Có 1 kết quả:

hàn
Âm Pinyin: hàn
Tổng nét: 15
Bộ: rì 日 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨フ一一一丨丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: ATLO (日廿中人)
Unicode: U+66B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hán
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): かわ.かす (kawa.kasu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hon3

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

hàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phơi khô

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô, cạn.
2. (Động) Phơi, phơi khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Phơi (phơi khô).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phơi nắng, phơi khô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô — Phơi khô.

Từ điển Trung-Anh

(1) dry
(2) hot