Có 1 kết quả:

xiè
Âm Pinyin: xiè
Âm Hán Việt: tiết
Unicode: U+66AC
Tổng nét: 15
Bộ: rì 日 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一ノ丶一丨一ノフ丶丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

xiè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn
2. mờ tối

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn;
② Mờ tối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm. Thiếu ánh sáng mặt trời.