Có 1 kết quả:

cūn
Âm Pinyin: cūn
Tổng nét: 7
Bộ: mù 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丶
Thương Hiệt: DDI (木木戈)
Unicode: U+6751
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thôn
Âm Nôm: chon, chôn, thon, thôn, thun, thuôn, xóm
Âm Nhật (onyomi): ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): むら (mura)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyun1

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

cūn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thôn xóm, nhà quê

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Làng, xóm. ◎Như: “hương thôn” 鄉村, “nông thôn” 農村. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn” 村中聞有此人, 咸來問訊 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.
2. (Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc. ◎Như: “thôn phu” 村夫 người nhà quê, “thôn ngôn” 村言 lời thô tục, “thôn tính” 村性 tính quê mùa, “thôn ngu” 村愚 ngu xuẩn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí!” 你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!
3. (Động) Dùng lời để châm chọc, khiêu khích. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử” 小官人若是不當村時, 較量一棒耍子 (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.

Từ điển Thiều Chửu

① Làng, xóm.
② Quê mùa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làng, xóm, thôn, ấp, xã: 新村 Thôn mới; 戰略村 Ấp chiến lược; 村幹部 Cán bộ xã;
② Tục (tằn), thô (lỗ), quê mùa: 村野 Thô lỗ, quê mùa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làng xóm nơi dân làm ruộng tụ tập cư ngụ — Một khu xóm trong làng. Truyện Trê Cóc : » Có tên Lí Ngạnh thôn ngoài « — Chỉ nơi quê mùa.

Từ điển Trung-Anh

village

Từ điển Trung-Anh

variant of 村[cun1]

Từ ghép 98

Àò yùn cūn 奥运村Àò yùn cūn 奧運村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn 板門店停戰村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn 板门店停战村bàn pō cūn 半坡村chéng zhōng cūn 城中村cūn cūn zhài zhài 村村寨寨cūn gū 村姑cūn lǐ 村里cūn luò 村落cūn mín 村民cūn shè 村舍cūn shú 村塾cūn wěi huì 村委会cūn wěi huì 村委會cūn xué 村学cūn xué 村學cūn zhài 村寨cūn zhǎng 村長cūn zhǎng 村长cūn zhèn 村鎮cūn zhèn 村镇cūn zhèng fáng 村證房cūn zhèng fáng 村证房cūn zhuāng 村庄cūn zhuāng 村莊cūn zi 村子Dà cūn 大村Dà cūn xiāng 大村乡Dà cūn xiāng 大村鄉dì qiú cūn 地球村Dōng tóu cūn 东头村Dōng tóu cūn 東頭村Gāo cūn Zhèng yàn 高村正彥Gāo cūn Zhèng yàn 高村正彦Gé lín wēi zhì cūn 格林威治村guò le zhè cūn méi zhè diàn 过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diàn 過了這村沒這店Hé cūn 河村Hóng miào cūn 洪庙村Hóng miào cūn 洪廟村huāng cūn 荒村Jīn cūn 今村Jīn tián cūn 金田村juàn cūn 眷村Liú jiā cūn 刘家村Liú jiā cūn 劉家村Mǎ cǎo kuǎng cūn 馬草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūn 马草夼村Mǎ cūn 馬村Mǎ cūn 马村Mǎ cūn qū 馬村區Mǎ cūn qū 马村区Mèng cūn 孟村Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn 孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn 孟村回族自治縣Mèng cūn xiàn 孟村县Mèng cūn xiàn 孟村縣Mù cūn 木村nóng cūn 农村nóng cūn 農村nóng cūn hé zuò huà 农村合作化nóng cūn hé zuò huà 農村合作化nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 農村家庭聯產承包責任制qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn 前不巴村,后不巴店qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn 前不巴村,後不巴店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn 前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn 前不著村,後不著店Sān jiā cūn 三家村shān cūn 山村tài shí cūn 太石村Tián cūn 田村Xī cūn 西村xiāng cūn 乡村xiāng cūn 鄉村xiāng cūn nǎi lào 乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào 鄉村奶酪xiāng cūn yī shēng 乡村医生xiāng cūn yī shēng 鄉村醫生xiāng cūn yīn yuè 乡村音乐xiāng cūn yīn yuè 鄉村音樂xīn cūn 新村Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo 新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo 新型農村合作醫療xìng huā cūn 杏花村Yà yùn cūn 亚运村Yà yùn cūn 亞運村Yáng jiǎo cūn 羊角村Yě cūn 野村Zhōng cūn 中村Zhōng guān cūn 中关村Zhōng guān cūn 中關村Zhōng xīng Xīn cūn 中兴新村Zhōng xīng Xīn cūn 中興新村Zhōu cūn 周村Zhōu cūn qū 周村区Zhōu cūn qū 周村區