Có 1 kết quả:

zǎo

1/1

zǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. buổi sáng
2. sớm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Buổi sáng. ◎Như: “đại thanh tảo” 大清早 sáng tinh mơ, “tòng tảo đáo vãn” 從早到晚 từ sáng tới tối.
2. (Danh) Họ “Tảo”.
3. (Tính) Thuộc về buổi sáng. ◎Như: “tảo xan” 早餐 bữa ăn sáng.
4. (Tính) Sớm, chưa tối. ◎Như: “thiên sắc hoàn tảo” 天色還早 trời còn sớm.
5. (Tính) Đầu, ban sơ. ◎Như: “tảo kì” 早期 thời kì đầu, “tảo đạo” 早稻 lúa sớm, lúa chiêm.
6. (Phó) Trước, sớm. ◎Như: “tảo vi chi bị” 早為之備 phòng bị từ trước, “tha tảo tẩu liễu” 他早走了 anh ấy đã đi sớm rồi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi” 於是湘雲早執起壺來, 黛玉遞了一個大杯, 滿斟了一杯 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
7. (Phó) Từ lâu. ◎Như: “thiên sắc khước tảo vãn liễu” 天色卻早晚了 trời đã tối từ lâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Sớm ngày, như tảo san 早餐 bữa cơm sớm.
② Trước, như tảo vi chi bị 早為之備 phòng bị sớm trước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buổi sáng: 清早 Sáng sớm;
② Sớm: 早晚Chẳng chóng thì chầy, sớm muộn; 吾早從夫子,不及此 Nếu ta sớm nghe theo phu tử thì không đến nỗi thế này (Tả truyện); 將軍復慾何待而不早決之乎? Tướng quân còn muốn đợi gì mà không sớm trừ khử ông ta đi? (Hậu Hán thư).【早晚】tảo vãn [zăowăn] a. Sớm tối: 早晚他都在家 Sớm tối anh ấy đều ở nhà; b. Sớm muộn, chẳng chóng thì chầy: 早晚總有一天我們會見面的 Sớm muộn chúng ta sẽ có ngày gặp nhau;【早已】tảo dĩ [zăoyê] a. Sớm đã, từ lâu: 他早已准備好了 Tôi đã chuẩn bị từ lâu; 這種式樣早已過時 Kiểu này đã lỗi thời từ lâu; b. (đph) Trước đây;【早早兒】tảo tảo nhi [zăozăor] a. Mau, nhanh: 決定辦,就早早兒辦 Đã quyết định thì làm cho nhanh; b. Sớm: 要來,明天早早兒來 Có đến thì mai đến cho sớm;
③ Từ lâu, từ trước: 那是很早的事 Đó là việc từ lâu rồi; 我早就預備好了 Tôi đã chuẩn bị xong từ lâu rồi;
④ Chào (tiếng chào buổi sáng): 老師早 Chào thầy ạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buổi sáng sớm — Sớm ( trước giờ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) early
(2) morning
(3) Good morning!
(4) long ago
(5) prematurely

Từ ghép 120

chèn zǎo 趁早chí zǎo 迟早chí zǎo 遲早chū lái hùn chí zǎo yào huán de 出來混遲早要還的chū lái hùn chí zǎo yào huán de 出来混迟早要还的dǎ zǎo 打早dà qīng zǎo 大清早duō zǎo wǎn 多早晚gǎn zǎo 赶早gǎn zǎo 趕早gǔ zǎo 古早guò zǎo 过早guò zǎo 過早guò zǎo qǐ bào 过早起爆guò zǎo qǐ bào 過早起爆jí zǎo 即早jí zǎo 及早jiào zǎo 叫早jǐn zǎo 儘早jǐn zǎo 尽早lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 來得早不如來得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 来得早不如来得巧lǎo zǎo 老早míng zǎo 明早qǐ zǎo mō hēi 起早摸黑qǐ zǎo tān hēi 起早貪黑qǐ zǎo tān hēi 起早贪黑qīng zǎo 清早shāo zǎo 稍早shāo zǎo shí 稍早时shāo zǎo shí 稍早時tí zǎo 提早wéi shí guò zǎo 为时过早wéi shí guò zǎo 為時過早yī dà zǎo 一大早yī hēi zǎo 一黑早yī qīng zǎo 一清早yī zǎo 一早yīng nián zǎo shì 英年早逝zǎo ān 早安zǎo bān 早班zǎo bānr 早班儿zǎo bānr 早班兒zǎo bào 早報zǎo bào 早报zǎo bō 早播zǎo bó 早勃zǎo bó 早搏zǎo cān 早餐zǎo cāo 早操zǎo chá 早茶zǎo chǎn 早产zǎo chǎn 早產zǎo chǎng 早场zǎo chǎng 早場zǎo chē 早車zǎo chē 早车zǎo chén 早晨zǎo chū wǎn guī 早出晚归zǎo chū wǎn guī 早出晚歸zǎo chūn 早春zǎo dào 早稻zǎo diǎn 早点zǎo diǎn 早點zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò 早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò 早動手,早收穫zǎo fàn 早飯zǎo fàn 早饭zǎo hūn 早婚zǎo jiù 早就zǎo kè 早課zǎo kè 早课zǎo lái 早來zǎo lái 早来zǎo lǎo sù 早老素zǎo liàn 早恋zǎo liàn 早戀zǎo nián 早年zǎo qī 早期zǎo qī xiào yìng 早期效应zǎo qī xiào yìng 早期效應zǎo qǐ 早起zǎo qián 早前zǎo qiū 早秋zǎo rì 早日zǎo rì kāng fù 早日康复zǎo rì kāng fù 早日康復zǎo shàng 早上zǎo shang 早上zǎo shang hǎo 早上好zǎo shēng guì zǐ 早生貴子zǎo shēng guì zǐ 早生贵子zǎo shì 早市zǎo shì 早逝zǎo shú 早熟zǎo shuāi 早衰zǎo shuāng 早霜zǎo shuì zǎo qǐ 早睡早起zǎo sǐ 早死zǎo sǐ zǎo chāo shēng 早死早超生zǎo suì 早岁zǎo suì 早歲zǎo tuì 早退zǎo wǎn 早晚zǎo wáng 早亡zǎo xiān 早先zǎo xiē 早些zǎo xiè 早泄zǎo xiè 早洩zǎo yāo 早夭zǎo yǐ 早已zǎo zài 早在zǎo zǎor 早早儿zǎo zǎor 早早兒zǎo zhī 早知zǎo zhī dao 早知道zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū 早知今日何必当初zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū 早知今日何必當初zhè zǎo wǎnr 这早晚儿zhè zǎo wǎnr 這早晚兒