Có 2 kết quả:

shà
Âm Pinyin: , shà
Unicode: U+6B70
Tổng nét: 14
Bộ: zhǐ 止 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱⿰𣥖
Nét bút: フノ丶フノ丶丨一丨一丨一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. rít, ráp, sáp, không trơn tru
2. chát sít

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa dùng như “sáp” 澀.

Từ điển Thiều Chửu

① Rít, khan. Cái gì không được trơn tru đều gọi là sáp.
② Dính, chát, vị gì ăn không ngọt và khó nuốt đều gọi là sáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澀 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rít, kẹt, không được trơn tru.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 澀|涩[se4]

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa dùng như “sáp” 澀.