Có 3 kết quả:

zhīzhízhǐ

1/3

zhī

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “chỉ”, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc. § Còn có tên là “cẩu quất” 枸橘, “xú quất” 臭橘. ◎Như: “chỉ thực” 枳實 quả chỉ hái còn non, “chỉ xác” 枳殼 quả chỉ hái đã già.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “chỉ”, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc. § Còn có tên là “cẩu quất” 枸橘, “xú quất” 臭橘. ◎Như: “chỉ thực” 枳實 quả chỉ hái còn non, “chỉ xác” 枳殼 quả chỉ hái đã già.

zhǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây chỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “chỉ”, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc. § Còn có tên là “cẩu quất” 枸橘, “xú quất” 臭橘. ◎Như: “chỉ thực” 枳實 quả chỉ hái còn non, “chỉ xác” 枳殼 quả chỉ hái đã già.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây chỉ (cây chanh gai) dùng làm thuốc được, như chỉ thực 枳實 thứ quả hái còn non, chỉ xác 枳殼 thứ quả hái đã già.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây câu quất, cây quýt hôi, cây chanh gai. Cv. 枸橘 [goujú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, giống như cây cam nhưng quả rất đắng, tức Chỉ thật, tới mùa thu thì héo đi, gọi là Chỉ xác. Chỉ thật và Chỉ xác đều là vị thuốc Bắc.

Từ điển Trung-Anh

(1) (orange)
(2) hedge thorn

Từ ghép 4