Có 1 kết quả:

ㄑㄧˋ

1/1

ㄑㄧˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bỏ đi, vứt đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quên, bỏ. ◎Như: “nhân khí ngã thủ” 人棄我取 người bỏ ta lấy, “thóa khí nhất thiết” 唾棄一切 vứt bỏ hết thẩy. ◇Tô Thức 蘇軾: “Khí xa mã, hủy quan phục” 棄車馬, 毀冠服 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vứt, bỏ: 拋棄 Vứt bỏ; 棄置不顧 Vứt đó bỏ mặc; 人棄我取 Người bỏ ta lấy; 唾棄一切 Vứt bỏ tất cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) to abandon
(2) to relinquish
(3) to discard
(4) to throw away

Từ ghép 54

bèi qì 背棄bèi xìn qì yì 背信棄義bǐ qì 鄙棄bìn qì 擯棄bìng qì 摒棄bù lí bù qì 不離不棄diū qì 丟棄fàng qì 放棄fèi qì 廢棄gē qì 割棄gù jiù bù qì 故舊不棄huāng qì 荒棄huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng 黃鐘譭棄瓦釜雷鳴juān qì 捐棄kě xuǎn zé diū qì 可選擇丟棄lí qì 離棄ǒu yǔ qì shì 偶語棄市pàn qì 拚棄pāo qì 拋棄qì àn tóu míng 棄暗投明qì bǎo qián táo 棄保潛逃qì chuán 棄船qì è cóng shàn 棄惡從善qì hé 棄核qì jiù tú xīn 棄舊圖新qì jué 棄絕qì nóng jīng shāng 棄農經商qì quán 棄權qì ruò bì xǐ 棄若敝屣qì shì 棄世qì shì 棄市qì shì 棄置qì shǒu 棄守qì xié guī zhèng 棄邪歸正qì yīng 棄嬰qì yīng 棄櫻qì yòng 棄用qì yuē bèi méng 棄約背盟qì zhī rú bì xǐ 棄之如敝屣qì zhì 棄置qián gōng jìn qì 前功盡棄rēng qì 扔棄shě qì 捨棄shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān 食之無味,棄之不甘shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī 食之無味,棄之可惜tǔ qì 吐棄tuò qì 唾棄xiá qì 遐棄xián qì 嫌棄yàn qì 厭棄yí qī qì zǐ 遺妻棄子yí qì 遺棄zhú jiàn fèi qì 逐漸廢棄zì bào zì qì 自暴自棄