Có 2 kết quả:

chūnchǔn
Âm Pinyin: chūn, chǔn
Âm Hán Việt: xuân
Âm Nhật Bản: haru
Unicode: U+65FE
Tổng nét: 8
Bộ: rì 日 (+4 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一フ丨フ丨フ一一
Thương Hiệt: PUA (心山日)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

chūn

phồn thể

Từ điển phổ thông

mùa xuân

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “xuân” 春.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ xuân 春.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 春.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Xuân 春.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 春[chun1]

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “xuân” 春.