Có 1 kết quả:

máng
Âm Pinyin: máng
Tổng nét: 7
Bộ: mù 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶一フ
Thương Hiệt: DYV (木卜女)
Unicode: U+6767
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mang
Âm Nôm: mang
Âm Quảng Đông: mong4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

máng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quả xoài, cây xoài

Từ điển Trần Văn Chánh

【杧果】mang quả [mángguô] Quả xoài.