Có 2 kết quả:

gǎokǎo
Âm Pinyin: gǎo, kǎo
Âm Hán Việt: cảo
Âm Quảng Đông: gou2
Tổng nét: 14
Bộ: mù 木 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶一丨フ一丨フ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: YBD (卜月木)
Unicode: U+69C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/2

gǎo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. khô
2. gỗ khô

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cảo” 槁.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ cảo 槁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cảo 槁.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 槁[gao3]
(2) dried up

kǎo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cảo” 槁.