Có 2 kết quả:

gāngǎn
Âm Pinyin: gān, gǎn
Tổng nét: 7
Bộ: mù 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一一丨
Thương Hiệt: DMJ (木一十)
Unicode: U+6746
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: can, hãn
Âm Nôm: can, cơn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): てこ (teko)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gon1

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

gān

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, côn, quản. ◎Như: “bút can” 筆杆 quản bút, “kì can” 旗杆 cán cờ, “lan can” 欄杆 hàng rào, chấn song.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v. ◎Như: “lưỡng can thương” 兩杆槍 hai cây súng, “nhất can xứng” 一杆秤 một cán cân.

Từ điển Trung-Anh

(1) pole
(2) CL:條|条[tiao2],根[gen1]

Từ ghép 38

gǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc
2. chấn song cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, côn, quản. ◎Như: “bút can” 筆杆 quản bút, “kì can” 旗杆 cán cờ, “lan can” 欄杆 hàng rào, chấn song.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v. ◎Như: “lưỡng can thương” 兩杆槍 hai cây súng, “nhất can xứng” 一杆秤 một cán cân.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc.
② Tục gọi hàng chấn song ngăn ở trên cửa là lan can 欄杆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cán, quản, cây (dùng như 桿): 筆桿 Quản bút; 旗桿 Cán cờ; 槍桿兒 Cây súng. Xem 槓桿;
② (loại) Khẩu, cây...: 一桿槍 Một khẩu súng; 一桿枰 Một cây cân;
③ Như 桿 [gan], nghĩa
②;
④ Xem 槓桿 [gànggăn]. Xem 桿 [gan].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 桿

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành cây — Cái gậy nhỏ. Ta cũng gọi là cái Can — Tấm lá chắn. Như chữ Can 干. Tay vịnh gỗ. Còn gọi là Lan can. Cũng viết là 桿.

Từ điển Trung-Anh

(1) stick
(2) pole
(3) lever
(4) classifier for long objects such as guns

Từ ghép 57

ǎi gǎn pǐn zhǒng 矮杆品种bái hóu gǎn jūn 白喉杆菌bǐ gǎn 笔杆bǐ gǎn zi 笔杆子biàn sù gǎn 变速杆bù shì gǎn jūn bìng 布氏杆菌病cāo zòng gǎn 操纵杆chèng gǎn 秤杆dà cháng gǎn jūn 大肠杆菌diàn gǎn 电杆diàn xiàn gǎn 电线杆diào gǎn 钓杆dǐng gǎn 顶杆fēi gàng gǎn huà 非杠杆化gǎn chèng 杆秤gǎn jūn 杆菌gǎn zi 杆子gàng gǎn 杠杆gàng gǎn 贡杆gàng gǎn shōu gòu 杠杆收購gàng gǎn shōu gòu 杠杆收购huàn dǎng gǎn 换挡杆huò luàn gǎn jūn 霍乱杆菌jí diàn gǎn 集电杆jiàn gǎn 箭杆jiǎo gǎn 脚杆jié hé gǎn jūn 结核杆菌jīn róng gàng gǎn 金融杠杆jūn tuán gǎn jūn 军团杆菌kāi gǎn 开杆kòng zhì gǎn 控制杆kū cǎo gǎn jūn 枯草杆菌lán gǎn 欄杆lán gǎn 欗杆Lǐ sī tè shì gǎn jūn 李斯特氏杆菌luó gǎn 螺杆qiāng gǎn 枪杆qiāng gǎn zi 枪杆子ròu dú gǎn jūn 肉毒杆菌ròu dú gǎn jūn dú sù 肉毒杆菌毒素ròu dú suō zhuàng yá bāo gǎn jūn 肉毒梭状芽孢杆菌shì xuè gǎn jūn 嗜血杆菌shǔ yì gǎn jūn 鼠疫杆菌tàn jū gǎn jūn 炭疽杆菌tào mǎ gǎn 套马杆tiě gǎn 铁杆tiě gǎn fěn sī 铁杆粉丝tǐng gǎn 挺杆wō gǎn 蜗杆wō gǎn fù 蜗杆副xiàn gǎn 线杆yāo gǎn zi 腰杆子yáo gǎn 摇杆yōu mén luó gǎn jūn 幽门螺杆菌yōu mén luó xuán gǎn jūn 幽门螺旋杆菌zī jīn gàng gǎn 资金杠杆zì pāi gǎn 自拍杆