Có 1 kết quả:

gòu
Âm Pinyin: gòu
Âm Hán Việt: cấu
Âm Nôm: cấu
Unicode: U+69CB
Tổng nét: 14
Bộ: mù 木 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一一丨丨一丨フ丨一一
Thương Hiệt: DTTB (木廿廿月)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

gòu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. làm ra, tạo ra, xây dựng
2. tác phẩm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dựng nhà, cất nhà. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Thang Trấn Đài dã bất đáo thành lí khứ, dã bất hội quan phủ, chỉ tại lâm hà thượng cấu liễu kỉ gian biệt thự” 湯鎮臺也不到城裏去, 也不會官府, 只在臨河上構了幾間別墅 (Đệ tứ thập tư hồi).
2. (Động) Dựng lên, kiến lập. ◇Lương Thư 梁書: “Vương nghiệp triệu cấu” 王業肇構 (Thái Đạo Cung truyện 蔡道恭傳) Sự nghiệp vua bắt đầu kiến lập.
3. (Động) Gây nên, tạo thành. ◎Như: “cấu oán” 構怨 gây ra oán hận.
4. (Động) Vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn). ◎Như: “cấu tứ” 構思 vận dụng, xếp đặt ý tứ làm văn.
5. (Động) Mưu tính, đồ mưu. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Trụ hải Mai Bá, Văn Vương dữ chư hầu cấu chi” 紂醢梅伯, 文王與諸侯構之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Vua Trụ băm thịt Mai Bá, Văn Vương mưu với chư hầu (diệt Trụ).
6. (Động) Hãm hại, vu hãm. ◎Như: “cấu hãm” 構陷 hãm hại. ◇Tả truyện 左傳: “Tuyên Khương dữ Công Tử Sóc cấu Cấp Tử” 宣姜與公子朔構急子 (Hoàn Công thập lục niên 桓公十六年).
7. (Động) Châm chọc, phân chia, li gián. ◇Lí Khang 李康: “Đắc thất bất năng nghi kì chí, sàm cấu bất năng li kì giao” 得失不能疑其志, 讒構不能離其交 (Vận mệnh luận 運命論) Được mất không làm nghi ngờ ý chí của mình, gièm pha chia rẽ không làm xa cách bạn bè của mình.
8. (Danh) Nhà, kiến trúc.
9. (Danh) Cơ nghiệp, nghiệp tích. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử năng thiệu tiên cấu, thị vị tượng hiền giả” 子能紹先構, 是謂象賢者 (Lục Tượng Tiên truyện 陸象先傳).
10. (Danh) Tác phẩm (văn học nghệ thuật). ◎Như: “giai cấu” 佳構 giai phẩm, “kiệt cấu” 傑構 kiệt tác.
11. (Danh) Cấu trúc, cấu tạo. ◎Như: “kết cấu” 結構 mạch lạc, hệ thống, tổ chức, cấu trúc, “cơ cấu” 機構 tổ chức.
12. (Danh) Tên cây, tức là “chử” 楮 cây dó, dùng làm giấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Dựng nhà;
② Tạo ra, cấu tạo, cấu thành, gây nên;
③ (văn) Nên, thành;
④ (văn) Xui nguyên giục bị, châm chọc, phân rẽ;
⑤ (văn) Nhà to;
⑥ tác phẩm: 佳構 Giai phẩm; 傑構 Kiệt tác.

Từ điển Trung-Anh

(1) to construct
(2) to form
(3) to make up
(4) to compose
(5) literary composition
(6) paper mulberry (Broussonetia papyrifera)

Từ ghép 78

Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòu 巴勒斯坦民族權力機構bǎn kuài gòu zào 板塊構造chǎn pǐn jié gòu 產品結構chóng gòu 重構chuán dòng jī gòu 傳動機構cí shàn jī gòu 慈善機構cí sù jié gòu 詞素結構dài shù jié gòu 代數結構dòng cí jié gòu 動詞結構duì yìng yì gòu 對映異構duì yìng yì gòu tǐ 對映異構體fēn bù shì jié gòu 分佈式結構gòu chéng 構成gòu chèng 構成gòu cí 構詞gòu cí fǎ yì shí 構詞法意識gòu cí xué 構詞學gòu jià 構架gòu jiàn 構件gòu jiàn 構建gòu sī 構思gòu tú 構圖gòu xiàn 構陷gòu xiǎng 構想gòu xiǎng tú 構想圖gòu xíng 構型gòu zào 構造gòu zào yùn dòng 構造運動gòu zhù 構築Guó jì Yuán zǐ néng Jī gòu 國際原子能機構Guó jì Zhōng liú Yán jiū Jī gòu 國際腫瘤研究機構hé jié gòu 核結構huán xíng jié gòu 環形結構jī chǔ jié gòu 基礎結構jī gòu 機構jià gòu 架構jiàn gòu 建構jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn 建構正義理論jiào xué jī gòu 教學機構jiē gòu 結構jié gòu 結構jié gòu lǐ lùn 結構理論jié gòu shì 結構式jié gòu zhǔ yì 結構主義jié gòu zhù cí 結構助詞jiě gòu 解構jīn róng jī gòu 金融機構Jīng jì Xié lì Kāi fā Jī gòu 經濟協力開發機構jīng tǐ jié gòu 晶體結構jūn shì jī gòu 軍事機構kàng zhèn jié gòu 抗震結構kè hù fú wù qì jié gòu 客戶服務器結構lì tǐ yì gòu 立體異構lì tǐ yì gòu tǐ 立體異構體qī céng jià gòu 七層架構shāng yè jī gòu 商業機構tóng fēn yì gòu 同分異構tóng fēn yì gòu tǐ 同分異構體tóng gòu 同構tuò pū jié gòu 拓撲結構wǎng lù jià gòu 網路架構wéi hù jié gòu 圍護結構wù lǐ jié gòu 物理結構xiàng bì xū gòu 向壁虛構xū gòu 虛構xū gòu xiǎo shuō 虛構小說yán jiū jī gòu 研究機構yì gòu 異構yì gòu tǐ 異構體yuán zhù jī gòu 援助機構zhāo pìn jī gòu 招聘機構zhèng zhì jī gòu 政治機構zhì náng jī gòu 智囊機構Zhōng guó Guó jiā Yuán zǐ néng Jī gòu 中國國家原子能機構zhǔ wèi jié gòu 主謂結構zhuān mén jī gòu 專門機構zhuāng gòu zhàn dào 樁構棧道zhǔn wěn xuán wō jié gòu 準穩旋渦結構