Có 2 kết quả:

chāchà
Âm Pinyin: chā, chà
Âm Hán Việt: , xoa
Âm Nôm: soa, , xoa
Unicode: U+6748
Tổng nét: 7
Bộ: mù 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ丶丶
Thương Hiệt: DEI (木水戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chā

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái nang cây, chạc cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chĩa ra. ◎Như: “thụ xoa” 樹杈 chạc cây. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xoa nha lão thụ quải đằng la” 杈丫老樹掛籐蘿 (Đệ tam thập nhị hồi) Trên chạc cây già dây quấn leo.
2. (Danh) Cái chĩa (nông cụ để thu dọn cỏ, lúa). ◎Như: “mộc xoa” 木杈 chĩa bằng gỗ.
3. (Danh) Chướng ngại vật để ngăn chặn ngựa, xe, người đi qua.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chéo ra gọi là xoa.
② Cái chạc, dùng để móc bó lúa lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhánh (cây): 棉花打杈 Bông đã đâm nhánh;
② Chạc, nạng (cây): 樹杈 Chạc cây, nạng cây. Xem 杈 [cha].

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái chĩa. Xem 杈 [chà].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỡi ngựa, đi ngựa — Một âm là Xoa. Xem Xoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành cây mọc chĩa ra — Dùng chĩa nhọn đâm vào cho dính mà lấy về. Td: Xoa ngư ( đâm cá ). Dùng như chữ Xoa 叉.

Từ điển Trung-Anh

(1) fork of a tree
(2) pitchfork

chà

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chĩa ra. ◎Như: “thụ xoa” 樹杈 chạc cây. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xoa nha lão thụ quải đằng la” 杈丫老樹掛籐蘿 (Đệ tam thập nhị hồi) Trên chạc cây già dây quấn leo.
2. (Danh) Cái chĩa (nông cụ để thu dọn cỏ, lúa). ◎Như: “mộc xoa” 木杈 chĩa bằng gỗ.
3. (Danh) Chướng ngại vật để ngăn chặn ngựa, xe, người đi qua.

Từ điển Trung-Anh

(1) branches of a tree
(2) fork of a tree

Từ ghép 4