Có 2 kết quả:

léilèi
Âm Pinyin: léi, lèi
Unicode: U+6A91
Tổng nét: 17
Bộ: mù 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

léi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch. § Cũng gọi là “cổn mộc” 滾木 hay “lôi mộc” 檑木.

Từ điển Trần Văn Chánh

【檑木】lôi mộc [léimù] Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch).

Từ điển Trung-Anh

logs rolled down in defense of city

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch. § Cũng gọi là “cổn mộc” 滾木 hay “lôi mộc” 檑木.