Có 3 kết quả:

1/3

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” 不期而遇 không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” 期望 mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” 假期 thời gian nghỉ, “học kì” 學期 thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” 期頤 người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” 期服.
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” 期服.
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” 實維何期 thực ở vào đâu?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một năm: 期服 Áo tang một năm (dành cho ông bà, chú bác, anh em, vợ con và con dâu trưởng); 期年之後 Sau một năm (Chiến quốc sách). Xem 期 [qi].

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thời kỳ, lúc
2. hẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” 不期而遇 không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” 期望 mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” 假期 thời gian nghỉ, “học kì” 學期 thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” 期頤 người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” 期服.
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” 期服.
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” 實維何期 thực ở vào đâu?

Từ điển Thiều Chửu

① Kì hẹn, như khiên kì 愆期 sai hẹn.
② Ắt thế, mong mỏi, như kì vọng 期望 mong hẹn cho phải thành.
③ Kì di 期頤 trăm tuổi.
④ Một âm là ki. Một năm.
⑤ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục 期服.
⑥ Dùng làm tiếng trợ từ, như thật duy hà ki 實維何期 thực ở vào đâu?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kì hạn: 如期完成任務 Hoàn thành nhiệm vụ đúng kì hạn;
② Thời kì, thời gian, kì: 假期 Thời gian nghỉ phép; 學期 Kì học;
③ Kì, số: 雜志每月出一期 Tạp chí mỗi tháng ra một số;
④ Mong đợi, mong mỏi, kì vọng. 【期待】kì đãi [qidài] Mong đợi, chờ đợi: 我們一直期待着這一天 Chúng tôi mong đợi mãi ngày đó;
⑤ Hẹn: 不期而遇 Không hẹn mà gặp;
⑥ 【期頤】kì di [qiyí] (văn) Người già một trăm tuổi;
⑦ (văn) Sao cho, cốt phải, nhất định phải: 事天子期無失禮 Phụng sự thiên tử cốt sao cho không thất lễ (Sử kí: Nam Việt liệt truyện). Xem 期 [ji].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tròn một năm. Giáp năm — Quần áo tang dùng vào việc để tang một năm. Cũng gọi là Ki phục 期服— Một âm là Kì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc — Thời hạn, tức lúc định trước — Hò hẹn — Thời gian một trăm năm — Một âm là Ki.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 期[qi1]
(2) period
(3) cycle

Từ điển Trung-Anh

(1) a period of time
(2) phase
(3) stage
(4) classifier for issues of a periodical, courses of study
(5) time
(6) term
(7) period
(8) to hope
(9) Taiwan pr. [qi2]

Từ ghép 361

ān quán qī 安全期àn qī 按期bá jié qī 拔節期bá jié qī 拔节期bān qī 班期bàn pái chū qī 半排出期bàn shuāi qī 半衰期bǎo xiān qī 保鮮期bǎo xiān qī 保鲜期bǎo xiū qī 保修期bǎo zhì qī 保質期bǎo zhì qī 保质期běn qī 本期běn xīng qī 本星期bì suǒ qī 閉鎖期bì suǒ qī 闭锁期bīng chuān qī 冰川期bīng hé qī 冰河期bīng hé shí qī 冰河时期bīng hé shí qī 冰河時期bīng qī 冰期bù dìng qī 不定期bù qī 不期bù qī ér yù 不期而遇bù qī rán ér rán 不期然而然bù yìng qī 不应期bù yìng qī 不應期chǎn qī 产期chǎn qī 產期chǎn rù qī 产褥期chǎn rù qī 產褥期cháng qī 長期cháng qī 长期cháng qī fàn piào 長期飯票cháng qī fàn piào 长期饭票cháng qī gòng cún 長期共存cháng qī gòng cún 长期共存cháng qī wěn dìng xìng 長期穩定性cháng qī wěn dìng xìng 长期稳定性cháng qī xìng 長期性cháng qī xìng 长期性cháng qī yǐ lái 長期以來cháng qī yǐ lái 长期以来chū qī 初期chū shēng rì qī 出生日期dà zhāi qī 大斋期dà zhāi qī 大齋期dàng qī 档期dàng qī 檔期dǎo rù qī 导入期dǎo rù qī 導入期dào qī 到期dào qī rì 到期日dào qī shōu yì lǜ 到期收益率diào qī 掉期dǐng shèng qī 鼎盛期dǐng shèng shí qī 鼎盛时期dǐng shèng shí qī 鼎盛時期dìng qī 定期dìng qī chǔ xù 定期储蓄dìng qī chǔ xù 定期儲蓄dìng qī cún kuǎn 定期存款dòng qíng qī 动情期dòng qíng qī 動情期duǎn qī 短期duǎn qī róng zī 短期融資duǎn qī róng zī 短期融资é dí pǔ sī qī 俄狄浦斯期é qī 俄期fā qíng qī 发情期fā qíng qī 發情期fā yù qī 发育期fā yù qī 發育期fēn qī 分期fēn qī fù kuǎn 分期付款fēng hé qī 封河期fū huà qī 孵化期gǎi qī 改期gāng yù qī 肛欲期gāo fēng qī 高峰期gēng nián qī 更年期gōng gòng jià qī 公共假期gōng qī 工期guó jì rì qī biàn gēng xiàn 国际日期变更线guó jì rì qī biàn gēng xiàn 國際日期變更線guǒ qī 果期guò dù shí qī 过渡时期guò dù shí qī 過渡時期guò qī 过期guò qī 過期hóng shuǐ qī 洪水期hóng xùn qī 洪汛期hòu huì wú qī 后会无期hòu huì wú qī 後會無期hòu huì yǒu qī 后会有期hòu huì yǒu qī 後會有期hòu qī 后期hòu qī 後期huā qī 花期huǎn qī 緩期huǎn qī 缓期huǎn qī fù kuǎn 緩期付款huǎn qī fù kuǎn 缓期付款huàn wǎn qī 患晚期huáng tǐ qī 黃體期huáng tǐ qī 黄体期huī fù qī 恢复期huī fù qī 恢復期huì qī 会期huì qī 會期hūn qī 婚期huó qī 活期huó qī cún kuǎn 活期存款huó qī dài kuǎn 活期貸款huó qī dài kuǎn 活期贷款huó qī zhàng hù 活期帐户huó qī zhàng hù 活期帳戶huó qī zī jīn 活期資金huó qī zī jīn 活期资金jí shèng shí qī 极盛时期jí shèng shí qī 極盛時期jì dé qī jiān 既得期間jì dé qī jiān 既得期间jiā qī 佳期jià qī 假期jiāo huò qī 交貨期jiāo huò qī 交货期jié qī 節期jié qī 节期jìn qī 近期jīng jì zhōu qī 經濟週期jīng jì zhōu qī 经济周期jīng qī 經期jīng qī 经期kāi fā zhōu qī 开发周期kāi fā zhōu qī 開發周期kāi fā zhōu qī 開發週期kāi hé qī 开河期kāi hé qī 開河期kǎo qī 考期kè qī 克期kè qī 刻期kōng chuāng qī 空窗期kǒu yù qī 口欲期kū shuǐ qī 枯水期kuài sù dòng yǎn qī 快速动眼期kuài sù dòng yǎn qī 快速動眼期kuān xiàn qī 宽限期kuān xiàn qī 寬限期lǎo nián qī 老年期lěng jìng qī 冷静期lěng jìng qī 冷靜期lì shǐ shí qī 历史时期lì shǐ shí qī 歷史時期liǎng xīng qī 两星期liǎng xīng qī 兩星期mǎn qī 满期mǎn qī 滿期mào qī 旄期mào qī 耄期mì yuè jià qī 蜜月假期miáo qī 苗期mò qī 末期qī dài 期待qī fáng 期房qī huò 期貨qī huò 期货qī huò hé yuē 期貨合約qī huò hé yuē 期货合约qī jì 期冀qī jiān 期間qī jiān 期间qī kān 期刊qī kǎo 期攷qī kǎo 期考qī mǎn 期满qī mǎn 期滿qī mò 期末qī mò kǎo 期末考qī pàn 期盼qī piào 期票qī qī ài ài 期期艾艾qī quán 期权qī quán 期權qī wàng 期望qī wàng zhí 期望值qī xiàn 期限qī xǔ 期許qī xǔ 期许qī zhōng 期中qī zhōng 期終qī zhōng 期终qī zhōng kǎo 期中考qiān fā rì qī 签发日期qiān fā rì qī 簽發日期qiān qī 愆期qián fú qī 潛伏期qián fú qī 潜伏期qián jǐng kě qī 前景可期qián qī 前期qīng chūn qī 青春期qīng nián qī 青年期rèn qī 任期rèn zhí qī jiān 任职期间rèn zhí qī jiān 任職期間rì qī 日期Rì zhì shí qī 日治时期Rì zhì shí qī 日治時期rú qī 如期shàng gè xīng qī 上个星期shàng gè xīng qī 上個星期shàng xīng qī 上星期shēng mìng zhōu qī 生命周期shēng mìng zhōu qī 生命週期shī qī 失期shī xiào rì qī 失效日期shí qī 时期shí qī 時期shì hūn qī 适婚期shì hūn qī 適婚期shì yòng qī 試用期shì yòng qī 试用期shǔ qī 暑期shǔ qī xué xiào 暑期学校shǔ qī xué xiào 暑期學校shuāi tuì qī 衰退期shuāng zhōu qī xìng 双周期性shuāng zhōu qī xìng 雙週期性sī chūn qī 思春期sǐ qī 死期sǐ xíng huǎn qī zhí xíng 死刑緩期執行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng 死刑缓期执行tào qī bǎo zhí 套期保值tóng qī 同期tóng shí qī 同时期tóng shí qī 同時期tóu qī kuǎn 头期款tóu qī kuǎn 頭期款tuō qī 脫期tuō qī 脱期wǎn qī 晚期wǎn qī ái zhèng 晚期癌症wéi qī 为期wéi qī 為期wěi qī 尾期wú qī 无期wú qī 無期wú qī bié 无期别wú qī bié 無期別wú qī tú xíng 无期徒刑wú qī tú xíng 無期徒刑wú shuāng qī 无霜期wú shuāng qī 無霜期wú xiàn qī 无限期wú xiàn qī 無限期wù qī 务期wù qī 務期xì bāo zhōu qī 細胞周期xì bāo zhōu qī 细胞周期xià gè xīng qī 下个星期xià gè xīng qī 下個星期xià xīng qī 下星期xiān qī 先期xiān qī lù yīn 先期录音xiān qī lù yīn 先期錄音xiàn qī 限期xìn dài wéi yuē diào qī 信貸違約掉期xìn dài wéi yuē diào qī 信贷违约掉期xīng qī 星期Xīng qī èr 星期二xīng qī jǐ 星期几xīng qī jǐ 星期幾Xīng qī liù 星期六Xīng qī rì 星期日Xīng qī sān 星期三Xīng qī sì 星期四Xīng qī tiān 星期天Xīng qī wǔ 星期五Xīng qī yī 星期一xíng qī 刑期xíng qī 行期xìng lěi qī 性蕾期xìng qì qī 性器期xué qī 学期xué qī 學期xún qī 旬期xùn qī 汛期yán qī 延期yán qī fù kuǎn 延期付款yáo yáo wú qī 遙遙無期yáo yáo wú qī 遥遥无期Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huì 耶稣基督后期圣徒教会Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huì 耶穌基督後期聖徒教會yī nián qī 一年期yǐ qī 以期Yìn Zhī qī 印支期yīng ér qī 婴儿期yīng ér qī 嬰兒期yǒu qī tú xíng 有期徒刑yǒu xiào qī 有效期yǒu xiào qī nèi 有效期內yǒu xiào qī nèi 有效期内yú qī 逾期yú xùn qī 渔汛期yú xùn qī 漁汛期yú xùn qī 魚汛期yú xùn qī 鱼汛期yù líng qī 育齡期yù líng qī 育龄期yù qī 預期yù qī 预期yù qī shōu rù piào jù 預期收入票據yù qī shōu rù piào jù 预期收入票据yù qī tuī lǐ 預期推理yù qī tuī lǐ 预期推理yù qī yòng tú 預期用途yù qī yòng tú 预期用途yuán sù zhōu qī biǎo 元素周期表yuán sù zhōu qī biǎo 元素週期表yuǎn qī 远期yuǎn qī 遠期yuǎn qī hé yuē 远期合约yuǎn qī hé yuē 遠期合約yùn qī 孕期zài sù sòng qī jiān 在訴訟期間zài sù sòng qī jiān 在诉讼期间zài zhè qī jiān 在这期间zài zhè qī jiān 在這期間zǎo qī 早期zǎo qī xiào yìng 早期效应zǎo qī xiào yìng 早期效應zhāi qī 斋期zhāi qī 齋期zhǎn qī 展期zhǐ shù qī quán 指数期权zhǐ shù qī quán 指數期權zhì qī fèi 滞期费zhì qī fèi 滯期費zhōng qī 中期zhōng qī 終期zhōng qī 终期zhōng qī ái 終期癌zhōng qī ái 终期癌zhōu qī 周期zhōu qī 週期zhōu qī biǎo 周期表zhōu qī biǎo 週期表zhōu qī hán shù 周期函数zhōu qī hán shù 周期函數zhōu qī jiě 周期解zhōu qī jiě 週期解zhōu qī shù 周期数zhōu qī shù 週期數zhōu qī xì 周期系zhōu qī xì 週期系zhōu qī xìng 周期性zhōu qī xìng 週期性zǒng tǒng rèn qī 总统任期zǒng tǒng rèn qī 總統任期zuì hòu qī xiàn 最后期限zuì hòu qī xiàn 最後期限

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” 不期而遇 không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” 期望 mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” 假期 thời gian nghỉ, “học kì” 學期 thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” 期頤 người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” 期服.
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” 期服.
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” 實維何期 thực ở vào đâu?