Có 1 kết quả:

lǎo
Âm Pinyin: lǎo
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一ノノフ
Thương Hiệt: DJKP (木十大心)
Unicode: U+6833
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lão
Âm Nôm: lão
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), ロウ (rō)
Âm Quảng Đông: lou5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

lǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái giỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “khảo lão” 栲栳.

Từ điển Thiều Chửu

① Khảo lão 栲栳 cái giỏ, một thứ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 栲栳 [kăolăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khảo lão 拷栲: Cái giỏ đan bằng cành liễu, để đựng đồ vật.

Từ điển Trung-Anh

basket

Từ ghép 1