Có 2 kết quả:

Shíshí

1/2

shí

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lúc
2. thời gian

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùa. ◎Như: “tứ thì” 四時 bốn mùa.
2. (Danh) Giờ (cổ). § Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi. ◎Như: “tí thì” 子時 giờ tí, “thần thì” 辰時 giờ thìn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo” 去了兩個時辰有餘, 不見回報 (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.
3. (Danh) Giờ (đồng hồ). § Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
4. (Danh) Một khoảng thời gian dài. ◎Như: “cổ thì” 古時 thời xưa, “Đường thì” 唐時 thời Đường, “bỉ nhất thì thử nhất thì” 彼一時, 此一時 bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).
5. (Danh) Thời gian, năm tháng, quang âm. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thì bất cửu lưu” 時不久留 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Năm tháng không ở lại lâu.
6. (Danh) Cơ hội, dịp. ◎Như: “thì cơ” 時機 thời cơ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên?” 今不乘時報恨, 更待何時 (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?
7. (Danh) Lúc ấy, khi ấy. ◇Tư trị thông giám 資治通鑒: “Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán” 時曹軍兼以饑疫, 死者太半 Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.
8. (Danh) Họ “Thì”.
9. (Tính) Bây giờ, hiện nay. ◎Như: “thì sự” 時事 thời sự, “thì cục” 時局 thời cuộc, “thì thế” 時勢 xu thế của thời đại, “thì trang” 時裝 thời trang.
10. (Phó) Thường, thường xuyên. ◎Như: “thì thì như thử” 時時如此 thường thường như thế. ◇Tây du kí 西遊記: “Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập” 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
11. (Phó) Đúng thời, đang thời, hợp thời. ◎Như: “thời vụ” 時務 mùa làm ruộng, việc đang đời, “thời nghi” 時宜 hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
12. (Phó) Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi. ◎Như: “tha thì lai thì bất lai” 他時來時不來 anh ấy có khi đến có khi không đến.
13. § Ghi chú: Ta quen đọc là “thời” cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỉ thời gian nói chung;
② Thời kì, thời gian dài: 唐時 Thời Đường; 古時 Thời cổ; 現時 Hiện nay, hiện thời; 子時 Giờ Tí (11 giờ tối đến 1 giờ đêm); 醜時 Giờ Sửu (1 đến 3 giờ đêm);
③ Giờ, tiếng: 一小時 Một giờ, một tiếng đồng hồ; 按時上班 Đi làm đúng giờ;
④ Lúc, thời, thường: 平時 Ngày thường, lúc thường; 盛極一時 Thịnh vượng nhất thời; 彼一時此一時 Lúc kia là một thời, bây giờ là một thời; 時時如此 Thường thường như thế; 時 時之需 Lúc nào cũng cần; 時時照顧 Thường xuyên trông nom.【時常】thời thường [shícháng] Thường xuyên;【時而】thời nhi [shí'ér] Lúc thì, đôi khi, đôi lúc, lắm lúc: 時而晴天,時而下雨 Lúc thì tạnh lúc thì mưa; 【時時】 thời thời [shíshí] Luôn luôn, thường: 時時想到 Luôn luôn nghĩ đến; 時時著書,人又取去,即空居 Thường viết sách, người ta lại lấy đi, rồi cũng không còn cuốn nào (Sử kí: Tư Mã Tương Như liệt truyện);
⑤ Chỉ hiện thời hay lúc đó: 時事 Thời sự;
⑥ Có khi, có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng: 他時來時不來 Anh ấy có khi đến có khi không đến; 光時休沐出,桀輒入代光決事 Hoắc Quang thỉnh thoảng nghỉ ra khỏi cung, thượng quan Kiệt liền vào cung thay Quang giải quyết công việc (Hán thư: Hoắc Quang truyện);
⑦ Hợp thời trang: 她的髮型很時髦 Kiểu tóc của cô ta rất hợp thời trang;
⑧ Thích hợp, thích đáng;
⑨ Đúng lúc, đúng thời, hợp thời: 不時筑,而人果竊之 Không xây (tường) đúng lúc, kẻ ngoài quả nhiên vào trộm (Hàn Phi tử: Thuyết lâm hạ); 及宣王至遼東,霖雨,不得時攻 Khi Tuyên Vương đến Liêu Đông, gặp trời mưa dầm, nên không thể tấn công đúng lúc (Tam quốc chí);
⑩ (văn) Mùa: 四時 Bốn mùa;
⑪ (văn) Cơ hội, thời cơ, thời vận: 乘時而起 Nhân cơ hội mà nổi lên;
⑫ Thói tục của một thời, thời tục: 不拘于時 Không câu nệ thời tục (Hàn Dũ: Sư thuyết);
⑬ (văn) Thời sự;
⑭ (văn) Thời gian, năm tháng: 時不久留 Năm tháng không ở lại lâu (Lã thị Xuân thu);
⑮ (văn) Đó, ấy (dùng như 是, có thể chỉ người, vật hoặc nơi chốn): 滿招損,謙受益,時乃天道 Đầy thì bị bớt đi, kém thì được tăng thêm, đó là đạo trời (Thượng thư); 時日曷喪? Mặt trời này bao giờ huỷ diệt? (Thượng thư); 于時言言 Cười cười nói nói ở chỗ này (Thi Kinh);
⑯ (văn) Lúc ấy, khi ấy: 時曹軍兼以饑疫,死者太半 Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa (Tư trị thông giám);
⑰ [Shí] (Họ) Thời.

Từ điển Trung-Anh

(1) o'clock
(2) time
(3) when
(4) hour
(5) season
(6) period

Từ ghép 421

ái shí jiān 挨時間ān péi xiǎo shí 安培小時àn shí 按時àn shí jiān xiān hòu 按時間先後bā xiǎo shí gōng zuò zhì 八小時工作制bàn gōng shí jiān 辦公時間bàn xiǎo shí 半小時Bǎo shí jié 保時捷bào shí 報時bèi shí 背時bǐ lì shí 比利時bǐ yī shí cǐ yī shí 彼一時此一時biāo zhǔn shí 標準時bīng hé shí qī 冰河時期bù hé shí yí 不合時宜bù rù shí yí 不入時宜bù shī shí jī 不失時機bù shí 不時bù shí shí biàn 不識時變bù shí shí wù 不識時務bù shí zhī xū 不時之需bù wéi nóng shí 不違農時cáng qì dài shí 藏器待時céng jǐ hé shí 曾幾何時chá diǎn shí jiān 茶點時間chà shí 剎時cháng shí 常時chāo shí 超時chén shí 辰時chí xù shí jiān 持續時間chōu shí jiān 抽時間chǒu shí 丑時chuān yuè shí kōng 穿越時空cǐ shí 此時cǐ shí cǐ dì 此時此地cǐ shí cǐ kè 此時此刻cǐ shí yǐ qián 此時以前cōng ming yī shì , hú tu yī shí 聰明一世,糊塗一時cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí 聰明一世,懵懂一時dǎ fā shí jiān 打發時間Dà Jì yuán shí bào 大紀元時報dāng dì shí jiān 當地時間dāng shí 當時dàng shí 當時dǎo shí chā 倒時差dào jì shí 倒計時dào nà gè shí hòu 到那個時候dào shí 到時dào shí hòu 到時候dēng shí 登時dī lòu jì shí qì 滴漏計時器dì yī shí jiān 第一時間dǐng shèng shí qī 鼎盛時期dìng shí 定時dìng shí shè yǐng 定時攝影dìng shí xìn guǎn 定時信管dìng shí zhà dàn 定時炸彈dìng shí zhōng 定時鐘dōng bù shí jiān 東部時間dú chū yī shí 獨出一時duǎn shí chǔ cún 短時儲存duǎn shí jiān 短時間duǎn shí yǔ yīn jì yì 短時語音記憶dùn shí 頓時duō shí 多時ér shí 兒時fā gǎo shí 發稿時fǎn shí shì 反時勢fǎn shí zhēn 反時針fǎn yīng shí jiān 反應時間fǎn yìng shí 反應時fàng shè xìng jì shí 放射性計時fèi shí 廢時fèi shí 費時fēn shí 分時fēn shí duō gōng 分時多工fēng jiàn shí dài 封建時代fēng mǐ yī shí 風靡一時fēng xíng yī shí 風行一時fù shí 富時gǎn shí máo 趕時髦Gé lín ní zhì Biāo zhǔn shí jiān 格林尼治標準時間Gé lín wēi zhì Biāo zhǔn shí jiān 格林威治標準時間gōng lǐ shí 公里時gōng shí 工時gōng zuò shí jiān 工作時間gòng shí 共時gǔ shí 古時gǔ shí hou 古時候guàn shí 貫時guò dù shí qī 過渡時期guò qù shí 過去時guò shí 過時guò shí bù hòu 過時不候hài shí 亥時Hǎo shí 好時hào shí 耗時hào shí hào lì 耗時耗力hé shí 何時hé shí 合時hé shí yí 合時宜hé yú shí yí 合于時宜hěn duō shí 很多時hōng dòng yī shí 哄動一時hōng dòng yī shí 轟動一時hóng jí yī shí 紅極一時huā shí jiān 花時間huà shí dài 劃時代huān lè shí guāng 歡樂時光huáng jīn shí dài 黃金時代huáng jīn shí duàn 黃金時段jī bù kě shī , shí bù zài lái 機不可失,時不再來jí shèng shí qī 極盛時期jí shí 即時jí shí 及時jí shí chǔ lǐ 及時處理jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi 及時處理,事半功倍jí shí jí dì 即時即地jí shí tōng xùn 即時通訊jí shí xíng lè 及時行樂jí shí xìng 及時性jí shí yǔ 及時雨jí shí zhì 即時制jǐ shí 幾時jì shí 計時jì shí bǐ sài 計時比賽jì shí cè yàn 計時測驗jì shí fǎ 計時法jì shí gōng zī 計時工資jì shí qì 計時器jì shí sài 計時賽jì shí shōu fèi 計時收費jì shí zhà dàn 計時炸彈jiā gōng shí xù 加工時序jiā shí 加時jiǎn yā shí jiān biǎo 減壓時間表jiè shí 屆時jīn shí jīn rì 今時今日jiù qǐn shí jiān 就寢時間jiù shí 舊時jiù shí dài 舊時代Jiù shí qì Shí dài 舊石器時代kè shí 課時kuǎn yǔ yí shí 款語移時kuàng shí shè yǐng 曠時攝影lí míng shí fēn 黎明時分lì shí 歷時lì shí 立時lì shǐ shí qī 歷史時期lín shí 臨時lín shí Àò mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì 臨時澳門市政執行委員會lín shí bǎo mǔ 臨時保姆lín shí bào fó jiǎo 臨時抱佛腳lín shí dài kuǎn 臨時貸款lín shí fēn jū 臨時分居lín shí gōng 臨時工lín shí yǎn yuán 臨時演員lín shí zhèng fǔ 臨時政府líng shí 零時mǎo shí 卯時Měi dōng shí jiān 美東時間měi shí měi kè 每時每刻měi shí měi rì 每時每日míng zào yī shí 名噪一時mǒu shí 某時nà shí 那時nà shí hou 那時候nào líng shí zhōng 鬧鈴時鐘nì shí zhēn 逆時針piàn shí 片時Píng ān shí dài 平安時代píng shí 平時píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo 平時不燒香,臨時抱佛腳píng xíng shí kōng 平行時空qiè zhòng shí bì 切中時弊qiè zhòng shí bìng 切中時病qíng shí duō yún 晴時多雲qū shí 趨時quán shí 權時quán shí gōng zuò 全時工作rì guāng jié yuē shí 日光節約時Rì jù shí dài 日據時代Rì zhì shí qī 日治時期rù shí 入時sān bù wǔ shí 三不五時shà shí 霎時shà shí jiān 霎時間shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào , ruò rán bù bào shí chén wèi dào 善有善報,惡有惡報,若然不報時晨未到shàng bān shí jiān 上班時間shàng xià bān shí jiān 上下班時間shāo zǎo shí 稍早時shēn shí 申時shén me shí hou 什麼時候shén me shí hou 甚麼時候shěn duó shí shì 審度時勢shěn shí duó shì 審時度勢shēng bù féng shí 生不逢時shèng jí yī shí 盛極一時shí bào 時報shí bì 時弊shí bù shí 時不時shí bù wǒ dài 時不我待shí bù zài lái 時不再來shí cài 時菜shí chā 時差shí cháng 時常shí cháng 時長shí chen 時辰shí chen wèi dào 時辰未到shí chéng 時程shí chuō 時戳shí dà shí xiǎo 時大時小shí dài 時代shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng 時代不同,風尚不同shí diǎn 時點shí diào 時調shí duàn 時段shí duàn fēn xī 時段分析shí duàn shí xù 時斷時續shí ér 時而shí èr shí chen 十二時辰shí fēn 時分shí gé 時隔shí guāi mìng jiǎn 時乖命蹇shí guāng 時光shí guāng jī 時光機shí guò jìng qiān 時過境遷shí hǎo shí huài 時好時壞shí hòu 時候shí hou 時候shí jī 時機shí jià 時價shí jiān 時間shí jiān biǎo 時間表shí jiān cè dìng xué 時間測定學shí jiān chuō 時間戳shí jiān jìn chéng 時間進程shí jiān qū jiān 時間區間shí jiān shì bǎ shā zhū dāo 時間是把殺豬刀shí jiān xiàn 時間線shí jiān xù liè 時間序列shí jiān zhóu 時間軸shí jié 時節shí jú 時局shí kè 時刻shí kè biǎo 時刻表shí kè zhǔn bèi 時刻準備shí kōng 時空shí kōng chuān suō 時空穿梭shí kōng chuān yuè 時空穿越shí kōng cuò zhì 時空錯置shí kōng cuò zhì gǎn 時空錯置感shí kōng jiāo náng 時空膠囊shí kōng lǚ xíng 時空旅行shí lái yùn zhuǎn 時來運轉shí lìng 時令shí máo 時髦shí qī 時期shí qū 時區shí rèn 時任shí rì 時日shí rì wú duō 時日無多shí shàng 時尚shí shí 實時shí shí 時時shí shí dá wù 識時達務shí shí kè kè 時時刻刻shí shí tōng biàn 識時通變shí shí wù 識時務shí shí wù zhě wèi jùn jié 識時務者為俊傑shí shì 時事shí shì 時勢shí shì 時式shí shì zào yīng xióng 時勢造英雄shí shū 時蔬shí sú 時俗shí sù 時速shí suí 時綏shí tài 時態shí xià 時下shí xiǎn shí yǐn 時顯時隱shí xiàn 時限shí xiào 時效shí xiě shí chuò 時寫時輟shí xīng 時興shí xù 時序shí xùn 時訊shí yí 時宜shí yǐn shí xiàn 時隱時現shí yōng 時雍shí yǒu suǒ wén 時有所聞shí yùn 時運shí yùn bù jì 時運不濟shí yùn hēng tōng 時運亨通shí zhà dàn 時炸彈shí zhēn 時針shí zhèng 時政shí zhì jīn rì 時至今日shí zhōng 時鐘shí zhuāng 時裝shí zhuāng biǎo yǎn 時裝表演shí zhuāng jù 時裝劇shí zhuāng xié 時裝鞋shì fā shí 事發時shì shí 適時shǒu cì zhù shì shí jiān 首次注視時間shǒu shí 守時shòu shí 授時shù xiǎo shí 數小時shù zì shí zhōng 數字時鐘shùn shí 瞬時shùn shí fú shè 瞬時輻射shùn shí zhēn 順時針shùn yìng tiān shí 順應天時shuō shí chí , nà shí kuài 說時遲,那時快sì shí 四時sì shí 巳時sú suí shí biàn 俗隨時變suí jī shí jiān 隨機時間suí shí 隨時suí shí dài mìng 隨時待命suí shí suí dì 隨時隨地suì shí 歲時suō shí shè yǐng 縮時攝影tiān shí 天時tiān shí dì lì rén hé 天時地利人和tíng chē jì shí qì 停車計時器tóng shí 同時tóng shí dài 同時代tóng shí qī 同時期tòng biān shí bì 痛砭時弊tuō yán shí jiān 拖延時間wán chéng shí 完成時wǎng shí 往時wéi shí 為時wéi shí bù wǎn 為時不晚wéi shí guò zǎo 為時過早wéi shí jué sú 違時絕俗wéi shí wèi wǎn 為時未晚wéi shí yǐ wǎn 為時已晚wèi shí 未時wú lùn hé shí 無論何時wú shí wú kè 無時無刻wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé 無一事而不學,無一時而不學,無一處而不得wǔ shí 午時xià lìng shí 夏令時xià shí zhì 夏時制xiàn shí 現時xiàn shí xìn 限時信xiǎng yìng shí jiān 響應時間xiāo mó shí jiān 消磨時間xiāo shòu shí diǎn 銷售時點xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒng 銷售時點情報系統xiǎo shí 小時xiǎo shí gōng 小時工xiǎo shí hou 小時候xiǎo shí hour 小時候兒xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā 小時了了,大未必佳xié tiáo shì jiè shí 協調世界時xīn shí dài 新時代Xīn shí qì Shí dài 新石器時代xìn xī shí dài 信息時代xū shí 戌時xuǎn hè yī shí 烜赫一時xué fēn xiǎo shí 學分小時xué shí 學時xún shí 旬時yán shí shè yǐng 延時攝影yǎn shí 眼時yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí 養兵千日,用兵一時yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí 養兵千日,用在一時yī shà shí 一霎時yī shí 一時yī shí bàn huì 一時半會yī shí bàn huìr 一時半會兒yī shí bàn kè 一時半刻yī shí bàn shà 一時半霎yī shí bàn shǎng 一時半晌yī shí jiān 一時間yī shí Yú Liàng 一時瑜亮yí shí 移時yīn shí zhì yí 因時制宜yín shí 寅時yíng yè shí hou 營業時候yíng yè shí jiān 營業時間yìng shí 應時yìng tiān shùn shí 應天順時yòng cān shí jiān 用餐時間yǒu de shí hòu 有的時候yǒu pái shí fēn 酉牌時分yǒu shí 有時yǒu shí 酉時yǒu shí hou 有時候yòu shí 幼時yǔ cǐ tóng shí 與此同時yǔ shí jiān sài pǎo 與時間賽跑yǔ shí jù jìn 與時俱進yǔ shí xiāo xi 與時消息yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo 冤冤相報何時了yuè dú shí jiān 閱讀時間yùn xíng shí 運行時yùn xíng shí cuò wù 運行時錯誤zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán 在家千日好,出門一時難zài wèi shí dài 在位時代zàn shí 暫時zhàn shí 戰時zhè shí 這時zhèng dāng shí 正當時zhèng féng qí shí 正逢其時zhèng shí 正時Zhōng shí qì Shí dài 中石器時代zhǔ dàn jì shí qì 煮蛋計時器zhù liú shí jiān 駐留時間zhuā jǐn shí jiān 抓緊時間zhuī sù shí xiào 追訴時效zhǔn shí 準時zǐ shí 子時zǒu shí 走時zūn shí yǎng huì 遵時養晦zuò xī shí jiān 作息時間zuò xī shí jiān biǎo 作息時間表