Có 2 kết quả:

náoráo
Âm Pinyin: náo, ráo
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一フノ一ノフ
Thương Hiệt: XDJPU (重木十心山)
Unicode: U+6861
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiêu, nạo, nhiêu
Âm Nôm: nhiêu
Âm Quảng Đông: naau4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

náo

giản thể

Từ điển phổ thông

mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 橈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 橈

ráo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 橈.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mái chèo: 停橈 Đỗ thuyền lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 橈

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gỗ cong;
② Làm yếu, làm mất sinh lực, làm nhụt đi;
③ Rải rắc, rải ra;
④ Làm thiệt hại, bị hại.

Từ điển Trung-Anh

(1) radius (anatomy)
(2) bone of the forearm

Từ ghép 2