Có 2 kết quả:

gāojiù
Âm Pinyin: gāo, jiù
Âm Hán Việt: cữu
Âm Nôm: cữu
Unicode: U+6855
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丨一フ一一
Thương Hiệt: DHX (木竹重)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô cữu” 烏桕 cây ô cữu, hột ép lấy dầu, làm nến hay xà phòng.

jiù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô cữu” 烏桕 cây ô cữu, hột ép lấy dầu, làm nến hay xà phòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ô cữu 烏桕 cây ô cữu, hột ép lấy dầu để làm nến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây bồ hòn (Sapium sebiferum). Cg. 烏桕[wujiù].

Từ điển Trung-Anh

(1) Tallow tree
(2) Sapium sebiferum

Từ ghép 2