Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hát
2. bài hát, khúc ca

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hát, ngâm. ◎Như: “ca thi” 歌詩 ngâm thơ.
2. (Danh) Bài ca, khúc hát. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiều mục ca ngâm quá tịch dương” 樵牧歌吟過夕陽 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngợi hát, như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
② Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca.
③ Bài ca.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bài hát, bài ca, ca: 國際歌 Quốc tế ca; 一首歌 Một bài hát;
② Hát: 放聲歌唱 Cất cao tiếng hát; 盲歌 Hát xẩm; 宗教的贊歌 Hát lễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hát lên. Bài hát.

Từ điển Trung-Anh

(1) song
(2) CL:支[zhi1],首[shou3]
(3) to sing

Từ điển Trung-Anh

variant of 歌[ge1]

Từ ghép 160

āi gē 哀歌bái méi gē dōng 白眉歌鶇bái méi gē dōng 白眉歌鸫Bǎo xīng gē dōng 宝兴歌鸫Bǎo xīng gē dōng 寶興歌鶇bēi gē 悲歌bēi gē dàng kū 悲歌当哭bēi gē dàng kū 悲歌當哭chàng gē 唱歌chén gē 晨歌Chén Kǎi gē 陈凯歌Chén Kǎi gē 陳凱歌Dà dì zhī gē 大地之歌Dòu niú shì zhī gē 斗牛士之歌Dòu niú shì zhī gē 鬥牛士之歌Dù Qiū niáng gē 杜秋娘歌duǎn gē 短歌duì gē 对歌duì gē 對歌duì jiǔ dāng gē 对酒当歌duì jiǔ dāng gē 對酒當歌ér gē 儿歌ér gē 兒歌fù gē 副歌gāo gē 高歌gāo gē měng jìn 高歌猛进gāo gē měng jìn 高歌猛進gē bǎi líng 歌百灵gē bǎi líng 歌百靈gē chàng 歌唱gē chàng jiā 歌唱家gē chàng sài 歌唱賽gē chàng sài 歌唱赛gē cí 歌詞gē cí 歌词gē dié 歌碟gē ér 歌儿gē ér 歌兒gē gōng sòng dé 歌功頌德gē gōng sòng dé 歌功颂德gē jī 歌姬gē jù 歌剧gē jù 歌劇gē jù yuàn 歌剧院gē jù yuàn 歌劇院gē mí 歌迷gē nǚ 歌女gē qǔ 歌曲gē shēng 歌声gē shēng 歌聲gē shǒu 歌手gē sòng 歌頌gē sòng 歌颂gē tán 歌坛gē tán 歌壇gē tīng 歌厅gē tīng 歌廳gē wǔ 歌舞gē wǔ jì 歌舞伎gē wǔ shēng píng 歌舞升平gē wǔ tuán 歌舞团gē wǔ tuán 歌舞團gē xīng 歌星gē yán 歌筵gē yáo 歌謠gē yáo 歌谣gē yǒng 歌咏gē yǒng 歌詠gē zǎi xì 歌仔戏gē zǎi xì 歌仔戲gē zi 歌子Gǔ gē 穀歌Gǔ gē 谷歌guó gē 国歌guó gē 國歌Guó jì gē 国际歌Guó jì gē 國際歌hāng gē 夯歌hé gē 和歌Hé gē shān 和歌山Hé gē shān xiàn 和歌山县Hé gē shān xiàn 和歌山縣hēi hóu gē qú 黑喉歌鴝hēi hóu gē qú 黑喉歌鸲hēi xiōng gē qú 黑胸歌鴝hēi xiōng gē qú 黑胸歌鸲hóng hóu gē qú 紅喉歌鴝hóng hóu gē qú 红喉歌鸲hóng wěi gē qú 紅尾歌鴝hóng wěi gē qú 红尾歌鸲jīn xiōng gē qú 金胸歌鴝jīn xiōng gē qú 金胸歌鸲K gē K歌kǎi gē 凯歌kǎi gē 凱歌kě gē kě qì 可歌可泣kǒu shuǐ gē 口水歌lán gē qú 蓝歌鸲lán gē qú 藍歌鴝lán hóu gē qú 蓝喉歌鸲lán hóu gē qú 藍喉歌鴝lǎo gē 老歌lí gē 离歌lí gē 離歌lì fù gē qú 栗腹歌鴝lì fù gē qú 栗腹歌鸲lián gē 连歌lián gē 連歌liàn gē 恋歌liàn gē 戀歌Liú qiú gē qú 琉球歌鴝Liú qiú gē qú 琉球歌鸲mín gē 民歌mín gē shǒu 民歌手mù gē 牧歌néng gē shàn wǔ 能歌善舞Ōū gē 謳歌Ōū gē 讴歌Ōū gē dōng 欧歌鸫Ōū gē dōng 歐歌鶇qíng gē 情歌Rì běn gē qú 日本歌鴝Rì běn gē qú 日本歌鸲shān gē 山歌shēng gē 笙歌shèng gē 圣歌shèng gē 聖歌shī gē 詩歌shī gē 诗歌sì miàn Chǔ gē 四面楚歌sòng gē 頌歌sòng gē 颂歌tà gē 踏歌wǎn gē 挽歌xǐ gē jù yuàn 喜歌剧院xǐ gē jù yuàn 喜歌劇院xián gē 弦歌xiào gē 校歌Xīn jiāng gē qú 新疆歌鴝Xīn jiāng gē qú 新疆歌鸲yǎ gē 雅歌Yē lì mǐ āi gē 耶利米哀歌yǐn háng gāo gē 引吭高歌Yīng gē 莺歌Yīng gē 鶯歌yīng gē yàn wǔ 莺歌燕舞yīng gē yàn wǔ 鶯歌燕舞Yīng gē zhèn 莺歌镇Yīng gē zhèn 鶯歌鎮yuè dé ěr gē 岳得尔歌yuè dé ěr gē 嶽得爾歌zài gē qiě wǔ 載歌且舞zài gē qiě wǔ 载歌且舞zài gē zài wǔ 載歌載舞zài gē zài wǔ 载歌载舞Zhāo gē 朝歌Zhāo gē zhèn 朝歌鎮Zhāo gē zhèn 朝歌镇zōng tóu gē qú 棕头歌鸲zōng tóu gē qú 棕頭歌鴝