Có 1 kết quả:

bàng
Âm Pinyin: bàng
Tổng nét: 12
Bộ: mù 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
Thương Hiệt: DQKQ (木手大手)
Unicode: U+68D2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bổng
Âm Nôm: bọng, bổng, búng, vổng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: paang5

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái gậy ngắn, côn
2. cừ, giỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, đòn, que... ◎Như: “mộc bổng” 木棒 gậy gỗ. ◇Tây du kí 西遊記: “Như ý kim cô bổng” 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
2. (Danh) Gậy đánh cầu (tiếng Anh "bat", dùng trong các môn thể thao như base-ball, cricket...). Cũng chỉ người đánh cầu.
3. (Danh) Bắp ngô. ◎Như: “ngọc mễ bổng tử” 玉米棒子.
4. (Danh) Người tiếp tục hoặc thay thế (trách nhiệm, công việc, ...). ◎Như: “tiếp bổng nhân” 接棒人.
5. (Danh) Tông giáo ở Tây Tạng thời kì đầu tục gọi là “bổng” (dịch âm "Bon"). Tựa như “vu” 巫, “đạo” 道, v.v.
6. (Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt. ◎Như: “tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng” 在接力賽中, 我跑第一棒.
7. (Động) Đánh bằng gậy. ◎Như: “bổng sát” 棒殺.
8. (Tính) Tài, giỏi, cừ. ◎Như: “tha đích thư pháp tả đắc chân bổng” 他的書法寫得真棒 thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.
9. (Tính) Cứng, dắn, dai. ◎Như: “bổng ngạnh” 棒硬.
10. (Tính) Mạnh khỏe, kiện tráng. ◎Như: “bổng thật” 棒實.
11. (Tính) Đúng, hợp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy.
② Ðánh gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gậy: 木棒 Gậy gỗ; 棍棒 Gậy gộc;
② (văn) Đánh gậy;
③ (khn) Khỏe, tài, giỏi, hay, tốt, đẹp, cừ: 這小伙子身體眞棒 Cậu thanh niên này khỏe thật; 畫得棒 Vẽ rất tài; 字寫得棒 Chữ viết đẹp; 唱得眞棒 Hát rất hay; 他足球踢得眞棒 Anh ta đá bóng rất cừ;
④ (đph) Cứng, rắn, dai: 棒硬 Cứng nhắc, rắn đanh; 肉沒煮爛,還棒着哪! Thịt nấu chưa nhừ, còn dai quá!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) stick
(2) club
(3) cudgel
(4) smart
(5) capable
(6) strong
(7) wonderful
(8) classifier for legs of a relay race

Từ ghép 107

àn mó bàng 按摩棒bàng bàng dā 棒棒哒bàng bàng dā 棒棒噠bàng bàng jī 棒棒机bàng bàng jī 棒棒機bàng bàng táng 棒棒糖bàng bàng tuǐ 棒棒腿bàng bīng 棒冰bàng cái 棒材bàng chuí 棒槌bàng jí le 棒极了bàng jí le 棒極了bàng liú 棒硫bàng mó jī 棒磨机bàng mó jī 棒磨機bàng qiú 棒球bàng qiú mí 棒球迷bàng sài 棒賽bàng sài 棒赛bàng shā 棒杀bàng shā 棒殺bàng tán 棒坛bàng tán 棒壇bàng táng 棒糖bàng xuán xīng xì 棒旋星系bàng zi 棒子bàng zi miàn 棒子面bàng zi miàn 棒子麵bàng zi miànr 棒子面儿bàng zi miànr 棒子麵兒bèir bàng 倍儿棒bèir bàng 倍兒棒bīng bàng 冰棒cā bàng qiú 擦棒球dà bàng 大棒diàn bàng 电棒diàn bàng 電棒diàn jī bàng 电击棒diàn jī bàng 電擊棒dǐng bàng 頂棒dǐng bàng 顶棒dōng yī láng tóu xī yī bàng zi 东一榔头西一棒子dōng yī láng tóu xī yī bàng zi 東一榔頭西一棒子fá rán liào bàng 乏燃料棒Gāo lí bàng zi 高丽棒子Gāo lí bàng zi 高麗棒子guī bàng 硅棒gùn bàng 棍棒hā bàng 哈棒Hán bàng zi 韓棒子Hán bàng zi 韩棒子hǎo bàng 好棒jì liàng bàng 計量棒jì liàng bàng 计量棒jiǎn yùn bàng 检孕棒jiǎn yùn bàng 檢孕棒jiē bàng rén 接棒人jiē lì bàng 接力棒jīn gū bàng 金箍棒jīn shǔ bàng 金属棒jīn shǔ bàng 金屬棒kòng zhì bàng 控制棒kū sāng bàng 哭丧棒kū sāng bàng 哭喪棒lú chái bàng 芦柴棒lú chái bàng 蘆柴棒lǔ bàng 魯棒lǔ bàng 鲁棒lǔ bàng xìng 魯棒性lǔ bàng xìng 鲁棒性měi bàng 鎂棒měi bàng 镁棒mián bàng 棉棒mián huā bàng 棉花棒mó bàng 魔棒mó shù bàng 魔术棒mó shù bàng 魔術棒píng héng bàng 平衡棒pú bàng 蒲棒qiào bàng 撬棒qīng jī bàng 輕擊棒qīng jī bàng 轻击棒qióng bàng zi 穷棒子qióng bàng zi 窮棒子qiú bàng 球棒quán bàng 拳棒rán liào yuán jiàn xì bàng 燃料元件細棒rán liào yuán jiàn xì bàng 燃料元件细棒ròu bàng 肉棒sāng bàng 丧棒sāng bàng 喪棒tiě bàng 鐵棒tiě bàng 铁棒U S B jì yì bàng USB記憶棒U S B jì yì bàng USB记忆棒xiān nǚ bàng 仙女棒yá xiàn bàng 牙線棒yá xiàn bàng 牙线棒yàn yùn bàng 驗孕棒yàn yùn bàng 验孕棒yī jí bàng 一級棒yī jí bàng 一级棒yíng guāng bàng 熒光棒yíng guāng bàng 荧光棒zhēn bàng 真棒zhǐ huī bàng 指挥棒zhǐ huī bàng 指揮棒