Có 2 kết quả:

chūnqūn
Âm Pinyin: chūn, qūn
Tổng nét: 8
Bộ: mù 木 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一フ丨フ
Thương Hiệt: DPU (木心山)
Unicode: U+6776
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chuân, suân
Âm Nôm: đòn, truông
Âm Nhật (onyomi): チュン (chun)
Âm Quảng Đông: ceon1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

chūn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây suân (dùng để đóng đàn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “suân”. § Tức là cây “xuân” 椿. Còn gọi là “hương xuân” 香椿.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây suân, dùng để đóng đàn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây chuân (thường để đóng đàn).

Từ điển Trung-Anh

(tree)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “suân”. § Tức là cây “xuân” 椿. Còn gọi là “hương xuân” 香椿.