Có 4 kết quả:

Bàobào

1/4

Bào

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Bao

bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. to, mạnh
2. tàn ác
3. hấp tấp, nóng nảy

Từ điển phổ thông

giông bão

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: “tham bạo” 貪暴 tham tàn, “bạo ngược” 暴虐 ác nghịch, “bạo khách” 暴客 trộm giặc.
2. (Tính, phó) Vội, chợt đến. ◎Như: “tật phong bạo vũ” 疾風暴雨 gió táp mưa sa, “bạo lãnh” 暴冷 chợt rét, “bạo phát” 暴發 chợt giàu.
3. (Động) Làm hại. ◇Thư Kinh 書經: “Bạo điễn thiên vật” 暴殄天物 (Vũ Thành 武成) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
4. (Động) Bắt bằng tay không. ◇Luận Ngữ 論語: “Bạo hổ bằng hà” 暴虎憑河 (Thuật nhi 述而) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. § Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.
5. Một âm là “bộc”. (Động) Phơi, bày ra. § Tục viết là 曝. ◎Như: “bộc lộ” 暴露 phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

Từ điển Trung-Anh

(1) sudden
(2) violent
(3) cruel
(4) to show or expose
(5) to injure

Từ ghép 150

báo bào 雹暴bào bì 暴斃bào bì 暴毙bào bìng 暴病bào diē 暴跌bào dòng 暴动bào dòng 暴動bào fā 暴发bào fā 暴發bào fā hù 暴发户bào fā hù 暴發戶bào fēng 暴風bào fēng 暴风bào fēng xuě 暴風雪bào fēng xuě 暴风雪bào fēng yǔ 暴風雨bào fēng yǔ 暴风雨bào fēng zhòu yǔ 暴風驟雨bào fēng zhòu yǔ 暴风骤雨bào fù 暴富bào guāng 暴光bào hóng 暴洪bào hǔ píng hé 暴虎冯河bào hǔ píng hé 暴虎馮河bào jūn 暴君bào kǒng 暴恐bào kòu 暴扣bào lì 暴利bào lì 暴力bào lì 暴戾bào lì fǎ 暴力法bào lì fàn zuì 暴力犯罪bào lì shuì 暴利稅bào lì shuì 暴利税bào liǎn 暴敛bào liǎn 暴斂bào liè 暴烈bào lóng 暴龍bào lóng 暴龙bào lóng kē 暴龍科bào lóng kē 暴龙科bào lóng shǔ 暴龍屬bào lóng shǔ 暴龙属bào lù 暴露bào lù kuáng 暴露狂bào lù pǐ 暴露癖bào lù wú yí 暴露无遗bào lù wú yí 暴露無遺bào luàn 暴乱bào luàn 暴亂bào màn 暴漫bào mín 暴民bào nüè 暴虐bào nù 暴怒bào rè 暴热bào rè 暴熱bào shài 暴晒bào shài 暴曬bào shí 暴食bào shí zhèng 暴食症bào tiǎn tiān wù 暴殄天物bào tiào rú léi 暴跳如雷bào tú 暴徒bào xíng 暴行bào xuě hù 暴雪鸌bào xuě hù 暴雪鹱bào yǐn bào shí 暴飲暴食bào yǐn bào shí 暴饮暴食bào yǔ 暴雨bào zào 暴燥bào zào 暴躁bào zhǎng 暴涨bào zhǎng 暴漲bào zhàng 暴涨bào zhàng 暴漲bào zhèng 暴政bào zǒu màn huà 暴走漫画bào zǒu màn huà 暴走漫畫bào zǒu xié 暴走鞋bào zú 暴卒bīng fēng bào 冰風暴bīng fēng bào 冰风暴bù wèi qiáng bào 不畏強暴bù wèi qiáng bào 不畏强暴cán bào 残暴cán bào 殘暴chén bào 塵暴chén bào 尘暴chú bào 除暴chú bào ān liáng 除暴安良cū bào 粗暴fáng bào 防暴fáng bào dùn 防暴盾fáng bào jǐng chá 防暴警察fēi bào lì 非暴力fēng bào 風暴fēng bào 风暴fēng bào cháo 風暴潮fēng bào cháo 风暴潮guò pàng bào shí zhèng 过胖暴食症guò pàng bào shí zhèng 過胖暴食症héng zhēng bào liǎn 横征暴敛héng zhēng bào liǎn 橫征暴斂héng zhèng bào liǎn 横正暴敛héng zhèng bào liǎn 橫正暴斂hèng bào 横暴hèng bào 橫暴huǒ bào 火暴huò bào lì zhě 獲暴利者huò bào lì zhě 获暴利者jiā bào 家暴jiā tíng bào lì 家庭暴力jīn róng fēng bào 金融風暴jīn róng fēng bào 金融风暴kuáng bào 狂暴kuáng bào zhě 狂暴者kuáng fēng bào yǔ 狂風暴雨kuáng fēng bào yǔ 狂风暴雨kuáng yǐn bào shí 狂飲暴食kuáng yǐn bào shí 狂饮暴食léi bào 雷暴léi kè sī bào lóng 雷克斯暴龍léi kè sī bào lóng 雷克斯暴龙lěng bào lì 冷暴力liǎn hóng jīn bào 脸红筋暴liǎn hóng jīn bào 臉紅筋暴lún bào 輪暴lún bào 轮暴móu qǔ bào lì 牟取暴利qiáng bào 強暴qiáng bào 强暴rè dài fēng bào 热带风暴rè dài fēng bào 熱帶風暴shā bào 沙暴shā chén bào 沙塵暴shā chén bào 沙尘暴shī bào 施暴wěi xiè xìng bào lù 猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù 猥褻性暴露xiōng bào 凶暴xuě bào 雪暴yǐ bào yì bào 以暴易暴yǐ bào zhì bào 以暴制暴zào bào 躁暴zhèn bào 鎮暴zhèn bào 镇暴zhū bào tǎo nì 誅暴討逆zhū bào tǎo nì 诛暴讨逆zì bào zì qì 自暴自弃zì bào zì qì 自暴自棄

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: “tham bạo” 貪暴 tham tàn, “bạo ngược” 暴虐 ác nghịch, “bạo khách” 暴客 trộm giặc.
2. (Tính, phó) Vội, chợt đến. ◎Như: “tật phong bạo vũ” 疾風暴雨 gió táp mưa sa, “bạo lãnh” 暴冷 chợt rét, “bạo phát” 暴發 chợt giàu.
3. (Động) Làm hại. ◇Thư Kinh 書經: “Bạo điễn thiên vật” 暴殄天物 (Vũ Thành 武成) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
4. (Động) Bắt bằng tay không. ◇Luận Ngữ 論語: “Bạo hổ bằng hà” 暴虎憑河 (Thuật nhi 述而) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. § Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.
5. Một âm là “bộc”. (Động) Phơi, bày ra. § Tục viết là 曝. ◎Như: “bộc lộ” 暴露 phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: “tham bạo” 貪暴 tham tàn, “bạo ngược” 暴虐 ác nghịch, “bạo khách” 暴客 trộm giặc.
2. (Tính, phó) Vội, chợt đến. ◎Như: “tật phong bạo vũ” 疾風暴雨 gió táp mưa sa, “bạo lãnh” 暴冷 chợt rét, “bạo phát” 暴發 chợt giàu.
3. (Động) Làm hại. ◇Thư Kinh 書經: “Bạo điễn thiên vật” 暴殄天物 (Vũ Thành 武成) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
4. (Động) Bắt bằng tay không. ◇Luận Ngữ 論語: “Bạo hổ bằng hà” 暴虎憑河 (Thuật nhi 述而) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. § Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.
5. Một âm là “bộc”. (Động) Phơi, bày ra. § Tục viết là 曝. ◎Như: “bộc lộ” 暴露 phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

Từ điển Thiều Chửu

① Tàn bạo, như tham bạo 貪暴, bạo ngược 暴虐. Trộm giặc gọi là bạo khách 暴客, v.v.
② Làm hại, như bạo điễn thiên vật 暴殄天物.
③ Vội, chợt đến, như tật phong bạo vũ 疾風暴雨 gió táp mưa sa, bạo lãnh 暴冷 chợt rét, bạo phát 暴發 chợt giàu.
④ Bạo hổ 暴虎 bắt hổ tay không.
⑤ Một âm là bộc. Phơi. Tục quen viết là 曝.
⑥ Bộc lộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① To và mạnh, mạnh và gấp, chợt đến, đến bất ngờ, đột ngột: 暴病 Bạo bệnh, bệnh nặng đột ngột; 暴冷 Chợt rét; 風暴 Bão táp, dông tố;
② Hấp tấp, nóng nảy: 暴性子 Nóng tính, tính khí nóng nảy; 這人脾氣眞暴 Anh này nóng tính quá;
③ Dữ tợn, hung ác, tàn bạo: 殘暴 Tàn bạo;
④ Huỷ hoại, không thương tiếc: 自暴自棄 Tự huỷ hoại và ruồng bỏ mình;
⑤ Lộ ra, phơi ra, bày ra: 【暴露】bạo lộ [bàolù] Bộc lộ, lộ ra, phơi bày, bày ra, lộ: 暴露目標 Lộ mục tiêu; 暴露無遺 Phơi trần;
⑥ (văn) Làm hại, hiếp: 暴殄天物 Tàn hại của trời; 以衆暴寡 Lấy nhiều hiếp ít (Trang tử);
⑦ (văn) Bắt bằng tay không: 不敢暴虎 Không dám bắt hổ bằng tay không (Thi Kinh);
⑧ [Bào] (Họ) Bạo. Xem 曝 [pù].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phơi (như 曝, bộ 日).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hung tợn dữ dằn — Chống đối, làm loạn — Hao tốn, mất mát — Mau lẹ, mạnh mẽ — Tay không mà bắt — Một âm khác là Bộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phơi ra. Phơi cho khô — Phơi bày cho rõ — Một âm khác là Bạo.

Từ ghép 1