Có 1 kết quả:

huī
Âm Pinyin: huī
Tổng nét: 10
Bộ: rì 日 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丶フ一フ一丨
Thương Hiệt: XABKQ (重日月大手)
Unicode: U+6656
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huy
Âm Nôm: huy
Âm Quảng Đông: fai1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

huī

giản thể

Từ điển phổ thông

bóng (tà huy: bóng chiều)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 暉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 暉

Từ điển Trần Văn Chánh

Ánh sáng (mặt trời), nắng, ánh nắng: 朝暉 Ánh nắng (sáng) ban mai; 誰討草心,報得三春暉? Ai nói tấm lòng tấc cỏ, có thể báo đáp được ánh nắng dịu dàng của tiết ba xuân? (Mạnh Giao: Du tử ngâm).

Từ điển Trung-Anh

(1) sunshine
(2) to shine upon
(3) variant of 輝|辉[hui1]

Từ ghép 5