Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Du

Từ ghép 50

Dà Lǐ Dù 大李杜Dù bài 杜拜Dù bāng 杜邦Dù běn nèi 杜本內Dù běn nèi 杜本内Dù bǐ 杜比Dù bù luó fū ní kè 杜布罗夫尼克Dù bù luó fū ní kè 杜布羅夫尼克Dù dǔ mǎ 杜笃玛Dù dǔ mǎ 杜篤瑪Dù ěr bó tè 杜尔伯特Dù ěr bó tè 杜爾伯特Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 杜爾伯特蒙古族自治縣Dù ěr bó tè xiàn 杜尔伯特县Dù ěr bó tè xiàn 杜爾伯特縣Dù Fǔ 杜甫Dù Fǔ Cǎo táng 杜甫草堂Dù hā 杜哈Dù jí 杜集Dù jí qū 杜集区Dù jí qū 杜集區Dù juān zuò 杜鵑座Dù juān zuò 杜鹃座Dù Kāng 杜康Dù lěi sī 杜蕾斯Dù mǎ 杜馬Dù mǎ 杜马Dù Mù 杜牧Dù Qí fēng 杜琪峰Dù Qiū niáng gē 杜秋娘歌Dù sāi ěr duō fū 杜塞尔多夫Dù sāi ěr duō fū 杜塞爾多夫Dù sè dào fū 杜塞道夫Dù shàng bié 杜尚別Dù shàng bié 杜尚别Dù shì xiàn 杜氏腺Dù shì xiàn tǐ 杜氏腺体Dù shì xiàn tǐ 杜氏腺體Dù suō Fū ren 杜莎夫人Dù wǎ lì āi 杜瓦利埃Dù Wēi 杜威Dù Xún hè 杜荀鶴Dù Xún hè 杜荀鹤Dù yī sī bǎo 杜伊斯堡Dù Yuè shēng 杜月笙Fǎn Dù lín Lùn 反杜林論Fǎn Dù lín Lùn 反杜林论Yà lì shān dà · Dù bù qiē kè 亚历山大杜布切克Yà lì shān dà · Dù bù qiē kè 亞歷山大杜布切克

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cây đỗ (còn gọi là cây đường lê)
2. ngăn chặn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.
2. (Danh) Một thứ cỏ thơm.
3. (Danh) Họ “Đỗ”.
4. (Động) Ngăn chận, chấm dứt. ◎Như: “đỗ tuyệt tư tệ” 杜絕私弊 ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã” 呈縣立案, 以杜後患可也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.
5. (Động) Bày đặt, bịa đặt. ◎Như: “đỗ soạn” 杜撰 bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu. § Ghi chú: “Đỗ Mặc” 杜默 người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói “đỗ soạn” 杜撰 là không hợp cách.
6. (Động) Bài trừ, cự tuyệt.
7. (Tính) (Thuộc về) bản xứ. ◎Như: “đỗ bố” 杜布 vải bản xứ, “đỗ mễ” 杜米 gạo bản xứ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây đỗ (một loài lê).
② Một thứ cỏ thơm.
③ Lấp, như đỗ tuyệt tư tệ 杜絕私弊 lấp hết tệ riêng.
④ Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn 杜撰.
⑤ Tục gọi cái gì xuất bản ở đất mình là đỗ, như đỗ bố 杜布 vải bản xứ, đỗ mễ 杜米 gạo bản xứ, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây đường lê (thường gọi là cây đỗ);
② Một thứ cỏ thơm;
③ Chặn lại, chấm dứt: 杜門謝客 Đóng cửa không tiếp khách; 以杜流弊 Ngăn chặn các thói xấu;
④ Bày vẽ vô căn cứ. 【杜撰】đỗ soạn [dùzhuàn] Bịa đặt, nặn ra: 這個故事寫的是眞人眞事,不是杜撰的 Câu chuyện này viết về người thật việc thật, không phải bịa đặt;
⑤ (Thuộc) bản xứ: 杜布 Vải bản xứ, vải nội; 杜米 Gạo bản xứ;
⑥ [Dù] (Họ) Đỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, còn gọi là Cam Đường — Lấp nghẹt — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

(1) birchleaf pear (tree)
(2) to stop
(3) to prevent
(4) to restrict

Từ ghép 63

Ā bǔ dù lā 阿卜杜拉bā shēng dù juān 八声杜鹃bā shēng dù juān 八聲杜鵑běi fāng zhōng dù juān 北方中杜鵑běi fāng zhōng dù juān 北方中杜鹃dà dù juān 大杜鵑dà dù juān 大杜鹃dí jí lǐ dù guǎn 迪吉里杜管dù héng 杜蘅dù héng 杜衡dù jiān fáng méng 杜渐防萌dù jiān fáng méng 杜漸防萌dù juān 杜鵑dù juān 杜鹃dù juān huā 杜鵑花dù juān huā 杜鹃花dù juān huā kē 杜鵑花科dù juān huā kē 杜鹃花科dù juān kē 杜鵑科dù juān kē 杜鹃科dù juān niǎo 杜鵑鳥dù juān niǎo 杜鹃鸟dù juān tí xuè 杜鵑啼血dù juān tí xuè 杜鹃啼血dù jué 杜絕dù jué 杜绝dù kǒu 杜口dù kǒu guǒ zú 杜口裹足dù lí 杜梨dù mén 杜門dù mén 杜门dù mén bù chū 杜門不出dù mén bù chū 杜门不出dù sè 杜塞dù sōng zǐ jiǔ 杜松子酒dù yǔ 杜宇dù zhòng 杜仲dù zhuàn 杜撰fáng dù 防杜fáng wēi dù jiàn 防微杜渐fáng wēi dù jiàn 防微杜漸Háo yī dù · Bǐ háo ěr 豪伊杜比豪尔Háo yī dù · Bǐ háo ěr 豪伊杜比豪爾Háo yī dù · Bì háo ěr zhōu 豪伊杜比豪尔州Háo yī dù · Bì háo ěr zhōu 豪伊杜比豪爾州lì bān dù juān 栗斑杜鵑lì bān dù juān 栗斑杜鹃Mài dù gǔ lǐ 迈杜古里Mài dù gǔ lǐ 邁杜古裡Pǔ mì péng · Ā dù dé 普密蓬阿杜德sì shēng dù juān 四声杜鹃sì shēng dù juān 四聲杜鵑Wǎ dù zī 瓦杜兹Wǎ dù zī 瓦杜茲Wǎ jiā dù gǔ 瓦加杜古Wàn nà dù 万那杜Wàn nà dù 萬那杜xiǎo dù juān 小杜鵑xiǎo dù juān 小杜鹃zhōng dù juān 中杜鵑zhōng dù juān 中杜鹃zōng fù dù juān 棕腹杜鵑zōng fù dù juān 棕腹杜鹃