Có 2 kết quả:

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua. ◎Như: “tượng kì” 象棋 cờ tướng.
2. Một âm là “kí”. (Danh) Cỗi rễ, căn để, căn cơ. § Thông “cơ” 基.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cờ (chơi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua. ◎Như: “tượng kì” 象棋 cờ tướng.
2. Một âm là “kí”. (Danh) Cỗi rễ, căn để, căn cơ. § Thông “cơ” 基.

Từ điển Thiều Chửu

① Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân đánh nhau, như thể đánh trận, ngày xưa gọi là tượng hí 象戲.
② Một âm là kí. Cỗi rễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cờ, con cờ: 下棋 Đánh cờ; 圍棋 Cờ vây; 棋的着數 Nước cờ (Cv. 招數); 連贏三盤棋 Thắng liền ba ván cờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rễ cây — Gốc rễ sự việc — Một âm là Kì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bàn cờ — Con cờ.

Từ điển Trung-Anh

variant of 棋[qi2]

Từ điển Trung-Anh

(1) chess
(2) chess-like game
(3) a game of chess
(4) CL:盤|盘[pan2]
(5) chess piece
(6) CL:個|个[ge4],顆|颗[ke1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 棋[qi2]

Từ ghép 57

chòu qí 臭棋guó jì qí lián 国际棋联guó jì qí lián 國際棋聯guó jì tiào qí 国际跳棋guó jì tiào qí 國際跳棋guó jì xiàng qí 国际象棋guó jì xiàng qí 國際象棋guó qí 国棋guó qí 國棋hé qí 和棋huǐ qí 悔棋jiàng qí 将棋jiàng qí 將棋jǐng zì qí 井字棋jǔ qí bù dìng 举棋不定jǔ qí bù dìng 舉棋不定jūn qí 军棋jūn qí 軍棋qí féng dí shǒu 棋逢敌手qí féng dí shǒu 棋逢敵手qí féng duì shǒu 棋逢对手qí féng duì shǒu 棋逢對手qí gāo yī zhāo 棋高一着qí gāo yī zhāo 棋高一著qí gé zhuàng 棋格状qí gé zhuàng 棋格狀qí jú 棋局qí jù 棋具qí pán 棋盘qí pán 棋盤qí pǔ 棋譜qí pǔ 棋谱qí sài 棋賽qí sài 棋赛qí shǒu 棋手qí wáng 棋王qí yì 棋艺qí yì 棋藝qí zǐ 棋子qín qí shū huà 琴棋书画qín qí shū huà 琴棋書畫shuāng lù qí 双陆棋shuāng lù qí 雙陸棋sǐ qí 死棋tiào qí 跳棋wéi qí 围棋wéi qí 圍棋wǔ zǐ qí 五子棋xī yáng qí 西洋棋xià qí 下棋xiàng qí 象棋xiàng qí sài 象棋賽xiàng qí sài 象棋赛xīng luó qí bù 星罗棋布xīng luó qí bù 星羅棋布zhuó qí 着棋zhuó qí 著棋