Có 1 kết quả:

zàn
Âm Pinyin: zàn
Tổng nét: 23
Bộ: mù 木 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: DHUC (木竹山金)
Unicode: U+6B11
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: toản
Âm Nhật (onyomi): サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): つえ (tsue)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyun4, zaan2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zàn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tụ họp. § Thông “toàn” 攢.

Từ điển Trung-Anh

gather