Có 2 kết quả:

sǎnsàn

1/2

sǎn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tan. ◎Như: “vân tán” 雲散 mây tan.
2. (Động) Buông, phóng ra. ◎Như: “thí tán” 施散 phóng ra cho người.
3. (Động) Giãn ra, cởi bỏ, buông thả. ◎Như: “tán muộn” 散悶 giãn sự buồn, giải buồn. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn” 一則散心, 二則解困 (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.
4. Một âm là “tản”. (Tính) Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc. ◎Như: “tản loạn” 散亂 tản loạn, “tản mạn vô kỉ” 散漫無紀 tản mác không có phép tắc gì.
5. (Tính) Nhàn rỗi. ◎Như: “nhàn tản” 閒散 rảnh rỗi, “tản nhân” 散人 người thừa (người không dùng cho đời), “tản xư” 散樗 tự nói nhún là kẻ vô dụng.
6. (Danh) Tên khúc đàn. ◎Như: “Quảng Lăng tản” 廣陵散 khúc Quảng Lăng.
7. (Danh) Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột. ◎Như: “dược tản” 藥散 thuốc tán, “tiêu thử tản” 消暑散 thuốc tán chữa nóng sốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tan, như vân tán 雲散 mây tan.
② Buông, phóng ra, như thí tán 施散 phóng ra cho người.
③ Giãn ra, như tán muộn 散悶 giãn sự buồn, giải buồn.
④ Một âm là tản. Rời rạc, như tản mạn vô kỉ 散漫無紀 tản mác không có phép tắc gì.
② Nhàn rỗi, như tản nhân 散人 người thừa (người không dùng cho đời). Mình tự nói nhún mình là kẻ vô dụng gọi là su tản 樗散.
⑤ Tên khúc đàn, như Quảng Lăng tản 廣陵散 khúc Quảng Lăng.
④ Thuốc tán, thuốc đem tán nhỏ gọi là tản.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tan, rời ra: 散會 Tan họp; 雲彩散了 Mây tan;
② Rải rác, vãi tung: 散傳單 Rải truyền đơn; 天女散花 Tiên nữ tung hoa;
③ Để cho trí óc nghỉ ngơi, làm giãn, giải: 散悶 Giải buồn, giải khuây;
④ Giãn, thải: 散工人 Giãn thợ. Xem 散 [săn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rời rạc, rải rác, phân tán, lẻ: 散居 Ở rời rạc, ở phân tán; 散散落落 Rải rác đó đây, lơ thơ; 散裝 Để lẻ, để rời, hàng lẻ; 散漫無紀 Tản mạn không có kỉ cương gì cả;
② Nhàn rỗi: 散人 Người nhàn rỗi, người thừa (vô dụng);
③ Tên khúc đàn: 廣陵散 Khúc đàn Quảng Lăng (của Kê Khang);
④ Thuốc bột, thuốc tán: 丸散 Thuốc viên và thuốc bột. Xem 散 [sàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan ra. Vỡ ra — Thuốc bột. Td: Cao đơn hoàn tán — Nghiền nhỏ thành bột – Một âm là Tản. Xem Tản.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không bị bó buộc — Thong thả nhàn hạ — Rời rạc, lác đác — Một âm là Tán. Xem Tán.

Từ điển Trung-Anh

(1) scattered
(2) loose
(3) to come loose
(4) to fall apart
(5) leisurely
(6) powdered medicine

Từ ghép 68

hé sǎn nà 和散那kuì sǎn 溃散kuì sǎn 潰散lǎn sǎn 懒散lǎn sǎn 懶散péng sǎn 蓬散rǒng sǎn 冗散sǎn bǎn 散板sǎn bīng 散兵sǎn bīng kēng 散兵坑sǎn bīng yóu yǒng 散兵游勇sǎn bīng yóu yǒng 散兵遊勇sǎn bō 散播sǎn dàn 散弹sǎn dàn 散彈sǎn dàn 散誕sǎn dàn 散诞sǎn dàn qiāng 散弹枪sǎn dàn qiāng 散彈槍sǎn fěi 散匪sǎn fěn 散粉sǎn gōng 散工sǎn guāng 散光sǎn hù 散戶sǎn hù 散户sǎn huà 散話sǎn huà 散话sǎn jì 散剂sǎn jì 散劑sǎn jì 散記sǎn jì 散记sǎn jià 散架sǎn jiàn 散件sǎn jiàn 散見sǎn jiàn 散见sǎn jū 散居sǎn liè 散列sǎn màn 散漫sǎn qián 散錢sǎn qián 散钱sǎn qǔ 散曲sǎn shā 散沙sǎn shè 散射sǎn suì 散碎sǎn tǐ 散体sǎn tǐ 散體sǎn tuǐ kù 散腿裤sǎn tuǐ kù 散腿褲sǎn wén 散文sǎn wén shī 散文詩sǎn wén shī 散文诗sǎn yǎng 散养sǎn yǎng 散養sǎn zhí 散职sǎn zhí 散職sǎn zhuāng 散装sǎn zhuāng 散裝sǎn zuò 散座sǎn zuòr 散座儿sǎn zuòr 散座兒wú yè xián sǎn 无业闲散wú yè xián sǎn 無業閑散wǔ líng sǎn 五苓散xián sǎn 閑散xián sǎn 闲散yī pán sǎn shā 一盘散沙yī pán sǎn shā 一盤散沙zì yóu sǎn màn 自由散漫

sàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tan nhỏ ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tan. ◎Như: “vân tán” 雲散 mây tan.
2. (Động) Buông, phóng ra. ◎Như: “thí tán” 施散 phóng ra cho người.
3. (Động) Giãn ra, cởi bỏ, buông thả. ◎Như: “tán muộn” 散悶 giãn sự buồn, giải buồn. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn” 一則散心, 二則解困 (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.
4. Một âm là “tản”. (Tính) Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc. ◎Như: “tản loạn” 散亂 tản loạn, “tản mạn vô kỉ” 散漫無紀 tản mác không có phép tắc gì.
5. (Tính) Nhàn rỗi. ◎Như: “nhàn tản” 閒散 rảnh rỗi, “tản nhân” 散人 người thừa (người không dùng cho đời), “tản xư” 散樗 tự nói nhún là kẻ vô dụng.
6. (Danh) Tên khúc đàn. ◎Như: “Quảng Lăng tản” 廣陵散 khúc Quảng Lăng.
7. (Danh) Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột. ◎Như: “dược tản” 藥散 thuốc tán, “tiêu thử tản” 消暑散 thuốc tán chữa nóng sốt.

Từ điển Trung-Anh

variant of 散[san4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to scatter
(2) to break up (a meeting etc)
(3) to disperse
(4) to disseminate
(5) to dispel
(6) (coll.) to sack

Từ ghép 164

bù huān ér sàn 不欢而散bù huān ér sàn 不歡而散bù jiàn bù sàn 不見不散bù jiàn bù sàn 不见不散Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē 不扩散核武器条约Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē 不擴散核武器條約chāi sàn 拆散chuī sàn 吹散dǎ sàn 打散fā sàn 发散fā sàn 發散fǎn sàn shè 反散射fēn sàn 分散fēn sàn de cè lüè 分散的策略fēn sàn shì 分散式fēn sàn zhù yì lì 分散注意力fēng liú yún sàn 風流雲散fēng liú yún sàn 风流云散fú shè sàn shè 輻射散射fú shè sàn shè 辐射散射guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn 光纖分散式資料介面guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn 光纤分散式资料介面guǒ shí sàn bō 果实散播guǒ shí sàn bō 果實散播hǎo jù hǎo sàn 好聚好散hào sàn 耗散hé bù kuò sàn 核不扩散hé bù kuò sàn 核不擴散hé kuò sàn 核扩散hé kuò sàn 核擴散huàn sàn 涣散huàn sàn 渙散hún fēi pò sàn 魂飛魄散hún fēi pò sàn 魂飞魄散jí sàn 集散jí sàn dì 集散地jiě sàn 解散jiě sàn 觧散jǐn jí shū sàn 紧急疏散jǐn jí shū sàn 緊急疏散jìn huān ér sàn 尽欢而散jìn huān ér sàn 盡歡而散jù sàn 聚散kuò sàn 扩散kuò sàn 擴散kuò sàn zhōu zhī 扩散周知kuò sàn zhōu zhī 擴散周知lí sàn 离散lí sàn 離散lí sàn shù xué 离散数学lí sàn shù xué 離散數學lí sàn xìng 离散性lí sàn xìng 離散性líng sàn 零散lǚ yóu jí sàn 旅游集散lǚ yóu jí sàn 旅遊集散mí sàn 弥散mí sàn 彌散niǎo shòu sàn 鳥獸散niǎo shòu sàn 鸟兽散pāo sàn 抛散pāo sàn 拋散péng tóu sàn fà 蓬头散发péng tóu sàn fà 蓬頭散髮pī tóu sàn fà 披头散发pī tóu sàn fà 披頭散髮piāo sàn 飄散piāo sàn 飘散qī lí zǐ sàn 妻离子散qī lí zǐ sàn 妻離子散qì tǐ kuò sàn 气体扩散qì tǐ kuò sàn 氣體擴散qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭長棚,沒有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭长棚,没有不散的宴席qiǎn sàn 遣散qū sàn 驅散qū sàn 驱散rú niǎo shòu sàn 如鳥獸散rú niǎo shòu sàn 如鸟兽散sàn bō 散播sàn bù 散佈sàn bù 散布sàn bù 散步sàn chǎng 散场sàn chǎng 散場sàn chū 散出sàn dǎ 散打sàn fā 散发sàn fā 散發sàn fà 散发sàn fà 散髮sàn gōng 散工sàn guāng 散光sàn huì 散会sàn huì 散會sàn huǒ 散伙sàn huǒ fàn 散伙飯sàn huǒ fàn 散伙饭sàn jiāo 散焦sàn jìn 散尽sàn jìn 散盡sàn kāi 散开sàn kāi 散開sàn luàn 散乱sàn luàn 散亂sàn luò 散落sàn mèn 散悶sàn mèn 散闷sàn qián 散錢sàn qián 散钱sàn rè 散热sàn rè 散熱sàn rè piàn 散热片sàn rè piàn 散熱片sàn rè qì 散热器sàn rè qì 散熱器sàn rè qì hù shān 散热器护栅sàn rè qì hù shān 散熱器護柵sàn sàn bù 散散步sàn shī 散失sàn shù 散束sàn shuǐ 散水sàn tān zi 散摊子sàn tān zi 散攤子sàn wáng 散亡sàn xí 散席sàn xì 散戏sàn xì 散戲sàn xīn 散心sàn xīn jiě mèn 散心解悶sàn xīn jiě mèn 散心解闷sàn xué 散学sàn xué 散學sàn yì 散逸sàn yì céng 散逸层sàn yì céng 散逸層shī sàn 失散shū sàn 疏散shū sàn cuò shī 疏散措施shù dǎo hú sūn sàn 树倒猢狲散shù dǎo hú sūn sàn 樹倒猢猻散sì sàn 四散sì sàn bēn táo 四散奔逃tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí 天下沒有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí 天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí 天下沒有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí 天下没有不散的宴席xiāo sàn 消散yān xiāo yún sàn 烟消云散yān xiāo yún sàn 煙消雲散yī hōng ér sàn 一哄而散yī hòng ér sàn 一哄而散yī hòng ér sàn 一鬨而散yī pāi liǎng sàn 一拍两散yī pāi liǎng sàn 一拍兩散yì sàn 逸散yīn hún bù sàn 阴魂不散yīn hún bù sàn 陰魂不散yún sàn fēng liú 云散风流yún sàn fēng liú 雲散風流yún xiāo wù sàn 云消雾散yún xiāo wù sàn 雲消霧散zhēng sàn 蒸散zǒu sàn 走散