Có 2 kết quả:

zhēngzhèng

1/2

zhēng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. ◎Như: “chánh đạo” 正道 đạo phải, “chánh lộ” 正路 đường ngay, “chánh thức” 正式 khuôn phép chính đáng, “chánh lí” 正理 lẽ chính đáng.
2. (Tính) Phải (mặt). § Đối lại với “phản” 反. ◎Như: “chánh diện” 正面 mặt phải.
3. (Tính) Ở giữa. § Đối lại với “thiên” 偏. ◎Như: “chánh tọa” 正坐 chỗ ngồi chính giữa, “chánh sảnh” 正廳 tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), “chánh môn” 正門 cửa giữa (cửa chính).
4. (Tính) Đúng lúc. ◎Như: “tí chánh” 子正 đúng giờ tí, “ngọ chánh” 午正 đúng giờ ngọ.
5. (Tính) Ngay, thẳng. ◎Như: “công chánh” 公正 công bằng ngay thẳng, “chánh phái” 正派 đứng đắn, đoan chính.
6. (Tính) Thuần nhất, không pha tạp. ◎Như: “thuần chánh” 純正 thuần nguyên, “chánh hồng sắc” 正紅色 màu đỏ thuần.
7. (Tính) Gốc. § Đối lại với “phó” 副. ◎Như: “chánh bổn” 正本 bản chính, “chánh khan” 正刊 bản khắc gốc.
8. (Tính) Trưởng, ở bậc trên. ◎Như: “chánh tổng” 正總 (có “phó tổng” 副總 phụ giúp), “chánh thất phẩm” 正七品 (“tòng thất phẩm” 從七品 kém phẩm chánh).
9. (Tính) Dương (vật lí học, số học). § Đối với “phụ” 負. ◎Như: “chánh điện” 正電 điện dương, “chánh số” 正數 số dương.
10. (Tính) Đều. ◎Như: “chánh lục giác hình” 正六角形 hình lục giác đều.
11. (Động) Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải. ◎Như: “khuông chánh” 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ” 君子食無求飽, 居無求安, 敏於事而慎於言, 就有道而正焉, 可謂好學也已 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.
12. (Động) Sửa cho ngay ngắn. ◎Như: “chánh kì y quan” 正其衣冠 sửa mũ áo cho ngay ngắn.
13. (Động) Phân tích, biện biệt. ◇Luận Ngữ 論語: “Tất dã chánh danh hồ” 必也正名乎 (Tử Lộ 子路) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.
14. (Danh) Chức quan đứng đầu, chủ sự. ◎Như: “nhạc chánh” 樂正 chức quan đầu coi âm nhạc, “công chánh” 工正 chức quan đầu coi về công tác.
15. (Danh) Vật để làm cớ.
16. (Danh) Họ “Chánh”.
17. (Phó) Ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy” 升車, 必正立, 執綏 (Hương đảng 鄉黨) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).
18. (Phó) Đang. ◎Như: “chánh hạ vũ thời” 正下雨時 lúc trời đang mưa.
19. (Trợ) Đúng là. ◇Luận Ngữ 論語: “Chánh duy đệ tử bất năng học dã” 正唯弟子不能學也 (Thuật nhi 述而) Đó chính là những điều chúng con không học được.
20. § Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là “chính”.
21. Một âm là “chinh”. (Tính) Đầu tiên, thứ nhất. ◎Như: “chinh nguyệt” 正月 tháng giêng (tháng đầu năm). § Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là “chinh sóc” 正朔. Ta quen đọc là “chính”.
22. (Danh) Cái đích tập bắn. ◎Như: “chinh hộc” 正鵠 giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là “chinh hộc”.

Từ điển Trung-Anh

first month of the lunar year

Từ ghép

zhèng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. giữa
2. chính, ngay thẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. ◎Như: “chánh đạo” 正道 đạo phải, “chánh lộ” 正路 đường ngay, “chánh thức” 正式 khuôn phép chính đáng, “chánh lí” 正理 lẽ chính đáng.
2. (Tính) Phải (mặt). § Đối lại với “phản” 反. ◎Như: “chánh diện” 正面 mặt phải.
3. (Tính) Ở giữa. § Đối lại với “thiên” 偏. ◎Như: “chánh tọa” 正坐 chỗ ngồi chính giữa, “chánh sảnh” 正廳 tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), “chánh môn” 正門 cửa giữa (cửa chính).
4. (Tính) Đúng lúc. ◎Như: “tí chánh” 子正 đúng giờ tí, “ngọ chánh” 午正 đúng giờ ngọ.
5. (Tính) Ngay, thẳng. ◎Như: “công chánh” 公正 công bằng ngay thẳng, “chánh phái” 正派 đứng đắn, đoan chính.
6. (Tính) Thuần nhất, không pha tạp. ◎Như: “thuần chánh” 純正 thuần nguyên, “chánh hồng sắc” 正紅色 màu đỏ thuần.
7. (Tính) Gốc. § Đối lại với “phó” 副. ◎Như: “chánh bổn” 正本 bản chính, “chánh khan” 正刊 bản khắc gốc.
8. (Tính) Trưởng, ở bậc trên. ◎Như: “chánh tổng” 正總 (có “phó tổng” 副總 phụ giúp), “chánh thất phẩm” 正七品 (“tòng thất phẩm” 從七品 kém phẩm chánh).
9. (Tính) Dương (vật lí học, số học). § Đối với “phụ” 負. ◎Như: “chánh điện” 正電 điện dương, “chánh số” 正數 số dương.
10. (Tính) Đều. ◎Như: “chánh lục giác hình” 正六角形 hình lục giác đều.
11. (Động) Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải. ◎Như: “khuông chánh” 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ” 君子食無求飽, 居無求安, 敏於事而慎於言, 就有道而正焉, 可謂好學也已 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.
12. (Động) Sửa cho ngay ngắn. ◎Như: “chánh kì y quan” 正其衣冠 sửa mũ áo cho ngay ngắn.
13. (Động) Phân tích, biện biệt. ◇Luận Ngữ 論語: “Tất dã chánh danh hồ” 必也正名乎 (Tử Lộ 子路) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.
14. (Danh) Chức quan đứng đầu, chủ sự. ◎Như: “nhạc chánh” 樂正 chức quan đầu coi âm nhạc, “công chánh” 工正 chức quan đầu coi về công tác.
15. (Danh) Vật để làm cớ.
16. (Danh) Họ “Chánh”.
17. (Phó) Ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy” 升車, 必正立, 執綏 (Hương đảng 鄉黨) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).
18. (Phó) Đang. ◎Như: “chánh hạ vũ thời” 正下雨時 lúc trời đang mưa.
19. (Trợ) Đúng là. ◇Luận Ngữ 論語: “Chánh duy đệ tử bất năng học dã” 正唯弟子不能學也 (Thuật nhi 述而) Đó chính là những điều chúng con không học được.
20. § Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là “chính”.
21. Một âm là “chinh”. (Tính) Đầu tiên, thứ nhất. ◎Như: “chinh nguyệt” 正月 tháng giêng (tháng đầu năm). § Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là “chinh sóc” 正朔. Ta quen đọc là “chính”.
22. (Danh) Cái đích tập bắn. ◎Như: “chinh hộc” 正鵠 giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là “chinh hộc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Phải, là chánh đáng, như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lí 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh, như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
② Ngay, ở giữa, như chánh diện 正面 mặt chánh, chánh toạ 正坐 ngồi chính giữa, chánh thính 正廳 toà ngồi chính giữa, v.v.
③ Ngay thẳng, như công chánh 公正 công bằng ngay thẳng, các bậc hiền triết đời trước gọi là tiên chánh 先正 cũng theo nghĩa ấy.
④ Thuần chánh, như chánh bạch 正白 trắng nguyên, chánh xích 正赤 đỏ nguyên, v.v.
⑤ Bực lớn nhất, như nhạc chánh 樂正 chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh 工正 chức quan đầu coi về công tác, v.v.
⑥ Chức chánh, bực chánh, chức chủ về một việc, như chánh tổng 正總, phó tổng 副總 phụ giúp chánh tổng, chánh thất phẩm 正七品, tòng thất phẩm 從七品 kém phẩm chánh, v.v.
⑦ Ðúng giữa, như tí chánh 子正 đúng giữa giờ tí, ngọ chánh 午正 đúng giữa giờ ngọ, v.v.
⑧ Tiếng giúp lời, nghĩa là, tức là, như chánh duy đệ tử bất năng học dã 正惟弟子不能學也 tức là vì con không hay học vậy.
⑨ Vật để làm cớ.
⑩ Ðủ.
⑪ Chất chính.
⑫ Ngay ngắn.
⑬ Mong hẹn.
⑭ Phần chính. Phần nhiều cũng đọc là chữ chính.
⑮ Một âm là chính. Tháng đầu năm gọi là chính nguyệt 正月 tháng giêng. Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, v.v. gọi là chính sóc 正朔. Ta quen đọc là chữ chính.
⑯ Cái đích tập bắn, như chính hộc 正鵠 giữa đích, vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chính hộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【正月】 chinh nguyệt [zhengyuè] Tháng giêng (âm lịch);
② (văn) Cái đích tập bắn: 正鵠 Giữa đích, (Ngb) khuôn phép. Xem 正 [zhèng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngay ngắn: 把帽子戴正了 Đội mũ ngay ngắn lại;
② Giữa lúc: 我正出門他就來了 Giữa lúc tôi ra cổng thì anh ấy đến. 【正好】 chính hảo [zhènghăo] Vừa vặn, đúng lúc, vừa đúng, vừa..., đang...: 你來得正好 Anh đến đúng lúc; 皮球正好掉進井裡 Quả bóng rơi đúng xuống giếng; 這件衣服我穿正好 Chiếc áo này tôi mặc vừa lắm; 我正好找你 Tôi đang tìm anh; 【正在】chính tại [zhèngzài] Đang, đương, giữa lúc...: 正在工作 Đang làm việc; 正在開會 Đang họp;
③ Vừa vặn: 鐘正打十二點 Đồng hồ vừa đánh 12 tiếng;
④ Đúng lúc: 你來得正好 Anh đến rất đúng lúc;
⑤ Đang: 我們正開着會 Chúng tôi đang họp;
⑥ Đúng: 指南針指正南正北 La bàn chỉ đúng phía Nam Bắc;
⑦ Giữa, chính: 正門 Cửa giữa; 正路 Đường chính; 正因爲這樣 Chính vì thế;
⑧ Sửa: 正其衣冠 Sửa mũ áo cho ngay ngắn; 正誤 Sửa sai, đính chính;
⑨ Thuần: 正紅 Màu đỏ thuần; 味兒不正 Mùi vị không thuần;
⑩ Phải, dương, chính, chánh: 正面 Mặt phải; 正極 Cực dương; 正副主任 Chủ nhiệm và phó chủ nhiệm;
⑪ Bậc lớn nhất, chức (quan) đứng đầu: 樂正 Chức quan đứng đầu coi về âm nhạc; 正總 Chánh tổng;
⑫ (văn) Đủ;
⑬ (văn) Mong hẹn;
⑭ [Zhèng] (Họ) Chính. Xem 正 [zheng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tháng đầu năm — Cái đách để nhắm bắn. Cũng gọi là Chinh hộc 正鵠. Một âm là. Chính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đúng. Phải — Ngay thẳng — Không lẫn lộn. Chẳng hạn Chính bạch ( màu trắng tinh ) — Sửa lại cho đúng — Chủ yếu — Một âm là Chinh — Cũng đọc Chánh.

Từ điển Trung-Anh

(1) straight
(2) upright
(3) proper
(4) main
(5) principal
(6) to correct
(7) to rectify
(8) exactly
(9) just (at that time)
(10) right (in that place)
(11) (math.) positive

Từ ghép

bā zhèng dao 八正道bō luàn fǎn zhèng 拨乱反正bō luàn fǎn zhèng 撥亂反正bō zhèng 拨正bō zhèng 撥正bó zhèng 駁正bó zhèng 驳正bù gōng zhèng 不公正bù wù zhèng yè 不务正业bù wù zhèng yè 不務正業bù zhèng cháng 不正常bù zhèng cháng zhuàng kuàng 不正常状况bù zhèng cháng zhuàng kuàng 不正常狀況bù zhèng dàng 不正当bù zhèng dàng 不正當bù zhèng dàng guān xì 不正当关系bù zhèng dàng guān xì 不正當關係bù zhèng dàng jìng zhēng 不正当竞争bù zhèng dàng jìng zhēng 不正當競爭bù zhèng què 不正确bù zhèng què 不正確bù zhèng zhī fēng 不正之風bù zhèng zhī fēng 不正之风chǐ è jiǎo zhèng xué 齒顎矯正學chǐ è jiǎo zhèng xué 齿颚矫正学chǐ liè jiǎo zhèng 齒列矯正chǐ liè jiǎo zhèng 齿列矫正chǐ liè jiǎo zhèng qì 齒列矯正器chǐ liè jiǎo zhèng qì 齿列矫正器chóng zhèng huà 重正化chún zhèng 純正chún zhèng 纯正Dà zhèng 大正dǎo zhèng 导正dǎo zhèng 導正dìng zhèng 訂正dìng zhèng 订正Dōng zhèng jiào 东正教Dōng zhèng jiào 東正教duān zhèng 端正èr zhèng bǐng mí 二正丙醚fǎn zhèng 反正fǎn zhèng yī yàng 反正一样fǎn zhèng yī yàng 反正一樣fāng fāng zhèng zhèng 方方正正Fāng zhèng 方正Fāng zhèng xiàn 方正县Fāng zhèng xiàn 方正縣fēi zhèng cháng 非正常fēi zhèng shì 非正式fēi zhèng shù 非正数fēi zhèng shù 非正數fēng huá zhèng mào 風華正茂fēng huá zhèng mào 风华正茂fú zhèng 扶正fú zhèng yā xié 扶正压邪fú zhèng yā xié 扶正壓邪fǔ zhèng 斧正gǎi xié guī zhèng 改邪归正gǎi xié guī zhèng 改邪歸正gǎi zhèng 改正gāng zhèng 刚正gāng zhèng 剛正gāng zhèng bù ē 刚正不阿gāng zhèng bù ē 剛正不阿gēng zhèng 更正gōng zhèng 公正guāng míng zhèng dà 光明正大guī zhèng 归正guī zhèng 歸正guī zhèng 規正guī zhèng 规正héng zhèng bào liǎn 横正暴敛héng zhèng bào liǎn 橫正暴斂jiǎ zhèng jīng 假正經jiǎ zhèng jīng 假正经jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn 建构正义理论jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn 建構正義理論jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì 建立正式外交关系jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì 建立正式外交關係jiàn zhèng 諫正jiàn zhèng 谏正jiǎo wǎng guò zhèng 矫枉过正jiǎo wǎng guò zhèng 矯枉過正jiǎo zhèng 矫正jiǎo zhèng 矯正jiǎo zhèng bù pà xié wāi 脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi 腳正不怕鞋歪jiǎo zhèng tòu jìng 矫正透镜jiǎo zhèng tòu jìng 矯正透鏡jiào zhèng 校正jiào zhèng zǐ 校正子jiū zhèng 糾正jiū zhèng 纠正jiù dì zhèng fǎ 就地正法jū zhèng 居正kuāng zhèng 匡正lì zhèng 立正lín fēng zhèng 林丰正lín fēng zhèng 林豐正lìng zhèng 令正míng bu zhèng yán bu shùn 名不正言不順míng bu zhèng yán bu shùn 名不正言不顺míng méi zhèng qǔ 明媒正娶míng zhèng yán shùn 名正言順míng zhèng yán shùn 名正言顺piān xié bù zhèng 偏邪不正piān zhèng shì hé chéng cí 偏正式合成詞piān zhèng shì hé chéng cí 偏正式合成词qì xié guī zhèng 弃邪归正qì xié guī zhèng 棄邪歸正qīng zhèng 清正qīng zhèng lián míng 清正廉明shàng è zhèng mén chǐ 上顎正門齒shàng è zhèng mén chǐ 上颚正门齿shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi 上梁不正下梁歪shě zhèng cóng xié 捨正從邪shě zhèng cóng xié 舍正从邪shè huì zhèng yì 社会正义shè huì zhèng yì 社會正義shǒu zhèng bù ē 守正不阿shòu zhōng zhèng qǐn 壽終正寢shòu zhōng zhèng qǐn 寿终正寝shuāng qū xiàn zhèng xián 双曲线正弦shuāng qū xiàn zhèng xián 雙曲線正弦shuāng qū zhèng xián 双曲正弦shuāng qū zhèng xián 雙曲正弦táng táng zhèng zhèng 堂堂正正wāi dǎ zhèng zháo 歪打正着wāi dǎ zhèng zháo 歪打正著Wú Guān zhèng 吳官正Wú Guān zhèng 吴官正wǔ guān duān zhèng 五官端正xiào zhèng 校正xié bù dí zhèng 邪不敌正xié bù dí zhèng 邪不敵正xiū chéng zhèng guǒ 修成正果xiū zhèng 修正xiū zhèng àn 修正案xiū zhèng yè 修正液xiū zhèng zhǔ yì 修正主义xiū zhèng zhǔ yì 修正主義Xuē Jū zhèng 薛居正yá chǐ jiǎo zhèng qì 牙齒矯正器yá chǐ jiǎo zhèng qì 牙齿矫正器yǎ zhèng 雅正yán guī zhèng zhuàn 言归正传yán guī zhèng zhuàn 言歸正傳yán zhèng 严正yán zhèng 嚴正yàn míng zhèng shēn 驗明正身yàn míng zhèng shēn 验明正身yī běn zhèng jīng 一本正經yī běn zhèng jīng 一本正经yì zhèng cí yán 义正辞严yì zhèng cí yán 義正辭嚴yìng zhèng 硬正Yōng zhèng 雍正Zhāng Jū zhèng 张居正Zhāng Jū zhèng 張居正zhēn zhèng 真正zhèng bǎn 正版zhèng bàn zhóu 正半軸zhèng bàn zhóu 正半轴zhèng běn 正本zhèng bǐ 正比zhèng bǐ lì 正比例zhèng bù 正步zhèng bù zǒu 正步走zhèng cān 正餐zhèng cháng 正常zhèng cháng chéng běn 正常成本zhèng cháng gōng zuò 正常工作zhèng cháng huà 正常化zhèng cháng shí 正長石zhèng cháng shí 正长石zhèng cí fǎ 正詞法zhèng cí fǎ 正词法zhèng dà guāng míng 正大光明zhèng dàn 正旦zhèng dāng 正当zhèng dāng 正當zhèng dāng nián 正当年zhèng dāng nián 正當年zhèng dāng shí 正当时zhèng dāng shí 正當時zhèng dāng zhōng 正当中zhèng dāng zhōng 正當中zhèng dàng 正当zhèng dàng 正當zhèng dàng fáng wèi 正当防卫zhèng dàng fáng wèi 正當防衛zhèng dàng lǐ yóu 正当理由zhèng dàng lǐ yóu 正當理由zhèng dàng xìng 正当性zhèng dàng xìng 正當性zhèng dào 正道zhèng diǎn 正点zhèng diǎn 正點zhèng diàn 正殿zhèng diàn 正电zhèng diàn 正電zhèng diàn zǐ 正电子zhèng diàn zǐ 正電子zhèng diàn zǐ duàn céng 正电子断层zhèng diàn zǐ duàn céng 正電子斷層zhèng diàn zǐ fā shè céng xī 正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xī 正電子發射層析zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù 正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù 正電子發射斷層照相術zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng 正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng 正電子發射計算機斷層zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng 正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng 正電子發射體層zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng 正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng 正電子照射斷層攝影zhèng dīng mí 正丁醚zhèng duàn céng 正断层zhèng duàn céng 正斷層zhèng duì 正对zhèng duì 正對zhèng duō bāo xíng 正多胞形zhèng duō miàn tǐ 正多面体zhèng duō miàn tǐ 正多面體zhèng ér bā bǎn 正儿八板zhèng ér bā bǎn 正兒八板zhèng ér bā jīng 正儿八经zhèng ér bā jīng 正兒八經zhèng fǎ 正法zhèng fǎn 正反zhèng fǎn liǎng miàn 正反两面zhèng fǎn liǎng miàn 正反兩面zhèng fāng tǐ 正方体zhèng fāng tǐ 正方體zhèng fāng xiàng 正方向zhèng fāng xíng 正方形zhèng fáng 正房zhèng fēng 正鋒zhèng fēng 正锋zhèng féng qí shí 正逢其时zhèng féng qí shí 正逢其時zhèng fù 正負zhèng fù 正负zhèng fù diàn zǐ 正負電子zhèng fù diàn zǐ 正负电子zhèng fù hào 正負號zhèng fù hào 正负号zhèng gǎng 正港zhèng gē 正割zhèng gōng niáng niáng 正宫娘娘zhèng gōng niáng niáng 正宮娘娘zhèng gǔ 正骨zhèng gǔ bā fǎ 正骨八法zhèng guī 正規zhèng guī 正规zhèng guī jiào yù 正規教育zhèng guī jiào yù 正规教育zhèng guī jūn 正規軍zhèng guī jūn 正规军zhèng guǐ 正軌zhèng guǐ 正轨zhèng hǎo 正好zhèng hào 正号zhèng hào 正號zhèng huà 正化zhèng jí 正极zhèng jí 正極zhèng jiāo 正交zhèng jiāo qún 正交群zhèng jiǎo 正角zhèng jiào 正教zhèng jiào zhēn quán 正教真詮zhèng jiào zhēn quán 正教真诠zhèng jīn wēi zuò 正襟危坐zhèng jīng 正經zhèng jīng 正经zhèng jīng bā bǎi 正經八擺zhèng jīng bā bǎi 正經八百zhèng jīng bā bǎi 正经八摆zhèng jīng bā bǎi 正经八百zhèng jīng bā bǎn 正經八板zhèng jīng bā bǎn 正经八板zhèng jù 正剧zhèng jù 正劇zhèng jué 正角zhèng kǎi 正楷zhèng lí zǐ 正离子zhèng lí zǐ 正離子zhèng lǐ 正理zhèng liù biān xíng 正六边形zhèng liù biān xíng 正六邊形zhèng lù 正路zhèng mèi 正妹zhèng mén 正門zhèng mén 正门zhèng miàn 正面zhèng miàn 正靣zhèng míng 正名zhèng niàn 正念zhèng pài 正派zhèng pǐn 正品zhèng qì 正气zhèng qì 正氣zhèng qiǎo 正巧zhèng qiē 正切zhèng què 正确zhèng què 正確zhèng què chǔ lǐ 正确处理zhèng què chǔ lǐ 正確處理zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn 正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn 正確處理人民內部矛盾zhèng què lù xiàn 正确路线zhèng què lù xiàn 正確路線zhèng rán 正然zhèng rén jūn zi 正人君子zhèng rì 正日zhèng rú 正如zhèng sè 正色zhèng shēng 正生zhèng shí 正时zhèng shí 正時zhèng shǐ 正史zhèng shì 正事zhèng shì 正室zhèng shì 正式zhèng shì 正是zhèng shì 正視zhèng shì 正视zhèng shì tóu piào 正式投票zhèng shū 正书zhèng shū 正書zhèng shù 正数zhèng shù 正數zhèng tài 正太zhèng tài fēn bù 正态分布zhèng tài fēn bù 正態分布zhèng tài kòng 正太控zhèng tǐ 正体zhèng tǐ 正體zhèng tǐ zì 正体字zhèng tǐ zì 正體字zhèng tǒng 正統zhèng tǒng 正统zhèng tóu yǐng 正投影zhèng wài bù xìng 正外部性zhèng wén 正文zhèng wǔ 正午zhèng wù 正誤zhèng wù 正误zhèng wù biǎo 正誤表zhèng wù biǎo 正误表zhèng xián 正弦zhèng xián bō 正弦波zhèng xián dìng lǐ 正弦定理zhèng xián xíng 正弦形zhèng xiàng 正向zhèng xiàng 正象zhèng xiàng lì 正向力zhèng xiàng qián kàn 正向前看zhèng xié 正邪zhèng xié xiāng zhēng 正邪相争zhèng xié xiāng zhēng 正邪相爭zhèng yá dài huán 正牙带环zhèng yá dài huán 正牙帶環zhèng yán lì sè 正言厉色zhèng yán lì sè 正言厲色zhèng yán lì sè 正顏厲色zhèng yán lì sè 正颜厉色zhèng yǎn 正眼zhèng yào 正要zhèng yè 正业zhèng yè 正業zhèng yì 正义zhèng yì 正意zhèng yì 正義zhèng yì dòu zhēng 正义斗争zhèng yì dòu zhēng 正義鬥爭zhèng yīn 正音zhèng yòng 正用zhèng zài 正在zhèng zé 正则zhèng zé 正則zhèng zé biǎo dá shì 正则表达式zhèng zé biǎo dá shì 正則表達式zhèng zé cān shù 正则参数zhèng zé cān shù 正則參數zhèng zháo 正着zhèng zháo 正著zhèng zhěng shù 正整数zhèng zhěng shù 正整數zhèng zhèng 正正zhèng zhí 正值zhèng zhí 正直zhèng zhí 正职zhèng zhí 正職zhèng zhōng 正中zhèng zhòng xià huái 正中下怀zhèng zhòng xià huái 正中下懷zhèng zhòng yào hài 正中要害zhèng zhuàn 正传zhèng zhuàn 正傳zhèng zhuāng 正装zhèng zhuāng 正裝zhèng zǐ 正子zhèng zì 正字zhèng zì fǎ 正字法zhèng zōng 正宗zhǐ zhèng 指正Zhōng zhèng 中正Zhōng zhèng Jì niàn táng 中正紀念堂Zhōng zhèng Jì niàn táng 中正纪念堂Zhōng zhèng Qū 中正区Zhōng zhèng Qū 中正區zhuǎn zhèng 轉正zhuǎn zhèng 转正zì zhèng qiāng yuán 字正腔圆zì zhèng qiāng yuán 字正腔圓zōng zhèng 宗正zuò fēng zhèng pài 作風正派zuò fēng zhèng pài 作风正派