Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 9
Bộ: rì 日 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一ノフ丨フ一
Thương Hiệt: APR (日心口)
Unicode: U+662B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hu
Âm Nôm: hu
Âm Nhật (onyomi): ク (ku), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): あたた.か (atata.ka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: heoi2

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. § Cũng như “hú” 煦.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mặt trời mọc ra ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. § Cũng như “hú” 煦.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. § Cũng như “hú” 煦.

Từ điển Thiều Chửu

① Mặt trời mọc ra ấm áp.
② Một âm là hú, cùng nghĩa với chữ hú 煦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sự ấm áp của mặt trời mọc;
② Như 煦 (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh nắng ấm của mặt trời mới mọc.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 煦[xu4]
(2) balmy
(3) nicely warm
(4) cozy