Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 11
Bộ: mù 木 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶丶ノフ丨一
Thương Hiệt: DBND (木月弓木)
Unicode: U+6874
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phu
Âm Nôm: phù
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): ばち (bachi), いかだ (ikada)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu1

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái bè
2. bầu hoa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái xà nhi
2. cái dùi trống

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xà nhì. § Tục gọi là “nhị lương” 二梁.
2. (Danh) Dùi trống. § Cũng như “phu” 枹. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Chí trị chi quốc, quân nhược phù, thần nhược cổ” 至治之國, 君若桴, 臣若鼓 (Công danh 功名) Trong một nước thật yên trị, vua như dùi trống, bề tôi như cái trống.
3. Một âm là “phu”. (Danh) Cái bè. ◇Luận Ngữ 論語: “Thừa phu phù ư hải” 乘桴浮于海 (Công Dã Tràng 公冶長) Cưỡi bè đi trên biển.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà nhi.
② Cái dùi trống.
③ Một âm là phu. Cái bè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây xà nhì;
② Dùi trống;
③ Chiếc bè bằng tre: 乘桴浮于海 Cỡi chiếc bè nổi trôi trên biển (Luận ngữ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bè nhỏ, làm bằng những cây tre ghép lại để đi lại trên sông hồ — Một âm là Phù. Xem Phù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dùi để đánh trống — Sà nhà — Rường nhà — Một âm là Phu. Xem Phu.

Từ điển Trung-Anh

(1) beam
(2) rafter

Từ ghép 2