Có 1 kết quả:

jiāo
Âm Pinyin: jiāo
Tổng nét: 12
Bộ: mù 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
Thương Hiệt: DYFE (木卜火水)
Unicode: U+6912
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiêu
Âm Nôm: tiêu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): はじかみ (hajikami)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ziu1

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jiāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hạt tiêu, hồ tiêu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ớt. § Thường gọi là “lạt tiêu” 辣椒.
2. (Danh) Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị. § Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là “hồ tiêu” 胡椒. Kinh Thi có câu: “Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng” 椒聊之實, 蕃衍盈升 Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là “tiêu bàn” 椒盤. Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là “tiêu phòng” 椒房 là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là “tiêu phòng chi thân” 椒房之親.
3. (Danh) Đỉnh núi. ◇Tạ Trang 謝莊: “Cúc tán phương ư san tiêu” 菊散芳於山椒 (Nguyệt phú 月賦) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.
4. (Danh) Họ “Tiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị. Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, phồn diễn doanh thăng 椒聊之實,蕃衍盈升 quả cây tiêu liêu, núc nỉu đầy thưng, vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Ðời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn 椒盤, cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Ðời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng 椒房, đời sau gọi họ nhà vua là tiêu phòng chi thân 椒房之親 đều là ý ấy cả. Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu 胡椒.
② Ðỉnh núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ớt: 辣椒 (Quả) ớt;
② Hạt tiêu: 胡椒 Hạt tiêu;
③ (văn) Đỉnh núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thứ cây có hạt nhỏ, tròn, cay. Ta cũng gọi là hạt tiêu. Ca dao: » Hạt tiêu nó bé nó cay «. — Đỉnh núi.

Từ điển Trung-Anh

pepper

Từ ghép 61

bái hú jiāo 白胡椒cháng wěi shān jiāo niǎo 長尾山椒鳥cháng wěi shān jiāo niǎo 长尾山椒鸟cháo tiān jiāo 朝天椒chì hóng shān jiāo niǎo 赤紅山椒鳥chì hóng shān jiāo niǎo 赤红山椒鸟duǎn zuǐ shān jiāo niǎo 短嘴山椒鳥duǎn zuǐ shān jiāo niǎo 短嘴山椒鸟duàn hún jiāo 断魂椒duàn hún jiāo 斷魂椒fān jiāo 番椒fěn hóng shān jiāo niǎo 粉紅山椒鳥fěn hóng shān jiāo niǎo 粉红山椒鸟hǎi jiāo 海椒hēi hú jiāo 黑胡椒hóng là jiāo 紅辣椒hóng là jiāo 红辣椒hóng là jiāo fěn 紅辣椒粉hóng là jiāo fěn 红辣椒粉hú jiāo 胡椒hú jiāo bò he 胡椒薄荷hú jiāo fěn 胡椒粉hú jiāo lì 胡椒粒hú jiāo pēn wù 胡椒喷雾hú jiāo pēn wù 胡椒噴霧hú jiāo shǔ 胡椒属hú jiāo shǔ 胡椒屬hú jiāo zǐ 胡椒子huā jiāo 花椒huī hóu shān jiāo niǎo 灰喉山椒鳥huī hóu shān jiāo niǎo 灰喉山椒鸟huī shān jiāo niǎo 灰山椒鳥huī shān jiāo niǎo 灰山椒鸟jiān jiāo 尖椒kǎo hú jiāo xiāng cháng 烤胡椒香肠kǎo hú jiāo xiāng cháng 烤胡椒香腸là hú jiāo 辣胡椒là jiāo 辣椒là jiāo jiàng 辣椒酱là jiāo jiàng 辣椒醬Là jiāo zǎi 辣椒仔Mò xī gē là jiāo 墨西哥辣椒niú jiǎo jiāo 牛角椒pào jiāo 泡椒Qín jiāo 秦椒qīng jiāo 青椒qīng jiāo niú liǔ 青椒牛柳Quán jiāo 全椒Quán jiāo xiàn 全椒县Quán jiāo xiàn 全椒縣shān jiāo yú 山椒魚shān jiāo yú 山椒鱼shì zi jiāo 柿子椒xiāng là jiāo 香辣椒xiǎo huī shān jiāo niǎo 小灰山椒鳥xiǎo huī shān jiāo niǎo 小灰山椒鸟xiǎo mǐ jiāo 小米椒Yá mǎi jiā hú jiāo 牙买加胡椒Yá mǎi jiā hú jiāo 牙買加胡椒yě shān jiāo 野山椒Yìn dù guǐ jiāo 印度鬼椒