Có 4 kết quả:

Cháocháozhāozhū
Âm Pinyin: Cháo, cháo, zhāo, zhū
Tổng nét: 12
Bộ: yuè 月 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰𠦝
Nét bút: 一丨丨フ一一一丨ノフ一一
Thương Hiệt: JJB (十十月)
Unicode: U+671D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trào, triêu
Âm Nôm: chào, chầu, chiều, giàu, giầu, trào, tràu, trều, triêu
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): あさ (asa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ciu4, ziu1

Tự hình 7

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

Cháo

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

abbr. for 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Korea

Từ ghép 100

Běi Cháo 北朝Běi Cháo xiǎn 北朝鮮Běi Cháo xiǎn 北朝鲜Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn 長白朝鮮族自治縣Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn 长白朝鲜族自治县Cháo Hán 朝韓Cháo Hán 朝韩Cháo hé wèn tí 朝核問題Cháo hé wèn tí 朝核问题Cháo Láo dòng dǎng 朝劳动党Cháo Láo dòng dǎng 朝勞動黨Cháo rì Fàng sòng 朝日放送Cháo tiān 朝天Cháo tiān qū 朝天区Cháo tiān qū 朝天區Cháo xiǎn 朝鮮Cháo xiǎn 朝鲜Cháo xiǎn bā dào 朝鮮八道Cháo xiǎn bā dào 朝鲜八道Cháo xiǎn Bàn dǎo 朝鮮半島Cháo xiǎn Bàn dǎo 朝鲜半岛Cháo xiǎn Hǎi xiá 朝鮮海峽Cháo xiǎn Hǎi xiá 朝鲜海峡Cháo xiǎn hé tán 朝鮮核談Cháo xiǎn hé tán 朝鲜核谈Cháo xiǎn Láo dòng dǎng 朝鮮勞動黨Cháo xiǎn Láo dòng dǎng 朝鲜劳动党Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó 朝鮮民主主義人民共和國Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó 朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn rén 朝鮮人Cháo xiǎn rén 朝鲜人Cháo xiǎn Rì bào 朝鮮日報Cháo xiǎn Rì bào 朝鲜日报Cháo xiǎn Tài zōng 朝鮮太宗Cháo xiǎn Tài zōng 朝鲜太宗Cháo xiǎn wén 朝鮮文Cháo xiǎn wén 朝鲜文Cháo xiǎn yǔ 朝鮮語Cháo xiǎn yǔ 朝鲜语Cháo xiǎn Zhàn zhēng 朝鮮戰爭Cháo xiǎn Zhàn zhēng 朝鲜战争Cháo xiǎn zhēng 朝鮮箏Cháo xiǎn zhēng 朝鲜筝Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè 朝鮮中央通訊社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè 朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn zhōng yāng xīn wén shè 朝鮮中央新聞社Cháo xiǎn zhōng yāng xīn wén shè 朝鲜中央新闻社Cháo xiǎn zì mǔ 朝鮮字母Cháo xiǎn zì mǔ 朝鲜字母Cháo xiǎn zǒng dū fǔ 朝鮮總督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ 朝鲜总督府Cháo xiǎn zú 朝鮮族Cháo xiǎn zú 朝鲜族Cháo yáng 朝阳Cháo yáng 朝陽Cháo yáng mén 朝阳门Cháo yáng mén 朝陽門Cháo yáng qū 朝阳区Cháo yáng qū 朝陽區Cháo yáng shì 朝阳市Cháo yáng shì 朝陽市Cháo yáng xiàn 朝阳县Cháo yáng xiàn 朝陽縣Cháo yǒng Zhèn yī láng 朝永振一郎Cháo Zhàn 朝战Cháo Zhàn 朝戰Cháo Zhōng 朝中Cháo zhōng shè 朝中社Cháo zú 朝族É Zhōng Cháo 俄中朝fǎng Cháo 訪朝fǎng Cháo 访朝Hán Cháo 韓朝Hán Cháo 韩朝Hè Cháo 賀朝Hè Cháo 贺朝Jì Cháo zhù 冀朝鑄Jì Cháo zhù 冀朝铸kàng Měi yuán Cháo 抗美援朝Lǐ Cháo wēi 李朝威Lǐ shì Cháo xiǎn 李氏朝鮮Lǐ shì Cháo xiǎn 李氏朝鲜Liù Cháo 六朝Liù Cháo Shí dài 六朝时代Liù Cháo Shí dài 六朝時代Liù Cháo Sì Dà jiā 六朝四大家Měi Cháo 美朝Nán Cháo 南朝Nán Cháo xiǎn 南朝鮮Nán Cháo xiǎn 南朝鲜Rì Cháo 日朝Wèi Jìn Nán Běi Cháo 魏晉南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháo 魏晋南北朝Wèi mǎn Cháo xiǎn 卫满朝鲜Wèi mǎn Cháo xiǎn 衛滿朝鮮Wèi shì Cháo xiǎn 卫氏朝鲜Wèi shì Cháo xiǎn 衛氏朝鮮Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōu 延边朝鲜族自治州Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōu 延邊朝鮮族自治州Zhōng Cháo 中朝

cháo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chầu vua
2. triều vua, triều đại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sớm, sáng mai. ◎Như: “chung triêu” 終朝 từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, “xuân triêu” 春朝 buổi sáng mùa xuân.
2. (Danh) Ngày. ◎Như: “nhất triêu” 一朝 một ngày, “kim triêu” 今朝 ngày nay.
3. (Danh) Họ “Triêu”.
4. (Tính) Hăng hái, hăng say. ◎Như: “triêu khí bồng bột” 朝氣蓬勃 hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).
5. Một âm là “triều”. (Danh) Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa). ◎Như: “triều đình” 朝廷. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã” 花榮這廝無禮. 你是朝廷命官, 如何卻與強賊通同, 也來瞞我 (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.
6. (Danh) Triều đại, thời đại của nước quân chủ. ◎Như: “Hán triều” 漢朝 triều nhà Hán.
7. (Động) Chầu, vào hầu. § Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là “triều” 朝 chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy” 朝回日日典春衣, 每日江頭盡醉歸 (Khúc Giang 曲江) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
8. (Động) Tham bái thần minh. ◎Như: “triều thánh” 朝聖 bái lễ thần thánh, “triều Quan Âm” 朝觀音 chiêm bái Phật Quan Âm.
9. (Động) Hướng, xoay về. ◎Như: “triều đông” 朝東 xoay về hướng đông, “triều tiền” 朝前 hướng về phía trước.

Từ điển Thiều Chửu

① Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là chung triêu 終朝, một ngày cũng gọi là nhất triêu 一朝.
② Một âm là triều. Chỗ nhà nước làm việc, như triều đình 朝廷.
③ Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu.
④ Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ, như Hán triều 漢朝 triều nhà Hán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buổi sáng, buổi sớm, ban mai: 朝陽 Mặt trời ban mai; 朝夕 Sớm chiều;
② Ngày: 今朝 Ngày nay; 終朝忙碌 Bận rộn suốt ngày;
③ [Zhao] Đất Triêu (một địa danh thời cổ, từng là nơi đóng đô của nhà Thương [1600–1100 trước CN], nay thuộc tỉnh Hà Nam). Xem 朝 [cháo].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhằm hướng, hướng về phía...: 他回頭答應了一聲,繼續朝學校走去 Nó quay đầu lại trả lời một tiếng, rồi tiếp tục đi về phía trường học; 朝南走 Đi về phía nam; 門朝南 Cửa hướng nam;
② Đời..., nhà..., triều đại: 唐朝 Đời (nhà) Đường;
③ Triều đình: 上朝 Ngự triều. (Ngr) Cầm quyền, nắm chính quyền: 在朝黨 Đảng nắm chính quyền;
④ (cũ) Chầu vua: 來朝 Vào chầu; 割地而朝者三十有六國 Cắt đất vào chầu (chịu thần phục) có tới ba mươi sáu nước (Hàn Phi tử);
⑤ (văn) Bái kiến, yết kiến;
⑥ (văn) Nhà lớn của phủ quan;
⑦ [Cháo] (Họ) Triều. Xem 朝 [zhao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buổi sáng — Một âm là Triều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ dưới thăm viếng, yết kiến người trên. Xem Triều kiến — Hội họp — Nơi vua quan hội họp làm việc. Xem Triều đình — Đời vua. Khoảng thời gian một dòng vua trị vì. Đoạn trường tân thanh : » Rằng năm Gia Tỉnh triều Minh « — Cũng đọc Trào.

Từ điển Trung-Anh

(1) imperial or royal court
(2) government
(3) dynasty
(4) reign of a sovereign or emperor
(5) court or assembly held by a sovereign or emperor
(6) to make a pilgrimage to
(7) facing
(8) towards

Từ ghép 139

Ā bá sī Wáng cháo 阿拔斯王朝Ā hēi mén ní dé Wáng cháo 阿黑門尼德王朝Ā hēi mén ní dé Wáng cháo 阿黑门尼德王朝Bái yáng cháo 白羊朝bǎi niǎo cháo fèng 百鳥朝鳳bǎi niǎo cháo fèng 百鸟朝凤běi cháo 北朝běi cháo 南朝běi cháo xiǎn 北朝鮮běi cháo xiǎn 北朝鲜běn cháo 本朝cháo bài 朝拜cháo bài shèng shān 朝拜圣山cháo bài shèng shān 朝拜聖山cháo chén 朝臣cháo dài 朝代cháo fáng 朝房cháo fú 朝服cháo gāng 朝綱cháo gāng 朝纲cháo gòng 朝貢cháo gòng 朝贡cháo hòu 朝后cháo hòu 朝後cháo jiàn 朝見cháo jiàn 朝见cháo jìn 朝覲cháo jìn 朝觐cháo mén 朝門cháo mén 朝门cháo qián 朝前cháo shān jìn xiāng 朝山进香cháo shān jìn xiāng 朝山進香cháo shèng 朝圣cháo shèng 朝聖cháo shèng zhě 朝圣者cháo shèng zhě 朝聖者cháo tiān 朝天cháo tiān jiāo 朝天椒cháo tíng 朝庭cháo tíng 朝廷cháo xiǎn 朝鮮cháo xiǎn 朝鲜cháo xiàng 朝向cháo yáng 朝阳cháo yáng 朝陽cháo yě 朝野cháo zhe 朝着cháo zhe 朝著cháo zhū 朝珠chuò cháo 輟朝chuò cháo 辍朝dǐ cháo tiān 底朝天Dū duó Wáng cháo 都鐸王朝Dū duó Wáng cháo 都铎王朝gǎi cháo 改朝gǎi cháo huàn dài 改朝换代gǎi cháo huàn dài 改朝換代Gāo lí cháo 高丽朝Gāo lí cháo 高麗朝Gāo lí Wáng cháo 高丽王朝Gāo lí Wáng cháo 高麗王朝gē bo zhǒu cháo wài guǎi 胳膊肘朝外拐guó cháo 国朝guó cháo 國朝Hàn cháo 汉朝Hàn cháo 漢朝Hēi hán Wáng cháo 黑汗王朝huáng cháo 皇朝Jiǎn wú gē Wáng cháo 柬吳哥王朝Jiǎn wú gē Wáng cháo 柬吴哥王朝Jīn cháo 金朝Jìn cháo 晉朝Jìn cháo 晋朝Kā lā hán Wáng cháo 喀拉汗王朝Kǒng què Wáng cháo 孔雀王朝lì cháo tōng sú yǎn yì 历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yì 歷朝通俗演義Liáng cháo 梁朝lín cháo 临朝lín cháo 臨朝miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黃土背朝天miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黄土背朝天Míng cháo 明朝Míng cháo tǐ 明朝体Míng cháo tǐ 明朝體Mò wò ér Wáng cháo 莫卧儿王朝Mò wò ér Wáng cháo 莫臥兒王朝Nán Běi cháo 南北朝Nán cháo Chén 南朝陈Nán cháo Chén 南朝陳Nán cháo Liáng 南朝梁Nán cháo Qí 南朝齊Nán cháo Qí 南朝齐Nán cháo Sòng 南朝宋Pú gān Wáng cháo 蒲甘王朝qián cháo 前朝Qín cháo 秦朝Qīng cháo 清朝Qīng huáng cháo 清皇朝rè huǒ cháo tiān 热火朝天rè huǒ cháo tiān 熱火朝天Sà fēi Wáng cháo 萨非王朝Sà fēi Wáng cháo 薩非王朝Sà sāng Wáng cháo 萨桑王朝Sà sāng Wáng cháo 薩桑王朝Sà shān Wáng cháo 萨珊王朝Sà shān Wáng cháo 薩珊王朝Shā fǎ wéi Wáng cháo 沙法維王朝Shā fǎ wéi Wáng cháo 沙法维王朝Shāng cháo 商朝shèng cháo 圣朝shèng cháo 聖朝sì jiǎo cháo tiān 四脚朝天sì jiǎo cháo tiān 四腳朝天Sòng cháo 宋朝sù miàn cháo tiān 素面朝天Suí cháo 隋朝Táng cháo 唐朝Tiān cháo 天朝tóu cháo xià 头朝下tóu cháo xià 頭朝下Tǔ bō Wáng cháo 吐蕃王朝wáng cháo 王朝wěi cháo 伪朝wěi cháo 偽朝Wō mǎ yà Wáng cháo 倭馬亞王朝Wō mǎ yà Wáng cháo 倭马亚王朝Xià cháo 夏朝Xià wáng cháo 夏王朝Xīn cháo 新朝Xīn luó Wáng cháo 新罗王朝Xīn luó Wáng cháo 新羅王朝Yuán cháo 元朝Yuán Lài cháo 源賴朝Yuán Lài cháo 源赖朝zài cháo 在朝Zhōu cháo 周朝Zhōu wáng cháo 周王朝

zhāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buổi sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sớm, sáng mai. ◎Như: “chung triêu” 終朝 từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, “xuân triêu” 春朝 buổi sáng mùa xuân.
2. (Danh) Ngày. ◎Như: “nhất triêu” 一朝 một ngày, “kim triêu” 今朝 ngày nay.
3. (Danh) Họ “Triêu”.
4. (Tính) Hăng hái, hăng say. ◎Như: “triêu khí bồng bột” 朝氣蓬勃 hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).
5. Một âm là “triều”. (Danh) Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa). ◎Như: “triều đình” 朝廷. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã” 花榮這廝無禮. 你是朝廷命官, 如何卻與強賊通同, 也來瞞我 (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.
6. (Danh) Triều đại, thời đại của nước quân chủ. ◎Như: “Hán triều” 漢朝 triều nhà Hán.
7. (Động) Chầu, vào hầu. § Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là “triều” 朝 chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy” 朝回日日典春衣, 每日江頭盡醉歸 (Khúc Giang 曲江) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
8. (Động) Tham bái thần minh. ◎Như: “triều thánh” 朝聖 bái lễ thần thánh, “triều Quan Âm” 朝觀音 chiêm bái Phật Quan Âm.
9. (Động) Hướng, xoay về. ◎Như: “triều đông” 朝東 xoay về hướng đông, “triều tiền” 朝前 hướng về phía trước.

Từ điển Trung-Anh

morning

Từ ghép 58

diàn guāng zhāo lù 电光朝露diàn guāng zhāo lù 電光朝露fú yún zhāo lù 浮云朝露fú yún zhāo lù 浮雲朝露huā zhāo jié 花朝節huā zhāo jié 花朝节huā zhāo yuè xī 花朝月夕jīn zhāo 今朝jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì 今朝有酒今朝醉kè xiān zhāo lù 溘先朝露lái zhāo 來朝lái zhāo 来朝miè cǐ zhāo shí 滅此朝食miè cǐ zhāo shí 灭此朝食míng zhāo 明朝rén shēng rú zhāo lù 人生如朝露rén shēng zhāo lù 人生朝露shēn xiān zhāo lù 身先朝露wēi rú zhāo lù 危如朝露wēi ruò zhāo lù 危若朝露yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo 养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo 養兵千日,用在一朝yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井繩yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo yī xī 一朝一夕yǒu zhāo 有朝yǒu zhāo yī rì 有朝一日zhāo bù bǎo xī 朝不保夕zhāo bù lǜ xī 朝不慮夕zhāo bù lǜ xī 朝不虑夕zhāo guò xī gǎi 朝过夕改zhāo guò xī gǎi 朝過夕改zhāo lìng xī gǎi 朝令夕改zhāo lù 朝露zhāo lù kè zhì 朝露溘至zhāo lù mù ǎi 朝露暮霭zhāo lù mù ǎi 朝露暮靄zhāo qì 朝气zhāo qì 朝氣zhāo qì péng bó 朝气蓬勃zhāo qì péng bó 朝氣蓬勃zhāo qián xī tì 朝乾夕惕zhāo Qín mù Chǔ 朝秦暮楚zhāo rì 朝日zhāo sān mù sì 朝三暮四zhāo sī mù xiǎng 朝思暮想zhāo wén xī gǎi 朝聞夕改zhāo wén xī gǎi 朝闻夕改zhāo xī 朝夕zhāo yáng 朝阳zhāo yáng 朝陽zhāo yáng chǎn yè 朝阳产业zhāo yáng chǎn yè 朝陽產業zhāo yōng xī sūn 朝饔夕飧zhāo yǔ 朝雨zhāo zhāo mù mù 朝朝暮暮zhǐ zhēng zhāo xī 只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī 只爭朝夕

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sớm, sáng mai. ◎Như: “chung triêu” 終朝 từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, “xuân triêu” 春朝 buổi sáng mùa xuân.
2. (Danh) Ngày. ◎Như: “nhất triêu” 一朝 một ngày, “kim triêu” 今朝 ngày nay.
3. (Danh) Họ “Triêu”.
4. (Tính) Hăng hái, hăng say. ◎Như: “triêu khí bồng bột” 朝氣蓬勃 hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).
5. Một âm là “triều”. (Danh) Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa). ◎Như: “triều đình” 朝廷. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã” 花榮這廝無禮. 你是朝廷命官, 如何卻與強賊通同, 也來瞞我 (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.
6. (Danh) Triều đại, thời đại của nước quân chủ. ◎Như: “Hán triều” 漢朝 triều nhà Hán.
7. (Động) Chầu, vào hầu. § Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là “triều” 朝 chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy” 朝回日日典春衣, 每日江頭盡醉歸 (Khúc Giang 曲江) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
8. (Động) Tham bái thần minh. ◎Như: “triều thánh” 朝聖 bái lễ thần thánh, “triều Quan Âm” 朝觀音 chiêm bái Phật Quan Âm.
9. (Động) Hướng, xoay về. ◎Như: “triều đông” 朝東 xoay về hướng đông, “triều tiền” 朝前 hướng về phía trước.

Từ ghép 1