn gù 成语典故dǎo cháng xí gù 蹈常袭故dǎo cháng xí gù 蹈常襲故diǎn gù 典故fēi qīn fēi gù 非亲非故fēi qīn fēi gù 非親非故gé gù dǐng xīn 革故鼎新gōng shāng shì gù 公伤事故gōng shāng shì gù 公傷事故gù bù zì fēng 故步自封gù chéng 故城gù cǐ 故此gù dào 故道gù dì 故地gù dì 故第gù dì chóng yóu 故地重游gù dì chóng yóu 故地重遊gù diǎn 故典gù dū 故都gù ér 故而gù gōng 故宫gù gōng 故宮gù guó 故国gù guó 故國gù jì 故伎gù jì 故跡gù jì 故迹gù jì chóng yǎn 故伎重演gù jiā 故家gù jiā zǐ dì 故家子弟gù jiāo 故交gù jiù 故旧gù jiù 故舊gù jiù bù qì 故旧不弃gù jiù bù qì 故舊不棄gù jū 故居gù lǐ 故里gù mù 故墓gù nòng xuán xū 故弄玄虚gù nòng xuán xū 故弄玄虛gù qù 故去gù rén 故人gù shā 故杀gù shā 故殺gù shì 故世gù shì 故事gù shi 故事gù shi piàn 故事片gù tài fù méng 故态复萌gù tài fù méng 故態復萌gù tǔ 故土gù wǒ 故我gù xiāng 故乡gù xiāng 故鄉gù xùn 故訓gù xùn 故训gù yè 故业gù yè 故業gù yì 故意gù yǒu 故友gù yuán 故园gù yuán 故園gù yún 故云gù zhái 故宅gù zhàng 故障gù zhàng pái chú 故障排除gù zhé 故轍gù zhé 故辙gù zhī 故知gù zhǐ 故址gù zhǐ duī 故紙堆gù zhǐ duī 故纸堆gù zuò 故作gù zuò duān zhuāng 故作端庄gù zuò duān zhuāng 故作端莊gù zuò shēn chén 故作深沉gù zuò zī tài 故作姿态gù zuò zī tài 故作姿態guǐ gù shi 鬼故事hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn 好故事百听不厌hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn 好故事百聽不厭hé gù 何故jì shù gù zhàng 技术故障jì shù gù zhàng 技術故障jiè gù 借故jiù gù 旧故jiù gù 舊故kuáng nú gù tài 狂奴故态kuáng nú gù tài 狂奴故態lǎo yú shì gù 老于世故lǎo yú shì gù 老於世故lí kāi gù xiāng 离开故乡lí kāi gù xiāng 離開故鄉méi qín méi gù 沒親沒故méi qín méi gù 没亲没故mín jiān gù shi 民間故事mín jiān gù shi 民间故事míng zhī gù fàn 明知故犯míng zhī gù wèn 明知故問míng zhī gù wèn 明知故问pái chá gù zhàng 排查故障pān qīn dào gù 攀亲道故pān qīn dào gù 攀親道故píng bái wú gù 凭白无故píng bái wú gù 平白无故píng bái wú gù 平白無故píng bái wú gù 憑白無故qiāng wú gù shí 羌无故实qiāng wú gù shí 羌無故實rén qíng shì gù 人情世故rén shēn shì gù 人身事故róng guī gù lǐ 榮歸故里róng guī gù lǐ 荣归故里rú gù 如故sān qīn liù gù 三亲六故sān qīn liù gù 三親六故shēn gù 身故shén huà gù shi 神話故事shén huà gù shi 神话故事shì gù 世故shì gù 事故shì gù 是故shì gù zhào shè 事故照射tā xiāng yù gù zhī 他乡遇故知tā xiāng yù gù zhī 他鄉遇故知tóng huà gù shì 童話故事tóng huà gù shì 童话故事tóng xiāng qīn gù 同乡亲故tóng xiāng qīn gù 同鄉親故tǔ gù nà xīn 吐故納新tǔ gù nà xīn 吐故纳新tuī gù 推故wáng gù 亡故wēn gù ér zhī xīn 温故而知新wēn gù ér zhī xīn 溫故而知新wēn gù zhī xīn 温故知新wēn gù zhī xīn 溫故知新wú gù 无故wú gù 無故wú yuán wú gù 无缘无故wú yuán wú gù 無緣無故xū yìng gù shì 虚应故事xū yìng gù shì 虛應故事yǎ gù 雅故yī gǎi gù zhé 一改故轍yī gǎi gù zhé 一改故辙yī jiàn rú gù 一見如故yī jiàn rú gù 一见如故yī rán gù wǒ 依然故我yī rán rú gù 依然如故yǐ gù 已故yǐ zuò gù rén 已作故人yì wài shì gù 意外事故yīn gù 因故yù qín gù zòng 欲擒故縱yù qín gù zòng 欲擒故纵yuán gù 原故yuán gù 緣故yuán gù 缘故zé rèn shì gù 責任事故zé rèn shì gù 责任事故zhǎng gù 掌故zhěn biān gù shi 枕边故事zhěn biān gù shi 枕邊故事zuān gù zhǐ duī 鑽故紙堆zuān gù zhǐ duī 钻故纸堆