Có 1 kết quả:

yōu
Âm Pinyin: yōu
Tổng nét: 19
Bộ: mù 木 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶
Thương Hiệt: DMBE (木一月水)
Unicode: U+6ACC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ưu
Âm Nhật (onyomi): ユウ (yū), ウ (u)
Âm Nhật (kunyomi): な.らす (na.rasu)
Âm Quảng Đông: jau1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

yōu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dụng cụ nhà nông, để ban đất cho bằng, đập đất cục, v.v. § Cũng như “ưu” 耰.

Từ điển Trung-Anh

harrow