Có 1 kết quả:

xiào
Âm Pinyin: xiào
Tổng nét: 17
Bộ: qiàn 欠 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨ノフノ丶
Thương Hiệt: LXNO (中重弓人)
Unicode: U+6B57
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khiếu, tiêu
Âm Quảng Đông: siu3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

xiào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. rít, thở dài, huýt gió
2. gầm, thét gào, kêu, hú

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khiếu” 叫.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khiếu 嘯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 嘯 (bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngâm nga. Hát nghêu ngao.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 嘯|啸[xiao4]