Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Unicode: U+65E0
Tổng nét: 4
Bộ: wú 无 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tức là chữ “vô” 無 ngày xưa. ◎Như: “vô cữu” 无咎 không có lỗi gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Không , không có, cái không, hư vô: 從無到有 Từ không đến có; 文非山水無奇氣 Trong văn chương mà không có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 吾請無攻宋矣 Ta đã đồng ý không đánh nước Tống rồi! (Mặc tử). 【無比】vô tỉ [wúbê] Vô cùng, hết sức: 英勇無比 Hết sức anh dũng; 【無從】vô tòng [wúcóng] Hết cách, không có cách nào, không dựa vào đâu, không thể nào: 沒有工人的勞動,資本家就無從取得利潤 Không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không thể nào kiếm được lợi nhuận; 【無妨】vô phương [wúfang] Không sao cả, không việc gì, chẳng ngại gì; 【無非】vô phi [wúfei] Chẳng qua là..., chỉ: 他來看我,無非是想借一本書 Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách; 【無怪】vô quái [wúguài] Chẳng lạ gì, không lấy làm lạ, thảo nào, chẳng trách gì, hèn gì, hèn chi: 冬天來了,無怪天氣這麼冷 Mùa đông đã tới, thảo nào trời lạnh thế này. Cg. 無怪乎 [wúguàihu];【無可奈何】 vô khả nại hà [wúkâ nàihé] Không còn cách nào hơn, không làm sao được, đành chịu vậy; 【無慮】vô lự [wúlđç] (văn) Khoảng, độ chừng, có lẽ: 日用絹無慮五千匹 Mỗi ngày dùng lụa mộc khoảng năm ngàn tấm (Tư trị thông giám);【無論】vô luận [wúlùn] Vô luận, bất cứ, bất kì, bất kể: 無論如何 Bất kể như thế nào, dù thế nào; 【無奈】vô nại [wúnài] a. Xem 無可奈何; b. Đáng tiếc; 【無寧】vô ninh [wúnìng] Xem 毋寧 [wúnìng]; 【無如】vô như [wúrú] Ngờ đâu, đáng tiếc là: 圖書館最近添了新書,剛才去借,無如都給借走了 Thư viện gần đây có thêm nhiều sách mới, vừa đi mượn, nào ngờ đã cho mượn đi hết rồi. Như 無奈 nghĩa b; 【無時】 vô thời [wúshí] Không lúc nào, luôn (dùng với 不, biểu thị ý khẳng định): 世界上的萬事萬物,無時不處于連動之中 Mọi sự vật trên thế giới không lúc nào không ở trong trạng thái vận động; 【無須】vô tu [wúxu] Không cần, không cần thiết; 【無須乎】 Như 無須;
② (văn) Đừng, chớ, không nên (dùng như 毌, bộ 毌): 苟富貴,無相忘 Nếu có giàu sang thì đừng quên nhau (Sử kí);
③ (văn) Không người nào, không ai, không gì: 盡十二月,郡中毌聲,無敢夜行 Suốt tháng mười hai, trong quận không còn một tiếng động, không ai dám đi đêm (Sử kí);
④ (văn) Chưa (dùng như 未, bộ 木): 無之有也 Chưa từng có việc đó vậy (Tuân tử: Chính danh);
⑤ Không phải, chẳng phải (dùng như 非, bộ 非): 國非其國,而民無其民 Nước chẳng phải nước đó, mà dân chẳng phải dân đó (Quản tử: Hình thế);
⑥ (văn) Không?, chăng? (trợ từ cuối câu dùng để hỏi, như 否, bộ 口): 晚來天慾雪,能飲一杯無? Chiều đến tuyết sắp rơi, có uống được một chén rượu chăng? (Bạch Cư Dị: Vấn Lưu Thập Cửu);
⑦ Bất cứ, bất kể, vô luận: 事無大小均由經理決定 Bất cứ việc to hay nhỏ, đều do giám đốc quyết định; 無少長皆斬之 Bất kể lớn nhỏ đều chém cả (Hán thư);
⑧ (văn) Dù, cho dù: 國無小,不可易也 Nước dù nhỏ, nhưng không thể xem thường (Tả truyện: Hi công nhị thập nhị niên);
⑨ (văn) Trợ từ đầu câu (không dịch): 無念爾祖,事修厥德 Hãy nghĩ đến tổ tiên ngươi và lo việc sửa đức (Thi Kinh: Đại nhã, Văn vương).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 南無 [na mó]. Xem 無 [wú].

Từ ghép 1

giản thể

Từ điển phổ thông

không có

Từ điển trích dẫn

1. Tức là chữ “vô” 無 ngày xưa. ◎Như: “vô cữu” 无咎 không có lỗi gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

Không có (chữ 無 cổ): 無咎 Không có lỗi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không. Như chữ Vô 亡. Td: Vô cương ( không có giới hạn ) — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Vô.

Từ điển Trung-Anh

(1) not to have
(2) no
(3) none
(4) not
(5) to lack
(6) un-
(7) -less

Từ ghép 719

ān quán wú shì 安全无事ān quán wú yàng 安全无恙ān quán wú yú 安全无虞ān rán wú yàng 安然无恙àn wú tiān rì 暗无天日bái bì wú xiá 白璧无瑕bǎi shì wú chéng 百事无成bǎi wú jìn jì 百无禁忌bǎi wú liáo lài 百无聊赖bǎi wú yī shī 百无一失bàn wú xiàn 半无限bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn 饱食终日,无所用心bào lù wú yí 暴露无遗bēi zhī , wú shèn gāo lùn 卑之,无甚高论biǎo lù wú yí 表露无遗bié lái wú yàng 别来无恙bié wú 别无bié wú tā fǎ 别无他法bié wú tā wù 别无他物bié wú tā yòng 别无他用bié wú xuǎn zé 别无选择bù láo wú huò 不劳无获bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò 不求有功,但求无过bù wú 不无bù wú xiǎo bǔ 不无小补bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà 不孝有三,无后为大bù xué wú shù 不学无术cán kù wú qíng 残酷无情cǎn wú rén dào 惨无人道cāng bái wú lì 苍白无力cāng ying bù dīng wú fèng dàn 苍蝇不叮无缝蛋chá fàn wú xīn 茶饭无心chū mò wú cháng 出没无常chún zhēn wú gòu 纯真无垢cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng 此地无银三百两dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng 打蛇不死,后患无穷dà ér wú dàng 大而无当dà gōng wú sī 大公无私dà wú wèi 大无畏dàn shuō wú fáng 但说无妨dāng shì wú shuāng 当世无双dāng zhī wú kuì 当之无愧dàng rán wú cún 荡然无存dé wú 得无dú yī wú èr 独一无二fǎn fù wú cháng 反复无常fǎn liǎn wú qíng 反脸无情fēng yǔ wú zǔ 风雨无阻fú wú shuāng zhì 福无双至fǔ yǎng wú kuì 俯仰无愧fù cháo wú wán luǎn 覆巢无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎn 覆巢之下无完卵gāo zhěn wú yōu 高枕无忧gōng dé wú liàng 功德无量gōng qí wú bèi 攻其无备gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng 攻无不克,战无不胜gū lì wú yuán 孤立无援guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán 瓜无滚圆,人无十全guǎn jiào wú fāng 管教无方guī xiào biē wú wěi 龟笑鳖无尾hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可无háo wú 毫无háo wú èr zhì 毫无二致háo wú xiào guǒ 毫无效果háo wú xùn sè 毫无逊色háo wú yí wèn 毫无疑问hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān 和尚打伞,无法无天hòu huàn wú qióng 后患无穷hòu huì wú qī 后会无期hòu jì wú rén 后继无人hòu yán wú chǐ 厚颜无耻hǔ fù wú quǎn zǐ 虎父无犬子hù tōng yǒu wú 互通有无huā wú bǎi rì hóng 花无百日红huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián 花有重开日,人无再少年huāng dàn wú jī 荒诞无稽huāng miù wú jī 荒谬无稽huāng táng wú jī 荒唐无稽huāng wú rén yān 荒无人烟huāng yín wú chǐ 荒淫无耻huī huò wú dù 挥霍无度huí tiān wú lì 回天无力huí wèi wú qióng 回味无穷huǐ zhī wú jí 悔之无及huò fú wú cháng 祸福无常jì zhě wú guó jiè 记者无国界jié jìng wú xiá 洁净无瑕jié lì wú yī 孑立无依jīn wú zú chì 金无足赤jìn tuì wú lù 进退无路jū wú dìng suǒ 居无定所jǔ mù wú qīn 举目无亲jǔ shì wú shuāng 举世无双Jù wú bà 巨无霸Jù wú bà hàn bǎo bāo Zhǐ shù 巨无霸汉堡包指数jué wú jǐn yǒu 绝无仅有kē lì wú shōu 颗粒无收kě yǒu kě wú 可有可无kōng dòng wú wù 空洞无物kōng wú suǒ yǒu 空无所有kōng wú yī rén 空无一人kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn 空穴来风未必无因kǒu wú zé yán 口无择言kǒu wú zhē lán 口无遮拦kū zào wú wèi 枯燥无味kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn 苦海无边,回头是岸kuì huǐ wú dì 愧悔无地lái qù wú zōng 来去无踪lái wú yǐng , qù wú zōng 来无影,去无踪làn shā wú gū 滥杀无辜láo ér wú gōng 劳而无功lǎo shào wú qī 老少无欺lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu 老鼠拉龟,无从下手lěng kù wú qíng 冷酷无情lì dà wú bǐ 力大无比lì dà wú qióng 力大无穷liǎng xiǎo wú cāi 两小无猜liáo liáo wú jǐ 寥寥无几liáo shèng yú wú 聊胜于无liǎo wú shēng qù 了无生趣liǎo wú xīn yì 了无新意liú máng wú chǎn zhě 流氓无产者liù qīn wú kào 六亲无靠liù shén wú zhǔ 六神无主lüè shí zhī wú 略识之无luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng 落花有意,流水无情mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù 马无夜草不肥,人无外快不富mán hèng wú lǐ 蛮横无理màn wú biān jì 漫无边际màn wú mù dì 漫无目的mén xīn wú kuì 扪心无愧méng mèi wú zhī 蒙昧无知miǎo wú rén yān 渺无人烟miǎo wú yīn xìn 渺无音信mò mò wú wén 默默无闻mù wú fǎ jì 目无法纪mù wú guāng zé 目无光泽mù wú quán niú 目无全牛mù wú zǔ zhī 目无组织mù zhōng wú rén 目中无人nián shào wú zhī 年少无知nǚ zǐ wú cái biàn shì dé 女子无才便是德páng ruò wú rén 旁若无人pín wú lì zhuī 贫无立锥pín wú lì zhuī zhī dì 贫无立锥之地píng ān wú shì 平安无事píng bái wú gù 凭白无故píng bái wú gù 平白无故píng dàn wú qí 平淡无奇pò huài wú yí 破坏无遗póu liǎn wú yàn 裒敛无厌qí chǒu wú bǐ 奇丑无比qí lè wú qióng 其乐无穷qián táo wú zōng 潜逃无踪qián tú wú liàng 前途无量qián wú gǔ rén hòu wú lái zhě 前无古人后无来者qiāng wú gù shí 羌无故实qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng 强将手下无弱兵qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī 巧妇难为无米之炊qiǎo rán wú shēng 悄然无声qiǎo wú shēng xī 悄无声息qīn mì wú jiān 亲密无间qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn 穷在闹市无人问,富在深山有远亲qiū háo wú fàn 秋毫无犯qiú xué wú tǎn tú 求学无坦途quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai 全世界无产者联合起来quán wú 全无quán wú zhǔn bèi 全无准备rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò 人非生而知之者,孰能无惑rén shéi wú guò 人谁无过rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá 人生短暂,学术无涯rén wú wán rén 人无完人rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu 人无远虑,必有近忧rěn wú kě rěn 忍无可忍rì wú xiá guǐ 日无暇晷ruò wú qí shì 若无其事ruò yǒu ruò wú 若有若无shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dài wang 山中无老虎,猴子称大王shāng jí wú gū 伤及无辜shàng tiān wú lù , rù dì wú mén 上天无路,入地无门shàng wú 尚无shǎo ān wú zào 少安无躁shēn wú fēn wén 身无分文shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng 神女有心,襄王无梦shī chū wú míng 师出无名shí rì wú duō 时日无多shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān 食之无味,弃之不甘shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī 食之无味,弃之可惜shǐ wú qián lì 史无前例shì ruò wú dǔ 视若无睹shì wú dà xiǎo 事无大小shì wú jù xì 事无巨细shǒu wú cùn tiě 手无寸铁shǒu wú fù jī zhī lì 手无缚鸡之力shǒu zú wú cuò 手足无措shú shì wú dǔ 熟视无睹shù shǒu wú cè 束手无策shuǎ wú lài 耍无赖shuǐ huǒ wú qíng 水火无情shuǐ qīng wú yú 水清无鱼shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú 水至清则无鱼,人至察则无徒shuò dà wú péng 硕大无朋sǐ ér wú huǐ 死而无悔sǐ wú duì zhèng 死无对证sǐ wú zàng shēn zhī dì 死无葬身之地sì gù wú qīn 四顾无亲sì wú jì dàn 肆无忌惮suǒ rán wú wèi 索然无味suǒ shèng wú jǐ 所剩无几suǒ xiàng wú dí 所向无敌tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu 踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tān dé wú yàn 贪得无厌tān dé wú yàn 贪得无餍tān huì wú yì 贪贿无艺tān lán wú yàn 贪婪无厌tān qiú wú yàn 贪求无厌tān wěi wú yàn 贪猥无厌tǎn rán wú jù 坦然无惧táo cuàn wú zōng 逃窜无踪tǐ wú wán fū 体无完肤tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù 天低吴楚,眼空无物tiān wú jué rén zhī lù 天无绝人之路tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén 天下无难事,只怕有心人tiān yá hé chù wú fāng cǎo 天涯何处无芳草tiān yī wú fèng 天衣无缝tiě miàn wú sī 铁面无私tōng xíng wú zǔ 通行无阻tóng sǒu wú qī 童叟无欺tóng yán wú jì 童言无忌tú láo wú gōng 徒劳无功tú láo wú yì 徒劳无益tuō zú wú mén 托足无门wán hǎo wú quē 完好无缺wán hǎo wú sǔn 完好无损wán měi wú quē 完美无缺wán měi wú xiá 完美无瑕wàn bān wú nài 万般无奈wàn lài wú shēng 万籁无声wàn shòu wú jiāng 万寿无疆wàn wú yī shī 万无一失wèn xīn wú kuì 问心无愧wú ài 无碍wú bǎ wò 无把握wú bàn zòu hé chàng 无伴奏合唱wú bǎo liú 无保留wú bǐ 无比wú bǐ jiào jí 无比较级wú biān 无边wú biān wú jì 无边无际wú biǎo qíng 无表情wú bìng shēn yín 无病呻吟wú bìng zì jiǔ 无病自灸wú bǔ 无补wú bù 无不wú bù dá 无不达wú cāi 无猜wú chǎn jiē jí 无产阶级wú chǎn zhě 无产者wú cháng 无偿wú cháng 无常wú chéng 无成wú chǐ 无耻wú chì 无翅wú chū qí yòu 无出其右wú chù 无处wú chù bù zài 无处不在wú chù kě xún 无处可寻wú chù róng shēn 无处容身wú chuán chéng yùn rén 无船承运人wú chún pí jiǔ 无醇啤酒wú cóng 无从wú cuò 无措wú dà wú xiǎo 无大无小wú dǎng pài 无党派wú dào 无道wú dí 无敌wú dǐ 无底wú dǐ dòng 无底洞wú dǐ kēng 无底坑wú dì fàng shǐ 无的放矢wú dì zì róng 无地自容wú dìng xíng tàn 无定形碳wú dōng wú xià 无冬无夏wú dòng yú zhōng 无动于中wú dòng yú zhōng 无动于衷wú dú 无毒wú dú bù zhàng fu 无毒不丈夫wú dú yǒu ǒu 无独有偶wú dù 无度wú duān 无端wú duān duān 无端端wú è bù zuò 无恶不作wú fǎ 无法wú fǎ rěn shòu 无法忍受wú fǎ tì dài 无法替代wú fǎ wǎn jiù 无法挽救wú fǎ wú tiān 无法无天wú fǎ xíng róng 无法形容wú fáng 无妨wú fēi 无非wú fēng bù qǐ làng 无风不起浪wú fēng sān chǐ làng 无风三尺浪wú fèng 无缝wú fèng lián jiē 无缝连接wú fú hào 无符号wú fú xiāo shòu 无福消受wú gān 无干wú gōng bù shòu lù 无功不受禄wú gōng ér fǎn 无功而返wú gōng shòu lù 无功受禄wú gōu tāo chóng 无钩绦虫wú gū 无辜wú gù 无故wú guài 无怪wú guài hū 无怪乎wú guān 无关wú guān jǐn yào 无关紧要wú guān tòng yǎng 无关痛痒wú guǐ 无轨wú guǐ diàn chē 无轨电车wú guó jiè 无国界wú hài 无害wú hé 无何wú hé 无核wú hé 无颌wú hé huà 无核化wú hé qū 无核区wú héng 无恒wú hòu 无后wú huā guǒ 无花果wú huà bù tán 无话不谈wú huà kě shuō 无话可说wú huàn zǐ 无患子wú huǐ 无悔wú huò 无货wú jī 无机wú jī 无稽wú jī huà xué 无机化学wú jī wù 无机物wú jī yán 无机盐wú jī zhī tán 无稽之谈wú jí 无极wú jí ér zhōng 无疾而终wú jǐ 无几wú jǐ zhuī 无脊椎wú jǐ zhuī dòng wù 无脊椎动物wú jì 无际wú jì kě shī 无计可施wú jì míng 无记名wú jì yú shì 无济于事wú jiā kě guī 无家可归wú jià 无价wú jià zhī bǎo 无价之宝wú jiān bù cuī 无坚不摧wú jiān bù shāng 无奸不商wú jiàn 无间wú jiàng pái 无将牌wú jiǎo xiè 无脚蟹wú jìn 无尽wú jīng dǎ cǎi 无精打彩wú jīng dǎ cǎi 无精打采wú jīng yuán 无晶圆wú jīng zhèng 无精症wú jū wú shù 无拘无束wú jú 无局wú jūn 无菌wú jūn xìng 无菌性wú kā fēi yīn 无咖啡因wú ké wō niú 无壳蜗牛wú ké zú 无壳族wú kě 无可wú kě fēi yì 无可非议wú kě fèng gào 无可奉告wú kě hòu fēi 无可厚非wú kě jiù yào 无可救药wú kě nài hé 无可奈何wú kě pǐ dí 无可匹敌wú kě wǎn huí 无可挽回wú kě wú bù kě 无可无不可wú kě zhì yí 无可置疑wú kǒng bù zuān 无孔不钻wú kuì 无愧wú lài 无赖wú lí tóu 无厘头wú lǐ 无理wú lǐ 无礼wú lǐ qǔ nào 无理取闹wú lǐ shù 无理数wú lì 无利wú lì 无力wú lián jiē 无连接wú liàng 无量wú liáo 无聊wú lù 无禄wú lù kě táo 无路可逃wú lù kě tuì 无路可退wú lù kě zǒu 无路可走wú lùn 无论wú lùn hé chù 无论何处wú lùn hé rén 无论何人wú lùn hé shí 无论何时wú lùn hé shì 无论何事wú lùn rú hé 无论如何wú mǎ 无码wú máo 无毛wú míng 无名wú míng 无明wú míng liè shì mù 无名烈士墓wú míng shì 无名氏wú míng xiǎo zú 无名小卒wú míng yīng xióng 无名英雄wú míng zhàn shì mù 无名战士墓wú míng zhàn sǐ 无名战死wú míng zhǐ 无名指wú nài 无奈wú néng 无能wú néng wéi lì 无能为力wú níng 无宁wú nóng yào 无农药wú pái 无牌wú pǐn 无品wú qī 无期wú qī bié 无期别wú qī tú xíng 无期徒刑wú qí bù yǒu 无奇不有wú qiān wú guà 无牵无挂wú qiǎo bù chéng shū 无巧不成书wú qíng 无情wú qíng wú yì 无情无义wú qióng 无穷wú qióng jí 无穷集wú qióng wú jìn 无穷无尽wú qióng xiǎo 无穷小wú qióng xù liè 无穷序列wú qióng yuǎn diǎn 无穷远点wú qǔ shèng xī wàng zhě 无取胜希望者wú qù 无趣wú quán 无权wú quē 无缺wú rén 无人wú rén bù 无人不wú rén bù xiǎo 无人不晓wú rén bù zhī 无人不知wú rén fēi xíng qì 无人飞行器wú rén jī 无人机wú rén jià shǐ 无人驾驶wú rén néng jí 无人能及wú rén qū 无人区wú rén shòu piào 无人售票wú rén wèn jīn 无人问津wú rèn 无任wú rèn gǎn jī 无任感激wú róng zhì yí 无容置疑wú sè 无色wú shāng dà yǎ 无伤大雅wú shàng 无上wú shén lùn 无神论wú shén lùn zhě 无神论者wú shēng 无声wú shēng mìng 无生命wú shēng wú xī 无声无息wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá 吾生也有涯,而知也无涯wú shī zì tōng 无师自通wú shí wú kè 无时无刻wú shì 无视wú shì bù dēng sān bǎo diàn 无事不登三宝殿wú shì kě zuò 无事可做wú shì shēng fēi 无事生非wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào 无事献殷勤,非奸即盗wú shù 无数wú shuāng 无双wú shuāng qī 无霜期wú shuǐ 无水wú sī 无私wú sī fēn liè 无丝分裂wú sì 无似wú suǒ bù bāo 无所不包wú suǒ bù mài 无所不卖wú suǒ bù néng 无所不能wú suǒ bù wéi 无所不为wú suǒ bù yòng qí jí 无所不用其极wú suǒ bù zài 无所不在wú suǒ bù zhī 无所不知wú suǒ bù zhì 无所不至wú suǒ shì cóng 无所适从wú suǒ shì shì 无所事事wú suǒ shǔ 无所属wú suǒ wèi 无所谓wú suǒ wèi jì 无所畏忌wú suǒ yòng xīn 无所用心wú suǒ zuò wéi 无所作为wú táng 无糖wú tí 无题wú tiáo jiàn 无条件wú tiáo jiàn tóu xiáng 无条件投降wú wǎng bù lì 无往不利wú wǎng gé fǎ 无网格法wú wàng 无望wú wēi bù zhì 无微不至wú wéi 无为wú wéi dù 无维度wú wěi xióng 无尾熊wú wěi yuán 无尾猿wú wèi 无味wú wèi 无谓wú wǒ 无我wú wù 无物wú wù 无误wú xiá 无暇wú xiá 无瑕wú xiàn 无线wú xiàn 无限wú xiàn diàn 无线电wú xiàn diàn bō 无线电波wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì 无线电管理委员会wú xiàn diàn guǎng bō 无线电广播wú xiàn diàn huà 无线电话wú xiàn diàn jiē shōu jī 无线电接收机wú xiàn diàn shōu fā jī 无线电收发机wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng 无限风光在险峰wú xiàn qī 无限期wú xiàn wǎng lù 无线网路wú xiàn xiǎo 无限小wú xiàn xiǎo shù 无限小数wú xiàn zhì 无限制wú xiào 无效wú xié 无邪wú xiè kě jī 无懈可击wú xīn 无心wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 无心插柳柳成阴wú xìn yì 无信义wú xíng 无形wú xíng mào yì 无形贸易wú xíng shū chū 无形输出wú xíng zhōng 无形中wú xìng 无性wú xìng fán zhí 无性繁殖wú xiū wú zhǐ 无休无止wú xū 无需wú xū 无须wú xù 无序wú yá 无牙wú yān 无烟wú yān méi 无烟煤wú yān tàn 无烟炭wú yán 无言wú yán kě duì 无言可对wú yán yǐ duì 无言以对wú yǎng 无氧wú yàng 无恙wú yào kě jiù 无药可救wú yè 无业wú yè xián sǎn 无业闲散wú yè yóu mín 无业游民wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé 无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得wú yī wú kào 无依无靠wú yí 无疑wú yí 无遗wú yǐ 无已wú yǐ fù jiā 无以复加wú yǐ wéi bào 无以为报wú yǐ wéi shēng 无以为生wú yǐ wú kào 无倚无靠wú yì 无义wú yì 无异wú yì 无意wú yì 无益wú yì jiān 无意间wú yì shí 无意识wú yì zhōng 无意中wú yín 无垠wú yǐng wú zōng 无影无踪wú yōng 无庸wú yòng 无用wú yòng zhī shù 无用之树wú yōu wú lǜ 无忧无虑wú yóu 无由wú yú 无虞wú yú kuì fá 无虞匮乏wú yǔ 无语wú yǔ lún bǐ 无与伦比wú yuán 无援wú yuán 无缘wú yuán wú gù 无缘无故wú yuán zé 无原则wú yuǎn fú jiè 无远弗届wú yuàn wú huǐ 无怨无悔wú zhào jīng yíng 无照经营wú zhēn zhù shè qì 无针注射器wú zhēng bù xìn 无征不信wú zhēng yì 无争议wú zhèng fǔ zhǔ yì 无政府主义wú zhī 无知wú zhī jué 无知觉wú zhǐ huà 无纸化wú zhǐ huà bàn gōng 无纸化办公wú zhì xù 无秩序wú zhōng shēng yǒu 无中生有wú zhǔ jiàn 无主见wú zhǔ shī wù 无主失物wú zhù 无助wú zhù gǎn 无助感wú zhuàng 无状wú zì bēi 无字碑wú zú qīng zhòng 无足轻重wú zuì 无罪wú zuì kàng biàn 无罪抗辩wú zuì tuī dìng 无罪推定wú zuò zuo 无做作xí dé xìng wú zhù gǎn 习得性无助感xǐ nù wú cháng 喜怒无常xiān xī wú yí 纤悉无遗xián lái wú shì 闲来无事xiāng ān wú shì 相安无事xiáng jìn wú yí 详尽无遗xīn wú èr yòng 心无二用xīn zhōng wú shù 心中无数xiōng dà wú nǎo 胸大无脑xiōng wú chéng fǔ 胸无城府xiōng wú dà zhì 胸无大志xiōng wú sù wù 胸无宿物xiōng zhōng wú shù 胸中无数xū wú 虚无xū wú jiǎ shè 虚无假设xū wú piǎo miǎo 虚无缥缈xū wú zhǔ yì 虚无主义xué hǎi wú yá 学海无涯xué wú zhǐ jìng 学无止境xuè běn wú guī 血本无归yā què wú shēng 鸦雀无声yǎ kǒu wú yán 哑口无言yǎ rán wú shēng 哑然无生yān mò wú wén 湮没无闻yán ér wú xìn 言而无信yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn 言者无意,听者有心yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè 言者无罪,闻者足戒yán zhī wú wù 言之无物yáo yáo wú qī 遥遥无期yǎo wú rén yān 杳无人烟yǎo wú xiāo xī 杳无消息yǎo wú yīn xìn 杳无音信yě diào wú qiāng 野调无腔yī lǎn wú yí 一览无遗yī lǎn wú yú 一览无余yī qù wú yǐng zōng 一去无影踪yī shí wú yōu 衣食无忧yī shí wú yú 衣食无虞yī shì wú chéng 一事无成yī wǎng wú qián 一往无前yī wàng wú jì 一望无际yī wàng wú yín 一望无垠yī wú shì chù 一无是处yī wú suǒ cháng 一无所长yī wú suǒ dòng 一无所动yī wú suǒ huò 一无所获yī wú suǒ wén 一无所闻yī wú suǒ yǒu 一无所有yī wú suǒ zhī 一无所知yí hài wú qióng 贻害无穷yí hài wú qióng 遗害无穷yì wú fǎn gù 义无反顾yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì 英雄无用武之地yōng lù wú néng 庸碌无能yǒng wú zhǐ jìng 永无止境yǒu bǎi hài ér wú yī lì 有百害而无一利yǒu bǎi lì ér wú yī bì 有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī hài 有百利而无一害yǒu bèi wú huàn 有备无患yǒu guò zhī ér wú bù jí 有过之而无不及yǒu hài wú lì 有害无利yǒu hài wú yì 有害无益yǒu jiào wú lèi 有教无类Yǒu jiào wú lèi fǎ 有教无类法yǒu jīng wú xiǎn 有惊无险yǒu kǒu wú xīn 有口无心yǒu míng wú shí 有名无实yǒu mù wú dǔ 有目无睹yǒu qì wú lì 有气无力yǒu qù wú huí 有去无回yǒu sè wú dǎn 有色无胆yǒu shǐ wú zhōng 有始无终yǒu shì wú kǒng 有恃无恐yǒu tóu wú wěi 有头无尾yǒu wú 有无yǒu wú xiāng tōng 有无相通yǒu yī dā wú yī dā 有一搭无一搭yǒu yì wú yì 有意无意yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yǒng wú móu 有勇无谋yǒu yuán wú fèn 有缘无分yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn 有则改之,无则加勉yǒu zēng wú jiǎn 有增无减yǒu zēng wú yǐ 有增无已yǒu zhēng wú zhàn 有征无战yǒu zuǐ wú xīn 有嘴无心yú liú wú fú hào shù 余留无符号数yú mèi wú zhī 愚昧无知yú shì wú bǔ 于事无补yǔ shì wú zhēng 与世无争yǔ wú lún cì 语无伦次yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cí 欲加之罪,何患无辞zá luàn wú zhāng 杂乱无章zé wú páng dài 责无旁贷zhàn wú bù shèng 战无不胜zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè 战无不胜,攻无不克zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ 战无不胜,攻无不取zhēng liǎn wú dù 征敛无度zhī wú bù yán , yán wú bù jìn 知无不言,言无不尽zhí yán wú huì 直言无讳zhì gāo wú shàng 至高无上Zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè 中国无线电频谱管理和监测zhū qiú wú yàn 诛求无厌zhū qiú wú yǐ 诛求无已zhuǎn miàn wú qíng 转面无情zì xíng wú jì 恣行无忌zǒu tóu wú lù 走投无路zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo 嘴上无毛,办事不牢zuò shì wú dǔ 坐视无睹zuò wú xū xí 座无虚席