Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+657A
Tổng nét: 15
Bộ: pù 攴 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一丨フ一丨フ一フ丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. khua, lùa, đuổi
2. ruổi ngựa
3. chạy, bôn tẩu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi. § Cũng như “khu” 驅.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðuổi, tức là chữ khu 驅 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đuổi (như 驅, bộ 馬).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau. Như chữ Ẩu 毆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khu 驅.

Từ điển Trung-Anh

variant of 驅|驱[qu1]