Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Âm Hán Việt: bách, nghiệt, phách
Âm Nôm:
Unicode: U+6A97
Tổng nét: 17
Bộ: mù 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨ノ丶
Thương Hiệt: SJD (尸十木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cây “hoàng bách” 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr). § Cũng viết là “bách” 蘗.
2. Một âm là “nghiệt”. § Cũng như “nghiệt” 蘖.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây hoàng phách (loài cây cao rụng lá, cành có thể làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cây “hoàng bách” 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr). § Cũng viết là “bách” 蘗.
2. Một âm là “nghiệt”. § Cũng như “nghiệt” 蘖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây hoàng phách (loại cây cao rụng lá, cành có thể dùng làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây gỗ quý màu vàng.

Từ điển Trung-Anh

Phellodendron amurense

Từ ghép 2