Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái thang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thang. ◎Như: “lâu thê” 樓梯 thang lầu, “trúc thê” 竹梯 thang tre, “điện thê” 電梯 thang máy.
2. (Tính) Có dạng như cái thang. ◎Như: “ thê điền” 梯田 ruộng bậc thang.
3. (Động) Trèo, leo. ◎Như: “thê sơn hàng hải” 梯山航海 trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thang: 樓梯 Cầu thang, thang gác; 軟梯 Thang dây;
② Vật hình thang: 梯形 Hình thang; 梯田 Ruộng bậc thang;
③ (văn) Nhờ cậy người để làm nên: 梯榮 Nhờ người khác mà được vẻ vang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thang.

Từ điển Trung-Anh

(1) ladder
(2) stairs

Từ ghép 68

Àò sè tī 奥塞梯Àò sè tī 奧塞梯chuán tī 船梯diàn fú tī 电扶梯diàn fú tī 電扶梯diàn tī 电梯diàn tī 電梯diào tī 吊梯fáng huǒ tī 防火梯fú tī 扶梯huá tī 滑梯huò tī 貨梯huò tī 货梯jiē tī 阶梯jiē tī 階梯jiē tī jì jià 阶梯计价jiē tī jì jià 階梯計價jiē tī jiào shì 阶梯教室jiē tī jiào shì 階梯教室kè tī 客梯lóu tī 楼梯lóu tī 樓梯lóu tī jiān 楼梯间lóu tī jiān 樓梯間lóu tī kǒu 楼梯口lóu tī kǒu 樓梯口lóu tī tái 楼梯台lóu tī tái 樓梯臺Nán Àò sāi tī 南奥塞梯Nán Àò sāi tī 南奧塞梯pán tī 盘梯pán tī 盤梯qū chǐ lóu tī 曲尺楼梯qū chǐ lóu tī 曲尺樓梯ruǎn tī 軟梯ruǎn tī 软梯shéng tī 繩梯shéng tī 绳梯tī bǎn 梯板tī cì duì xíng 梯次队形tī cì duì xíng 梯次隊形tī dù 梯度tī dù huí bō 梯度回波tī duì 梯队tī duì 梯隊tī ēn tī 梯恩梯tī ēn tī dāng liàng 梯恩梯当量tī ēn tī dāng liàng 梯恩梯當量tī jí 梯級tī jí 梯级tī ji 梯己tī shì pèi gǔ 梯式配股tī tián 梯田tī xíng 梯形tī zi 梯子tiān tī 天梯wēn dù tī dù 温度梯度wēn dù tī dù 溫度梯度xián tī 舷梯xuán tī 旋梯yún tī 云梯yún tī 雲梯zì dòng fú tī 自动扶梯zì dòng fú tī 自動扶梯zì dòng lóu tī 自动楼梯zì dòng lóu tī 自動樓梯zuò diàn tī 坐电梯zuò diàn tī 坐電梯

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thang. ◎Như: “lâu thê” 樓梯 thang lầu, “trúc thê” 竹梯 thang tre, “điện thê” 電梯 thang máy.
2. (Tính) Có dạng như cái thang. ◎Như: “ thê điền” 梯田 ruộng bậc thang.
3. (Động) Trèo, leo. ◎Như: “thê sơn hàng hải” 梯山航海 trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.