Có 2 kết quả:

bēnbīng
Âm Pinyin: bēn, bīng
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丶ノ一一ノ丨
Thương Hiệt: DTT (木廿廿)
Unicode: U+681F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bôn, kiên
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei), ヒュウ (hyū), ヒン (hin)
Âm Quảng Đông: bing1

Tự hình 2

1/2

bēn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Kiên lư” 栟櫚 tên khác của cây “tông lư” 棕櫚.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái kèo cầu, cái gỗ bắc ngang trên cột để đỡ mái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một loại cây (tương tự cây dừa);
② [Ben] Địa danh tỉnh Giang Tô (Trung Quốc): 栟茶 Bôn Trà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 栟

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thỏi gỗ ngang ở đầu cột, để đỡ lấy cái sà nhà.

bīng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái kèo cầu (tấm gỗ bắc ngang để đỡ mái nhà)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Kiên lư” 栟櫚 tên khác của cây “tông lư” 棕櫚.

Từ điển Trung-Anh

Trachycarpus excelsa