Có 1 kết quả:

zhǐ

1/1

zhǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dừng lại, thôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi. ◎Như: “chỉ bộ” 止步 dừng bước. ◇Luận Ngữ 論語: “Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã” 譬如爲山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy. § Ghi chú: Ý khuyên trong việc học tập, đừng nên bỏ nửa chừng.
2. (Động) Ngăn cấm, cản trở. ◎Như: “cấm chỉ” 禁止 cấm cản. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Tĩnh Quách Quân bất năng chỉ” 靜郭君不能止 (Quý thu kỉ 季秋紀, Tri sĩ 知士) Tĩnh Quách Quân không thể cấm được.
3. (Động) Ở. ◇Thi Kinh 詩經: “Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ” 邦畿千里, 惟民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
4. (Động) Đạt đến, an trụ. ◇Lễ Kí 禮記: “Tại chỉ ư chí thiện” 在止於至善 (Đại Học 大學) Yên ổn ở chỗ rất phải.
5. (Danh) Dáng dấp, dung nghi. ◎Như: “cử chỉ” 舉止 cử động, đi đứng. ◇Thi Kinh 詩經: “Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ, Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ” :相鼠有齒, 人而無止, 人而無止, 不死何俟 (Dung phong 鄘風, Tướng thử 相鼠) Xem chuột (còn) có răng, Người mà không có dung nghi, Người mà không có dung nghi, Sao chẳng chết đi, còn đợi gì nữa?
6. (Danh) Chân. § Dùng như chữ 趾. ◎Như: “trảm tả chỉ” 斬左止 chặt chân trái (hình phạt thời xưa).
7. (Tính) Yên lặng, bất động. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân mạc giám ư lưu thủy nhi giám ư chỉ thủy” 人莫鑒於流水而鑒於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không soi ở dòng nước chảy mà soi ở dòng nước lắng yên.
8. (Phó) Chỉ, chỉ thế, chỉ có. § Nay thông dụng chữ “chỉ” 衹. ◎Như: “chỉ hữu thử số” 止有此數 chỉ có số ấy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Nội cố vô sở huề, Cận hành chỉ nhất thân” 內顧無所攜, 近行止一身 (Vô gia biệt 無家別) Nhìn vào trong nhà không có gì mang theo, Đi gần chỉ có một mình.
9. (Trợ) Dùng cuối câu, để nhấn mạnh ngữ khí. ◇Thi Kinh 詩經: “Bách thất doanh chỉ, Phụ tử ninh chỉ” 百室盈止, 婦子寧止 (Chu tụng 周頌, Lương tỉ 良耜) Trăm nhà đều đầy (lúa) vậy, (Thì) đàn bà trẻ con sống yên ổn vậy.
10. § Đời xưa dùng như “chỉ” 趾 và “chỉ” 址.

Từ điển Thiều Chửu

① Dừng lại, như chỉ bộ 止步 dừng bước.
② Thôi, như cấm chỉ 禁止 cấm thôi.
③ Ở, ở vào chỗ nào gọi là chỉ, như tại chỉ ư chí thiện 在止於至善 (Ðại học 大學) đặt mình vào chỗ rất phải, hành chỉ vị định 行止未定 đi hay ở chưa định, v.v.
④ Dáng dấp, như cử chỉ 舉止 cử động, đi đứng. Nói toàn thể cả người.
⑤ Tiếng giúp lời, như kí viết quy chỉ, hạt hựu hoài chỉ 旣曰歸止曷又懷止 đã nói rằng về rồi sao lại nhờ vậy.
⑥ Chỉ thế, như chỉ hữu thử số 止有此數 chỉ có số ấy, nay thông dụng chữ chỉ 衹. Ðời xưa dùng như chữ chỉ 趾 và chữ chỉ 址.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngừng, dừng, thôi: 血流不止 Máu chảy không ngừng; 知止 Biết lúc cần phải dừng;
② Ngăn trở, cấm chỉ, cầm lại: 止住別人的說話 Ngăn trở không cho người khác nói; 止血 Cầm máu;
③ (Đến)... là hết, ... là cùng, ... là hạn: 到此爲止 Đến đây là hết;
④ Chỉ (như 祗, bộ 示): 止開放三天 Chỉ mở cửa có ba ngày;
⑤ Dáng dấp, cử chỉ;
⑥ (văn) Chân (như 趾, bộ 足);
⑦ (văn) Trợ từ cuối câu: 旣曰歸止,曷又懷止 Đã nói về rồi, sao còn nhớ vậy (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thôi, ngừng lại — Làm ngưng lại — Tới, đến — Ở. Lưu lại — Cấm đốn. Chẳng hạn Cấm chỉ — Dáng điệu — Chẳng hạn Cử chỉ — Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to stop
(2) to prohibit
(3) until
(4) only

Từ ghép

bù zhǐ 不止bù zhǐ yī cì 不止一次chōng jī zhǐ kě 充飢止渴chōng jī zhǐ kě 充饥止渴chuò zhǐ 輟止chuò zhǐ 辍止dào cǐ wéi zhǐ 到此为止dào cǐ wéi zhǐ 到此為止dào mù qián wéi zhǐ 到目前为止dào mù qián wéi zhǐ 到目前為止dǐ zhǐ 底止diǎn dào jí zhǐ 点到即止diǎn dào jí zhǐ 點到即止dǐng fēng tíng zhǐ 頂風停止dǐng fēng tíng zhǐ 顶风停止è zhǐ 遏止fáng zhǐ 防止fèi zhǐ 废止fèi zhǐ 廢止Gǔ wén Guān zhǐ 古文觀止Gǔ wén Guān zhǐ 古文观止guān zhǐ 觀止guān zhǐ 观止hè zhǐ 喝止huó xuè zhǐ tòng 活血止痛jiá rán ér zhǐ 戛然而止jié zhǐ 截止jìn zhǐ 禁止jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē 禁止核武器試驗條約jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē 禁止核武器试验条约jìn zhǐ lìng xíng 禁止令行jìn zhǐ shǐ rù 禁止駛入jìn zhǐ shǐ rù 禁止驶入jìn zhǐ wài chū 禁止外出jìn zhǐ xī yān 禁止吸烟jìn zhǐ xī yān 禁止吸煙jìng zhǐ 静止jìng zhǐ 靜止jìng zhǐ fēng 静止锋jìng zhǐ fēng 靜止鋒jǔ zhǐ 举止jǔ zhǐ 舉止lì zhǐ 莅止lì zhǐ 蒞止lìng rén tàn wéi guān zhǐ 令人叹为观止lìng rén tàn wéi guān zhǐ 令人嘆為觀止lìng xíng jìn zhǐ 令行禁止lǚ jìn bù zhǐ 屡禁不止lǚ jìn bù zhǐ 屢禁不止qǐ zhǐ 岂止qǐ zhǐ 豈止qì jīn wéi zhǐ 迄今为止qì jīn wéi zhǐ 迄今為止qiǎn cháng zhé zhǐ 浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ 淺嘗輒止qiǎn cháng zhé zhǐ 淺嚐輒止quán miàn jìn zhǐ 全面禁止Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē 全面禁止核試驗條約Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē 全面禁止核试验条约róng zhǐ 容止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ 生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ 生命不息,戰鬥不止shì kě ér zhǐ 适可而止shì kě ér zhǐ 適可而止shòu wán jí zhǐ 售完即止shù yù jìng ér fēng bù zhǐ 树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐ 樹欲靜而風不止tàn wéi guān zhǐ 叹为观止tàn wéi guān zhǐ 嘆為觀止tíng zhǐ 停止wàng méi zhǐ kě 望梅止渴wéi zhǐ 为止wéi zhǐ 為止wú xiū wú zhǐ 无休无止wú xiū wú zhǐ 無休無止Xī zhǐ 汐止Xī zhǐ shì 汐止市xīn rú zhǐ shuǐ 心如止水xíng zhǐ 行止xiū zhǐ 休止xiū zhǐ fú 休止符xué wú zhǐ jìng 学无止境xué wú zhǐ jìng 學無止境yì zhǐ 抑止yǐn zhèn zhǐ kě 飲鴆止渴yǐn zhèn zhǐ kě 饮鸩止渴yǒng wú zhǐ jìng 永无止境yǒng wú zhǐ jìng 永無止境yóu kè zhǐ bù 游客止步yù yán yòu zhǐ 欲言又止zhǐ bù 止步zhǐ hàn jì 止汗剂zhǐ hàn jì 止汗劑zhǐ jìng 止境zhǐ ké 止咳zhǐ ké táng jiāng 止咳糖浆zhǐ ké táng jiāng 止咳糖漿zhǐ nào àn niǔ 止闹按钮zhǐ nào àn niǔ 止鬧按鈕zhǐ sǔn diǎn 止损点zhǐ sǔn diǎn 止損點zhǐ téng piān 止疼片zhǐ tòng 止痛zhǐ tòng fǎ 止痛法zhǐ tòng jì 止痛剂zhǐ tòng jì 止痛劑zhǐ tòng piàn 止痛片zhǐ tòng yào 止痛药zhǐ tòng yào 止痛藥zhǐ xuè 止血zhǐ xuè diàn 止血垫zhǐ xuè diàn 止血墊zhǐ xuè shuān 止血栓zhǐ xuè tiē 止血貼zhǐ xuè tiē 止血贴zhì zhǐ 制止zhōng zhǐ 中止zhōng zhǐ 終止zhōng zhǐ 终止zǔ zhǐ 阻止