Có 1 kết quả:

Cáo Cāo

1/1

Cáo Cāo

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Cao Cao (155-220), famous statesman and general at the end of Han, noted poet and calligrapher, later warlord, founder and first king of Cao Wei 曹魏, father of Emperor Cao Pi 曹丕
(2) the main villain of novel the Romance of Three Kingdoms 三國演義|三国演义

Một số bài thơ có sử dụng