Có 3 kết quả:

xiáxié
Âm Pinyin: xiá, xié,
Tổng nét: 11
Bộ: dōu 斗 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
Thương Hiệt: ODYJ (人木卜十)
Unicode: U+659C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: gia,
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): シャ (sha)
Âm Nhật (kunyomi): なな.め (nana.me), はす (hasu)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ce3, ce4, je4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.
2. (Danh) Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc. ◎Như: “Ngọc Câu tà” 玉鉤斜, “Trần Đào tà” 陳陶斜.
3. (Động) Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà” 細雨魚兒出, 微風燕子斜 (Thủy hạm khiển hứng 水檻遣興) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.
4. Một âm là “gia”. (Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.

xié

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.
2. (Danh) Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc. ◎Như: “Ngọc Câu tà” 玉鉤斜, “Trần Đào tà” 陳陶斜.
3. (Động) Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà” 細雨魚兒出, 微風燕子斜 (Thủy hạm khiển hứng 水檻遣興) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.
4. Một âm là “gia”. (Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.

Từ điển Thiều Chửu

① Vẹo.
② Hình đất chéo lệch cũng gọi là tà.
③ Một âm là gia. Tên một cái hang ở Thiểm tây.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nghiêng, lệch, chéo, xiên, dốc, chếch: 斜着剪裁 Cắt chéo; 電線柱有點斜 Cột điện hơi chếch sang một bên; 這幅墻已傾斜,快要倒塌 Bức tường này nghiêng lệch sắp đổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Múc lên. Dùng đấu vực nghiêng xuống rồi múc lên — Nghiêng. Dốc. Không thẳng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Bóng tà như giục cơn buồn, khách đà lên ngựa người còn nghé theo « ( bóng tà tức bóng nắng nghiêng của buổi chiều ). ).

Từ điển Trung-Anh

(1) inclined
(2) slanting
(3) oblique
(4) tilting

Từ ghép 79

bèi xié 背斜bù piān xié 不偏斜fǎn xié gàng 反斜杠fǎn xié xiàn 反斜線fǎn xié xiàn 反斜线héng xié 横斜héng xié 橫斜héng xié gōu 横斜钩héng xié gōu 橫斜鉤kǒu yǎn wāi xié 口眼歪斜lī liū wāi xié 哩溜歪斜mù bù xié shì 目不斜視mù bù xié shì 目不斜视nèi xié shì 內斜視nèi xié shì 内斜视piān xié 偏斜qīng xié 倾斜qīng xié 傾斜qīng xié dù 倾斜度qīng xié dù 傾斜度wāi wāi xié xié 歪歪斜斜wāi xié 歪斜wài xié jī 外斜肌xiàng xié 向斜xié biān 斜边xié biān 斜邊xié cháng shí 斜長石xié cháng shí 斜长石xié dù 斜度xié duì 斜对xié duì 斜對xié fāng jī 斜方肌xié fāng xíng 斜方型xié gàng 斜杠xié gàng 斜槓xié gōu 斜鉤xié gōu 斜钩xié guǎn miàn 斜管面xié guǎn miàn 斜管麵xié jī 斜肌xié jiāo 斜交xié jiǎo 斜角xié jìng 斜径xié jìng 斜徑xié kào 斜靠xié leng yǎn 斜愣眼xié leng yǎnr 斜愣眼儿xié leng yǎnr 斜愣眼兒xié lǜ 斜率xié miàn 斜面xié nì 斜睨xié pō 斜坡xié qiē jù 斜切鋸xié qiē jù 斜切锯xié shè qiú 斜射球xié shì 斜視xié shì 斜视xié tǎ 斜塔xié tǎng 斜躺xié tǐ 斜体xié tǐ 斜體xié tǐ zì 斜体字xié tǐ zì 斜體字xié tóu yǐng 斜投影xié wén ruǎn ní 斜紋軟呢xié wén ruǎn ní 斜纹软呢xié wén zhī 斜紋織xié wén zhī 斜纹织xié xiàn 斜線xié xiàn 斜线xié xiàn hào 斜線號xié xiàn hào 斜线号xié yǎn 斜眼xié yǎn kàn 斜眼看xié yáng 斜阳xié yáng 斜陽xié yǐ 斜倚xié zhóu 斜軸xié zhóu 斜轴

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.
2. (Danh) Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc. ◎Như: “Ngọc Câu tà” 玉鉤斜, “Trần Đào tà” 陳陶斜.
3. (Động) Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà” 細雨魚兒出, 微風燕子斜 (Thủy hạm khiển hứng 水檻遣興) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.
4. Một âm là “gia”. (Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.