Có 1 kết quả:

níng
Âm Pinyin: níng
Tổng nét: 9
Bộ: mù 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶丶フ一丨
Thương Hiệt: DJMN (木十一弓)
Unicode: U+67E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nịnh
Âm Nôm: nịnh
Âm Quảng Đông: ning4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

níng

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: nịnh mông 檸檬,柠檬)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檸

Từ điển Trần Văn Chánh

Chanh. 【檸檬】ninh mông [níngméng] Quả chanh, cây chanh: 檸檬水 Nước chanh; 檸檬糖 Kẹo chanh; 檸檬酸 (hoá) Axít xitric.

Từ điển Trung-Anh

lemon

Từ ghép 12