Có 2 kết quả:

bàngpáng
Âm Pinyin: bàng, páng
Tổng nét: 10
Bộ: fāng 方 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿳
Nét bút: 丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: YBYHS (卜月卜竹尸)
Unicode: U+65C1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng, banh, phang
Âm Nôm: bàng, bầng, bừng, bường, phàng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): つくり (tsukuri), かたがた (katagata), かたわら (katawara)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 8

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

bàng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bên cạnh. ◎Như: “nhi lập tại bàng” 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
2. (Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Viết hữu chí cực nhi vô bàng” 曰有志極而無旁 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
3. (Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác. ◎Như: “lập nhân bàng” 立人旁 bộ thủ Nhân đứng 亻, “thụ tâm bàng” 豎心旁 bộ thủ Tâm đứng 忄, “trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương” 張是弓字旁的張, 而非立早章 chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
4. (Danh) Họ “Bàng”.
5. (Tính) Ở bên cạnh. ◇Sử Kí 史記: “Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai” 老父已去, 高祖適從旁舍來 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
6. (Tính) Khác. ◎Như: “bàng nhân” 旁人 người khác, “một bàng đích thoại” 沒旁的話 lời nói không có gì khác.
7. (Tính) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên. ◎Như: “chủ cán bàng chi” 主幹旁枝 gốc chính càng ngang.
8. (Tính) Tà, bất chính. ◎Như: “bàng môn tả đạo” 旁門左道 môn phái bất chính.
9. (Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: “bàng trưng bác dẫn” 旁徵博引 trưng dẫn rộng rãi. ◇Thư Kinh 書經: “Bàng cầu tuấn ngạn” 旁求俊彥 (Thái giáp thượng 太甲上) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.
10. Một âm là “bạng”. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Hán Thư 漢書: “Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu” 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên cạnh, như nhi lập tại bàng 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
② Một âm là bạng. Nương tựa.
③ Lại một âm là banh. Banh banh 旁旁 rong ruổi, sa sả.
④ Một âm nữa là phang. Phang bạc 旁礡 mông mênh, bát ngát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bên, bên cạnh, cạnh, cạnh bên: 路旁 Bên (cạnh) đường; 兩旁 Hai bên; 站在一旁 Đứng ở một bên;
② Khác: 他有旁的事,先走了 Anh ấy đi trước vì có việc khác; 沒有旁的辦法 Không còn cách nào khác;
③ (văn) Người phụ tá;
④ (văn) Rộng rãi, phổ biến, khắp nơi: 旁羅日月星辰 Giăng ra khắp nơi mặt trời, mặt trăng và sao (Sử kí);
④ (văn) Tùy tiện, càn: 不旁狎 Không tùy tiện thân gần người khác (Lễ kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nương tựa, tựa vào (dùng như 傍, bộ 亻): 南旁塞 Phía nam tựa vào đất hiểm yếu (Hán thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên cạnh. Một bên — Rộng lớn — Khắp nơi — Dùng như chữ Bàng 傍 — Các âm khác là Bạnh, Banh. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tựa vào. Nương nhờ. Như chữ Bạng 傍 — Các âm khác là Bàng, Banh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Banh banh 旁旁 — Các âm khác là Bàng, Bạng.

Từ ghép 1

páng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. một bên
2. bên cạnh

Từ điển phổ thông

nương tựa, nương nhờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bên cạnh. ◎Như: “nhi lập tại bàng” 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
2. (Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Viết hữu chí cực nhi vô bàng” 曰有志極而無旁 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
3. (Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác. ◎Như: “lập nhân bàng” 立人旁 bộ thủ Nhân đứng 亻, “thụ tâm bàng” 豎心旁 bộ thủ Tâm đứng 忄, “trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương” 張是弓字旁的張, 而非立早章 chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
4. (Danh) Họ “Bàng”.
5. (Tính) Ở bên cạnh. ◇Sử Kí 史記: “Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai” 老父已去, 高祖適從旁舍來 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
6. (Tính) Khác. ◎Như: “bàng nhân” 旁人 người khác, “một bàng đích thoại” 沒旁的話 lời nói không có gì khác.
7. (Tính) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên. ◎Như: “chủ cán bàng chi” 主幹旁枝 gốc chính càng ngang.
8. (Tính) Tà, bất chính. ◎Như: “bàng môn tả đạo” 旁門左道 môn phái bất chính.
9. (Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: “bàng trưng bác dẫn” 旁徵博引 trưng dẫn rộng rãi. ◇Thư Kinh 書經: “Bàng cầu tuấn ngạn” 旁求俊彥 (Thái giáp thượng 太甲上) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.
10. Một âm là “bạng”. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Hán Thư 漢書: “Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu” 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

Từ điển Trung-Anh

(1) beside
(2) one side
(3) other
(4) side
(5) self
(6) the right-hand side of split Chinese character, often the phonetic

Từ ghép 77

bí páng dòu 鼻旁窦bí páng dòu 鼻旁竇Bō páng 波旁cè dāo páng 侧刀旁cè dāo páng 側刀旁chǎng zì páng 厂字旁chù lèi páng tōng 触类旁通chù lèi páng tōng 觸類旁通dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng 当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng 當局者迷,旁觀者清duò páng 舵旁ěr páng fēng 耳旁風ěr páng fēng 耳旁风fǎn wén páng 反文旁gǒng shǒu páng guān 拱手旁觀gǒng shǒu páng guān 拱手旁观guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù 冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù 冠狀動脈旁路移植手術guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù 冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù 冠狀動脈旁通手術guó páng jiàn jī 腘旁腱肌guó páng jiàn jī 膕旁腱肌jiǎ zhuàng páng xiàn 甲状旁腺jiǎ zhuàng páng xiàn 甲狀旁腺Jiē páng 街旁lěng yǎn páng guān 冷眼旁觀lěng yǎn páng guān 冷眼旁观lì dāo páng 立刀旁liǎng páng 两旁liǎng páng 兩旁lù páng 路旁páng bái 旁白páng biān 旁边páng biān 旁邊páng biānr 旁边儿páng biānr 旁邊兒páng guān 旁觀páng guān 旁观páng guān zhě 旁觀者páng guān zhě 旁观者páng guān zhě qīng 旁觀者清páng guān zhě qīng 旁观者清páng huáng 旁皇páng jiàn jī 旁腱肌páng lù 旁路páng mén 旁門páng mén 旁门páng mén zuǒ dào 旁門左道páng mén zuǒ dào 旁门左道páng qiāo cè jī 旁敲侧击páng qiāo cè jī 旁敲側擊páng rén 旁人páng ruò wú rén 旁若无人páng ruò wú rén 旁若無人páng tīng 旁听páng tīng 旁聽páng wù 旁鶩páng wù 旁鹜páng xì 旁系páng zhèng 旁證páng zhèng 旁证piān páng 偏旁shēng páng 声旁shēng páng 聲旁shēng páng cuò wù 声旁错误shēng páng cuò wù 聲旁錯誤shēng páng zì 声旁字shēng páng zì 聲旁字sì páng 四旁xíng páng 形旁xiù shǒu páng guān 袖手旁觀xiù shǒu páng guān 袖手旁观yán zì páng 言字旁yī páng 一旁zài páng 在旁zé wú páng dài 責無旁貸zé wú páng dài 责无旁贷