Có 2 kết quả:

xuánxuàn
Âm Pinyin: xuán, xuàn
Âm Hán Việt: toàn, tuyền
Âm Nôm: toàn, triền, triệng, trình, tuyền
Unicode: U+65CB
Tổng nét: 11
Bộ: fāng 方 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰𠂉
Nét bút: 丶一フノノ一フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: YSONO (卜尸人弓人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

xuán

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở lại. ◎Như: “khải toàn quy lai” 凱旋歸來 thắng trận trở về.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to revolve
(2) a loop
(3) a circle

Từ ghép 145

bàng xuán xīng xì 棒旋星系Bāo róu shì luó xuán tǐ 包柔氏螺旋体Bāo róu shì luó xuán tǐ 包柔氏螺旋體Bāo shì luó xuán tǐ 包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐ 包氏螺旋體dǎ xuán 打旋fà xuán 发旋fà xuán 髮旋fǎn qì xuán 反气旋fǎn qì xuán 反氣旋gāo shān xuán mù què 高山旋木雀gōu duān luó xuán tǐ bìng 鉤端螺旋體病gōu duān luó xuán tǐ bìng 钩端螺旋体病hé zì xuán 核自旋hè hóu xuán mù què 褐喉旋木雀hóng chì xuán bì què 紅翅旋壁雀hóng chì xuán bì què 红翅旋壁雀huán jí wō xuán 环极涡旋huán jí wō xuán 環極渦旋huí xuán 回旋huí xuán 迴旋huí xuán jiā sù qì 回旋加速器huí xuán qǔ 回旋曲huí xuán yú dì 回旋余地huí xuán yú dì 回旋餘地huò bù xuán zhǒng 祸不旋踵huò bù xuán zhǒng 禍不旋踵Huò shì xuán mù què 霍氏旋木雀kǎi xuán 凯旋kǎi xuán 凱旋kǎi xuán mén 凯旋门kǎi xuán mén 凱旋門luó xuán 螺旋luó xuán fěn 螺旋粉luó xuán jiǎng 螺旋桨luó xuán jiǎng 螺旋槳luó xuán miàn 螺旋面luó xuán miàn 螺旋麵luó xuán qiān jīn dǐng 螺旋千斤頂luó xuán qiān jīn dǐng 螺旋千斤顶luó xuán qián 螺旋鉗luó xuán qián 螺旋钳luó xuán qū miàn 螺旋曲面luó xuán tǐ 螺旋体luó xuán tǐ 螺旋體luó xuán xíng 螺旋形luó xuán zǎo 螺旋藻pán xuán 盘旋pán xuán 盤旋pán xuán qū zhé 盘旋曲折pán xuán qū zhé 盤旋曲折pí huá tǐng jī liú huí xuán 皮划艇激流回旋pí huá tǐng jī liú huí xuán 皮劃艇激流回旋qì xuán 气旋qì xuán 氣旋Sì chuān xuán mù què 四川旋木雀tiān xuán dì zhuàn 天旋地轉tiān xuán dì zhuàn 天旋地转Tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu 土耳其旋轉烤肉Tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu 土耳其旋转烤肉wō xuán 涡旋wō xuán 渦旋wō xuán 蜗旋wō xuán 蝸旋wò xuán 斡旋xià xuán 下旋xià xuán xiāo qiú 下旋削球Xiū shì xuán mù què 休氏旋木雀xiù hóng fù xuán mù què 鏽紅腹旋木雀xiù hóng fù xuán mù què 锈红腹旋木雀xuán bì 旋臂xuán fù huā 旋覆花xuán guāng 旋光xuán huā kē 旋花科xuán huí 旋回xuán jí 旋即xuán lǐ 旋里xuán liàng 旋量xuán liú 旋流xuán lǜ 旋律xuán mù què 旋木雀xuán niǔ 旋鈕xuán niǔ 旋钮xuán qián jī 旋前肌xuán qián zhuǎn kūn 旋乾轉坤xuán qián zhuǎn kūn 旋乾转坤xuán rào 旋繞xuán rào 旋绕xuán tī 旋梯xuán tǒng 旋筒xuán wō 旋涡xuán wō 旋渦xuán wō xīng xì 旋涡星系xuán wō xīng xì 旋渦星系xuán wō xīng yún 旋涡星云xuán wō xīng yún 旋渦星雲xuán wō zhuàng 旋涡状xuán wō zhuàng 旋渦狀xuán wǔ 旋舞xuán yì 旋翼xuán yuān 旋淵xuán yuān 旋渊xuán zhá 旋閘xuán zhá 旋闸xuán zhǒng 旋踵xuán zhuǎn 旋轉xuán zhuǎn 旋转xuán zhuǎn jí 旋轉極xuán zhuǎn jí 旋转极xuán zhuǎn jiǎo 旋轉角xuán zhuǎn jiǎo 旋转角xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋轉角速度xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋转角速度xuán zhuǎn kǎo ròu 旋轉烤肉xuán zhuǎn kǎo ròu 旋转烤肉xuán zhuǎn lì 旋轉力xuán zhuǎn lì 旋转力xuán zhuǎn mù mǎ 旋轉木馬xuán zhuǎn mù mǎ 旋转木马xuán zhuǎn qiú 旋轉球xuán zhuǎn qiú 旋转球xuán zhuǎn qū miàn 旋轉曲面xuán zhuǎn qū miàn 旋转曲面xuán zhuǎn tái 旋轉台xuán zhuǎn tái 旋转台xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài 旋轉行李傳送帶xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài 旋转行李传送带xuán zhuǎn yùn dòng 旋轉運動xuán zhuǎn yùn dòng 旋转运动xuán zhuǎn zhǐ biāo 旋轉指標xuán zhuǎn zhǐ biāo 旋转指标xuán zhuǎn zhóu 旋轉軸xuán zhuǎn zhóu 旋转轴xuán zi 旋子yōu mén luó xuán gǎn jūn 幽門螺旋桿菌yōu mén luó xuán gǎn jūn 幽门螺旋杆菌yōu mén luó xuán jūn 幽門螺旋菌yōu mén luó xuán jūn 幽门螺旋菌yóu xuán 油旋zhōu xuán 周旋zhóu xuán zhuǎn 軸旋轉zhóu xuán zhuǎn 轴旋转zhǔ xuán lǜ 主旋律zhǔn wěn xuán wō jié gòu 准稳旋涡结构zhǔn wěn xuán wō jié gòu 準穩旋渦結構

xuàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trở lại, quay lại
2. quay, xoay, xoáy
3. đi tiểu, tiểu tiện

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở lại. ◎Như: “khải toàn quy lai” 凱旋歸來 thắng trận trở về.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Trở lại, như khải toàn 凱旋 thắng trận trở về.
② Quay lại, như toàn phong 旋風 gió lốc, toàn oa 旋渦 nước xoáy.
③ Vụt chốc, như toàn phát toàn dũ 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, hoạ bất toàn chủng 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
④ Ði đái, đi tiểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xoay, quay: 天旋地轉 Trời đất xoay vần; 禍不旋踵 Hoạ chẳng kịp trở gót;
② Trở về: 凱旋 Khải hoàn, thắng lợi trở về;
③ (văn) Chốc lát, vụt chốc, phút chốc, lập tức, liền: 旋即離去 Phút chốc liền bỏ đi; 旋發旋愈 Vụt phát vụt khỏi;
④ Lượn, xoáy: 老鷹在空中打旋兒 Diều hâu lượn trên không; 旋渦 Vũng xoáy, chỗ nước xoáy;
⑤ (văn) Đi tiểu, đi đái. Xem 旋 [xuàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xoay tròn, lốc, xoáy;
② Phay;
③ Tạm bợ, lâm thời: 旋吃旋做 Ăn lúc nào làm lúc ấy. Xem 旋 [xuán].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại lò để hâm rượu;
② Một loại khay (mâm kim loại);
③ Máy tiện;
④ Con lăn (để lăn trơn kim loại);
⑤ Cắt bằng dao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏇

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoay tròn. Xoay chuyển.

Từ điển Trung-Anh

(1) to whirl
(2) immediately
(3) variant of 鏇|镟[xuan4]

Từ ghép 12