Có 1 kết quả:

cái

1/1

cái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

những thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gỗ. ◎Như: “kim, mộc, thủy, hỏa, thổ” 金木水火土 gọi là “ngũ tài” 五材.
2. (Danh) Vật liệu, nguyên liệu.
3. (Danh) Trái, quả (của cây). ◇Giả Công Ngạn 賈公彥: “Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật” 疏是草之實, 材是木之實.
4. (Danh) Gọi tắt của “quan tài” 棺材 áo quan. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy” 時翁有子婦新死, 停尸室中, 子出購材木未歸 (Thi biến 尸變) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.
5. (Danh) Tư liệu, tài liệu. ◎Như: “giáo tài” 教材 tài liệu giảng dạy.
6. (Danh) Năng khiếu, tư chất, năng lực. § Thông “tài” 才. ◎Như: “tất nhân kì tài nhi đốc yên” 必因其材而篤焉 ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.
7. (Danh) Người có tài năng. § Thông “tài” 才. ◎Như: “nhân tài” 人材.
8. (Động) Xếp đặt, lo liệu. § Thông “tài” 裁. ◇Quốc ngữ 國語: “Kế ức sự, tài triệu vật” 計億事, 材兆物 (Trịnh ngữ 鄭語) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
9. § Thông “tài” 財.

Từ điển Thiều Chửu

① Gỗ dùng được, phàm vật gì của trời sinh mà có thể lấy để dùng được đều gọi là tài, như kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ 金、木、水、火、土 gọi là ngũ tài 五材.
② Tính chất, như tất nhân kì tài nhi đốc yên 必因其材而篤焉 ắt nhân tính chất nó mà bồi đắp thêm vậy.
③ Cùng một nghĩa với chữ tài 才.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gỗ: 樹已成材 Cây đã có thể lấy gỗ;
② Vật liệu: 木材 Vật liệu gỗ; 鋼材 Vật liệu thép;
③ Tài liệu: 教材 Tài liệu giảng dạy; 取材 Lấy tài liệu;
④ Tài năng (dùng như 才, bộ 手): 成不了材 Không thể thành tài được; 僕材不足 Tài năng (năng lực) tôi không đủ;
⑤ Khiếu, năng khiếu, tính chất, tư chất: 因材施教 Dạy theo năng khiếu; 必其材而篤焉 Tất dựa theo năng khiếu của nó mà bồi đắp thêm vậy;
⑥ Săng, áo quan: 一口材 Chiếc áo quan;
⑦ (văn) Sắp xếp, an bài (dùng như 裁, bộ 衣): 材萬物,養萬民 Thu xếp muôn vật, dưỡng dục muôn dân (Tuân tử: Phú quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất gỗ cứng, dùng để chế tạo đồ vật — Chỉ chung các vật có thể dùng vào việc được. Td: Tài liệu — Sự giải phóng. Như chữ Tài 才.

Từ điển Trung-Anh

(1) material
(2) timber
(3) ability
(4) aptitude
(5) a capable individual
(6) coffin (old)

Từ ghép 86

bàng cái 棒材biān cái 边材biān cái 邊材bù cái 不材bù chéng cái 不成材bù jiàn guān cái bù luò lèi 不見棺材不落淚bù jiàn guān cái bù luò lèi 不见棺材不落泪cái jī 材积cái jī 材積cái liào 材料cái liào kē xué 材料科学cái liào kē xué 材料科學cái liào xué 材料学cái liào xué 材料學cái zhì 材質cái zhì 材质cān kǎo cái liào 参考材料cān kǎo cái liào 參考材料chéng cái 成材chǔn cái 蠢材dà cái xiǎo yòng 大材小用diàn nǎo fǔ zhù jiào cái 电脑辅助教材diàn nǎo fǔ zhù jiào cái 電腦輔助教材dǒu shāo zhī cái 斗筲之材duō céng cái 多层材duō céng cái 多層材fàng shè xìng cái liào 放射性材料fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性发光材料fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性發光材料fù hé cái liào 复合材料fù hé cái liào 複合材料gàn cái 干材gàn cái 幹材gāng cái 鋼材gāng cái 钢材gāo cái 高材gāo cái shēng 高材生gé rè cái liào 隔热材料gé rè cái liào 隔熱材料guān cái 棺材hào cái 耗材jí cái 集材jiàn cái 建材jiào cái 教材jīn shǔ cái liào 金属材料jīn shǔ cái liào 金屬材料jiù dì qǔ cái 就地取材juàn cái 隽材juàn cái 雋材kě liè biàn cái liào 可裂变材料kě liè biàn cái liào 可裂變材料liáng cái 良材liè biàn cái liào 裂变材料liè biàn cái liào 裂變材料méi cái 媒材mù cái 木材qì cái 器材qiáo cái 翘材qiáo cái 翹材qǔ cái 取材rén cái 人材rén jìn qí cái 人尽其材rén jìn qí cái 人盡其材shēn cái 身材shēng wù cái liào 生物材料shì tīng cái liào 視聽材料shì tīng cái liào 视听材料shòu cái 壽材shòu cái 寿材sù cái 素材tí cái 題材tí cái 题材wǔ duǎn shēn cái 五短身材wǔ qì jí bié cái liào 武器級別材料wǔ qì jí bié cái liào 武器级别材料xīn cái 心材xíng cái 型材yán mó cái liào 研磨材料yào cái 药材yào cái 藥材Yē lǜ Chǔ cái 耶律楚材yīn cái shī jiào 因材施教yuán cái liào 原材料yuán xíng mù cái 圆形木材yuán xíng mù cái 圓形木材zhǔ cái 主材