Có 2 kết quả:

jiànkǎn
Âm Pinyin: jiàn, kǎn
Âm Hán Việt: hạm
Âm Nôm: giám, hạm
Unicode: U+69DB
Tổng nét: 14
Bộ: mù 木 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: DLIT (木中戈廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

jiàn

giản thể

Từ điển phổ thông

hiên nhà

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檻

Từ điển Trung-Anh

(1) banister
(2) balustrade
(3) cage for animal or prisoner
(4) to transport caged prisoner on a cart

Từ ghép 7

kǎn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lan can;
② Cũi, xe tù: 獸檻 Cũi nhốt súc vật; 檻車 Xe tù. Xem 檻 [kăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngạch, ngưỡng, bậc (cửa): 門檻 Ngạch cửa, ngưỡng cửa, bậc cửa. Cv. 門坎. em 檻 [jiàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檻

Từ điển Trung-Anh

(1) door sill
(2) threshold

Từ ghép 7